Bảng giá Dịch vụ kỹ thuật

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y TẾ
ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN BƯU ĐIỆN TỪ NGÀY 20/8/2019
(Theo QĐ số 3273/QĐ-BVBĐ-KDĐT-KHTH, ngày 24/12/2018 của Giám đốc Bệnh viện Bưu điện;
Theo thông tư số 13/2019/TT-BYT, ngày 05 tháng 07 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
và các Tờ trình liên quan đã được Giám đốc Bệnh viện Bưu điện phê duyệt)
STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT  GIÁ BHYT (VND)   GIÁ DỊCH VỤ (VND)   GIÁ DVKT THEO YÊU CẦU/ GIÁ GIƯỜNG VIP (VND) 
I KHÁM BỆNH
1 Khám Nội        38,700      100,000         250,000
2 Khám Nhi        38,700      100,000         250,000
3 Khám Lao        38,700      100,000         250,000
4 Khám Da liễu        38,700      100,000         250,000
5 Khám tâm thần        38,700      100,000         250,000
6 Khám Nội tiết        38,700      100,000         250,000
7 Khám YHCT        38,700      100,000         250,000
8 Khám Ngoại        38,700      100,000         250,000
9 Khám Bỏng        38,700      100,000         250,000
10 Khám Ung bướu        38,700      100,000         250,000
11 Khám Phụ sản        38,700      100,000         250,000
12 Khám Mắt        38,700      100,000         250,000
13 Khám Tai mũi họng        38,700      100,000         250,000
14 Khám Răng hàm mặt        38,700      100,000         250,000
15 Khám Phục hồi chức năng        38,700      100,000         250,000
16 Khám mổ mắt Laser      200,000
17 Khám sức khỏe tuyển dụng      200,000
18 Khám sức khỏe lái xe      200,000
19 Khám sức khỏe (1G)      200,000
20 Khám sức khỏe nước ngoài (M1)      300,000
21 Khám sức khỏe kết hôn      410,000
22 Bổ sung Giấy Khám sức khỏe (1 tờ)        20,000
23 Khám hiếm muộn      200,000
24 Khám có thẻ bảo lãnh 1CK      150,000
25 KSK công nhân cột cao      420,000
II TIỀN GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ
1 Giường Đông Y      171,400      250,000      1,200,000
2 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I      427,000      500,000      1,500,000
3 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I (Đặc biệt)      427,000      750,000      1,500,000
4 Giường Hồi sức cấp cứu
(Chăm sóc tích cực)
     427,000    1,000,000      1,500,000
5 Giường Khoa Nội tổng hợp (Hộ lý cấp 1)      226,500      500,000      1,500,000
6 Giường Khoa Mắt
(trước PT)
     203,600      400,000      1,200,000
7 Giường Khoa Mắt Loại 1
(sau PT)
     276,500      500,000      1,500,000
8 Giường Khoa Mắt Loại 2
(sau PT)
     241,700      450,000      1,500,000
9 Giường Khoa Mắt Loại 3
(sau PT)
     216,500      400,000      1,500,000
10 Giường Khoa Mắt Loại ĐB (sau PT)      303,800      550,000      1,500,000
11 Giường Khoa RHM
(trước PT)
     203,600      400,000      1,200,000
12 Giường Khoa RHM Loại 1 (sau PT)      276,500      500,000      1,500,000
13 Giường Khoa RHM Loại 2 (sau PT)      241,700      450,000      1,500,000
14 Giường Khoa RHM Loại 3 (sau PT)      216,500      400,000      1,500,000
15 Giường Khoa RHM Loại ĐB (sau PT)      303,800      550,000      1,500,000
16 Giường Khoa TMH
(trước PT)
     203,600      400,000      1,200,000
17 Giường Khoa TMH Loại 1 (sau PT)      276,500      500,000      1,500,000
18 Giường Khoa TMH Loại 2 (sau PT)      241,700      450,000      1,500,000
19 Giường Khoa TMH Loại 3 (sau PT)      216,500      400,000      1,500,000
20 Giường Khoa TMH Loại ĐB (sau PT)      303,800      550,000      1,500,000
21 Giường Ngoại (trước PT)      203,600      400,000      1,200,000
22 Giường Ngoại Loại 1
(sau PT)
     276,500      500,000      1,500,000
23 Giường Ngoại Loại 2
(sau PT)
     241,700      450,000      1,500,000
24 Giường Ngoại Loại 3
(sau PT)
     216,500      400,000      1,500,000
25 Giường Ngoại Loại ĐB
(sau PT)
     303,800      550,000      1,500,000
26 Giường Ngoại Tiết Niệu
(trước PT)
     203,600      400,000      1,200,000
27 Giường Ngoại Tiết Niệu Loại 1 (sau PT)      276,500      500,000      1,500,000
28 Giường Ngoại Tiết Niệu Loại 2 (sau PT)      241,700      450,000      1,500,000
29 Giường Ngoại Tiết Niệu Loại 3 (sau PT)      216,500      400,000      1,500,000
30 Giường Ngoại Tiết Niệu Loại ĐB (sau PT)      303,800      550,000      1,500,000
31 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I (Hộ lý cấp 1)      226,500      500,000      1,200,000
32 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I (Hộ lý cấp 2)      226,500      420,000      1,200,000
33 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I (Hộ lý cấp 3)      226,500      350,000      1,200,000
34 Giường Khoa Nội (Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng) (Hộ lý cấp 1)      203,600      500,000      1,200,000
35 Giường Khoa Nội (Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng) (Hộ lý cấp 2)      203,600      420,000      1,200,000
36 Giường Khoa Nội (Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng) (Hộ lý cấp 3)      203,600      350,000      1,200,000
37 Giường Sản Khoa
(đẻ thường)
     203,600      450,000      1,200,000
38 Giường Sản Khoa
(trước PT)
     203,600      400,000      1,200,000
39 Giường Sản Khoa Loại 1
(sau PT lấy thai)
     276,500      550,000      1,500,000
40 Giường Sản Khoa Loại 2
(sau PT lấy thai)
     241,700      550,000      1,500,000
41 Giường Sản Khoa Loại 3
(sau PT lấy thai)
     216,500      550,000      1,500,000
42 Giường Sản Khoa Loại ĐB (sau PT lấy thai)      303,800      600,000      1,500,000
43 Giường Sản Khoa Loại 1
(sau PT)
     276,500      500,000      1,500,000
44 Giường Sản Khoa Loại 2
(sau PT)
     241,700      450,000      1,500,000
45 Giường Sản Khoa Loại 3
(sau PT)
     216,500      400,000      1,500,000
46 Giường Sản Khoa Loại ĐB (sau PT)      303,800      600,000      1,500,000
47 Giường chăm sóc ĐB sau PT sản phụ khoa Loại 1      276,500      700,000      1,500,000
48 Giường chăm sóc ĐB sau PT sản phụ khoa Loại 2      241,700      700,000      1,500,000
49 Giường chăm sóc ĐB sau PT sản phụ khoa Loại 3      216,500      700,000      1,500,000
50 Giường chăm sóc ĐB sau PT sản phụ khoa Loại ĐB      303,800      700,000      1,500,000
51 Giường Khoa Nội tổng hợp (Hộ lý cấp 1)      226,500      500,000
52 Giường Khoa Nội tổng hợp (Hộ lý cấp 2)      226,500      420,000
53 Giường Khoa Nội tổng hợp (Hộ lý cấp 3)      226,500      350,000
III KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)        43,900      150,000         225,000
2 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)        43,900      110,000         165,000
3 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng        65,400        82,000         123,000
4 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo      181,000      210,000         315,000
5 Siêu âm 3D/4D thai nhi      350,000         525,000
6 Siêu âm tuyến giáp        43,900      110,000         165,000
7 Siêu âm tuyến vú hai bên        43,900      100,000         150,000
8 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng        97,200      150,000         225,000
9 Chụp Xquang tử cung vòi trứng      411,000    1,060,000      1,590,000
10 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch        97,200      150,000         225,000
11 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng        97,200      150,000         225,000
12 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)      609,000      910,000      1,365,000
13 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)        43,900      110,000         165,000
14 Siêu âm màng phổi        43,900      100,000         150,000
15 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)        43,900      100,000         150,000
16 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối        43,900      110,000         165,000
17 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
18 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch        97,200      150,000         225,000
19 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch        97,200      150,000         225,000
20 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch        97,200      150,000         225,000
21 Chụp Xquang khớp vai thẳng        65,400        80,000         120,000
22 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch        97,200      145,000         217,500
23 Siêu âm tinh hoàn hai bên        43,900      110,000         165,000
24 Chụp Xquang khung chậu thẳng        65,400        80,000         120,000
25 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng (0.2-1.5T)    1,311,000    1,900,000      2,200,000
26 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch        97,200      145,000         217,500
27 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng        43,900      100,000         150,000
28 Chụp Xquang răng toàn cảnh        65,400      150,000         225,000
29 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu        43,900      110,000         165,000
30 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng        97,200      150,000         225,000
31 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)    1,311,000    1,900,000      2,200,000
32 Siêu âm hạch vùng cổ        43,900      100,000         150,000
33 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa        43,900      110,000         165,000
34 Siêu âm tử cung phần phụ        43,900      100,000         150,000
35 Siêu âm các tuyến nước bọt        43,900      100,000         150,000
36 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng        97,200      150,000         225,000
37 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới      222,000      250,000         375,000
38 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
39 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)    1,311,000    1,900,000      2,200,000
40 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng        97,200      150,000         225,000
41 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch        65,400        80,000         120,000
42 Chụp Xquang hàm chếch một bên        65,400        80,000         120,000
43 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)        43,900      100,000         150,000
44 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng        97,200      150,000         225,000
45 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng        97,200      150,000         225,000
46 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)        82,300      260,000         390,000
47 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)    1,311,000    1,900,000      2,200,000
48 Chụp Xquang khớp háng nghiêng        65,400        80,000         120,000
49 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên        65,400      150,000         225,000
50 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng        97,200      150,000         225,000
51 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
52 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng        97,200      150,000         225,000
53 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
54 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
55 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
56 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)      632,000    2,100,000      2,400,000
57 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch        65,400        80,000         120,000
58 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
59 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)    1,311,000    1,900,000      2,200,000
60 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch        97,200      150,000         225,000
61 Chụp Xquang Blondeau        65,400        80,000         120,000
62 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực      222,000      250,000         375,000
63 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt        43,900      100,000         150,000
64 Chụp Xquang Hirtz        65,400        80,000         120,000
65 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
66 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên        65,400        80,000         120,000
67 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T)    1,311,000    2,000,000      2,300,000
68 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng        97,200      150,000         225,000
69 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn        97,200      150,000         225,000
70 Chụp Xquang đường mật qua Kehr      240,000      500,000         750,000
71 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
72 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
73 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng        97,200      150,000         225,000
74 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)    2,214,000    2,600,000      2,900,000
75 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)      522,000    1,600,000      1,900,000
76 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
77 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên        97,200      150,000         225,000
78 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
79 Siêu âm Doppler động mạch thận      222,000      250,000         375,000
80 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo      222,000      250,000         375,000
81 Siêu âm Doppler tim, van tim      222,000      250,000         375,000
82 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
83 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
84 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)    1,311,000    2,500,000      2,800,000
85 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên        97,200      150,000         225,000
86 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ        82,300      250,000         375,000
87 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)        43,900      100,000         150,000
88 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến        65,400        80,000         120,000
89 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)    1,311,000    1,900,000      2,200,000
90 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
91 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc  (từ 1-32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
92 Chụp Xquang Schuller        65,400        80,000         120,000
93 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
94 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)    2,214,000    2,600,000      2,900,000
95 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
96 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên      122,000      210,000         315,000
97 Chụp cộng hưởng từ  vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
98 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
99 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
100 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
101 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
102 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
103 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)    1,311,000    1,900,000      2,200,000
104 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)      222,000      250,000         375,000
105 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên        82,300      250,000         375,000
106 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2        97,200      150,000         225,000
107 Chụp Xquang thực quản dạ dày      224,000      540,000         810,000
108 Chụp Xquang ruột non      224,000      830,000      1,245,000
109 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng      529,000      800,000      1,200,000
110 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
111 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
112 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến        65,400        80,000         120,000
113 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
114 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
115 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm      558,000    1,000,000      1,500,000
116 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm      152,000      300,000         450,000
117 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch        97,200      150,000         225,000
118 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng      101,000      400,000         600,000
119 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy)      632,000    2,100,000      2,400,000
120 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
121 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)    1,311,000    2,000,000      2,300,000
122 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)    1,311,000    1,900,000      2,200,000
123 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm      152,000      300,000         450,000
124 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng        82,300      250,000         375,000
125 Siêu âm Doppler động mạch tử cung      222,000      250,000         375,000
126 Siêu âm dương vật        43,900      100,000         150,000
127 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng        97,200      150,000         225,000
128 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế      122,000      210,000         315,000
129 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng        97,200      150,000         225,000
130 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)        97,200        97,200         145,800
131 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)      632,000    2,100,000      2,400,000
132 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
133 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
134 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T)    1,311,000    1,900,000      2,200,000
135 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)    1,311,000    1,900,000      2,200,000
136 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)    1,311,000    1,900,000      2,200,000
137 Siêu âm qua thóp        43,900      100,000         150,000
138 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ        82,300      250,000         375,000
139 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi        43,900      100,000         150,000
140 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng        82,300      250,000         375,000
141 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới      222,000      250,000         375,000
142 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze        65,400        80,000         120,000
143 Chụp Xquang đại tràng      264,000      800,000      1,200,000
144 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng      539,000      910,000      1,365,000
145 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)    2,214,000    2,600,000      2,900,000
146 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
147 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu (1.5T)    2,214,000    2,600,000      2,900,000
148 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm      152,000      300,000         450,000
149 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm      597,000      597,000         885,000
150 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)    1,311,000    1,900,000      2,200,000
151 Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)    1,311,000    1,900,000      2,200,000
152 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)    1,311,000    2,000,000      2,300,000
153 Siêu âm nhãn cầu        43,900      100,000         150,000
154 Siêu âm Doppler hốc mắt        82,300      250,000         375,000
155 Siêu âm Doppler gan lách        82,300      250,000         375,000
156 Siêu âm 3D/4D khối u      250,000         375,000
157 Siêu âm 3D/4D thai nhi      450,000         675,000
158 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch      222,000      250,000         375,000
159 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ      222,000      250,000         375,000
160 Siêu âm Doppler tuyến vú        82,300      250,000         375,000
161 Siêu âm Doppler dương vật        82,300      250,000         375,000
162 Siêu âm trong mổ      250,000         375,000
163 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng        97,200      150,000         225,000
164 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao        65,400        80,000         120,000
165 Chụp Xquang Chausse III        65,400        80,000         120,000
166 Chụp Xquang Stenvers        65,400        80,000         120,000
167 Chụp Xquang khớp thái dương hàm        65,400        80,000         120,000
168 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)        65,400        80,000         120,000
169 Chụp Xquang mỏm trâm        65,400        80,000         120,000
170 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)        65,400        80,000         120,000
171 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng      122,000      210,000         315,000
172 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng      224,000      540,000         810,000
173 Chụp Xquang tuyến vú        94,200      200,000         300,000
174 Chụp Xquang tại giường        65,400        80,000         120,000
175 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)        64,200        80,000         120,000
176 Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi      240,000    3,000,000      4,500,000
177 Chụp Xquang đường dò      406,000      540,000         810,000
178 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng      539,000      910,000      1,365,000
179 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng      529,000      800,000      1,200,000
180 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng      564,000      760,000      1,140,000
181 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu      206,000      540,000         810,000
182 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
183 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
184 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
185 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
186 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)      632,000    2,100,000      2,400,000
187 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)      632,000    2,100,000      2,400,000
188 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
189 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
190 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
191 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
192 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)      522,000    1,600,000      1,900,000
193 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)      632,000    2,100,000      2,400,000
194 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
195 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)      522,000    1,000,000      1,300,000
196 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
197 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
198 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
199 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
200 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
201 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)      632,000    1,340,000      1,640,000
202 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)      632,000    2,100,000      2,400,000
203 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)      632,000    2,100,000      2,400,000
204 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
205 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)    2,214,000    2,600,000      2,900,000
206 Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) (0.2-1.5T)    3,165,000    3,165,000      3,456,000
207 Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI – Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)    3,165,000    3,165,000      3,456,000
208 Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI – Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)    1,311,000    1,900,000      2,200,000
209 Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
210 Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)    3,165,000    3,165,000      3,456,000
211 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
212 Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
213 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)    1,311,000    1,900,000      2,200,000
214 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
215 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)    3,165,000    3,165,000      3,456,000
216 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
217 Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
218 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
219 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)    3,165,000    3,165,000      3,456,000
220 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
221 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)    8,665,000    8,665,000      8,956,000
222 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (≥ 3T)    2,500,000      2,800,000
223 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (1.5T)    2,214,000    2,600,000      2,900,000
224 Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
225 Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T)    2,214,000    2,500,000      2,800,000
226 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)    1,311,000    2,000,000      2,300,000
227 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)    2,214,000    2,600,000      2,900,000
228 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)    1,311,000    2,000,000      2,300,000
229 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)    2,214,000    2,600,000      2,900,000
230 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)    1,311,000    2,000,000      2,300,000
231 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)    2,214,000    2,600,000      2,900,000
232 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)    2,214,000    2,600,000      2,900,000
233 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)    2,214,000    2,600,000      2,900,000
234 Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)    1,311,000    1,900,000      2,200,000
235 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm      151,000      300,000         450,000
236 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm      221,000      300,000         450,000
237 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm      177,000      300,000         450,000
238 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm      431,000    1,000,000      1,500,000
239 Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm      722,000      722,000      1,065,000
240 Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm      247,000    1,000,000      1,500,000
241 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm      597,000      597,000         885,000
242 Siêu âm tại giường        43,900      140,000         210,000
243 Siêu âm tim cấp cứu tại giường      222,000      250,000         375,000
244 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường      222,000      250,000         375,000
245 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu        43,900      140,000         210,000
246 Siêu âm màng phổi cấp cứu        43,900      100,000         150,000
247 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu        43,900      140,000         210,000
248 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm      597,000      597,000         885,000
249 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh        43,900      140,000         210,000
250 Siêu âm tim Doppler      222,000      250,000         375,000
251 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu      222,000      250,000         375,000
252 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu        43,900      130,000         195,000
253 Siêu âm Doppler tim      222,000      250,000         375,000
254 Siêu âm Doppler mạch máu      222,000      250,000         375,000
255 Siêu âm phần mềm (một vị trí)        43,900      110,000         165,000
256 Siêu âm khớp (một vị trí)        43,900      110,000         165,000
257 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm      678,000    1,640,000      2,460,000
258 Siêu âm màng phổi cấp cứu        43,900      100,000         150,000
259 Siêu âm tim cấp cứu tại giường      222,000      250,000         375,000
260 Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan      222,000      250,000         375,000
261 Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng      222,000      250,000         375,000
262 Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe      597,000      597,000         885,000
263 Siêu âm can thiệp – chọc hút nang gan      558,000    1,500,000      2,250,000
264 Siêu âm can thiệp – Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ      558,000    1,500,000      2,250,000
265 Siêu âm can thiệp – Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan      558,000    1,500,000      2,250,000
266 Siêu âm can thiệp – Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da    1,885,000    4,000,000      6,000,000
267 Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm      176,000      500,000         750,000
268 Siêu âm can thiệp – tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan      558,000    1,500,000      2,250,000
269 Siêu âm can thiệp – chọc hút mủ ổ áp xe gan      558,000    1,500,000      2,250,000
270 Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan      597,000      597,000         885,000
271 Siêu âm can thiệp – chọc hút nang giả tụy      558,000    1,500,000      2,250,000
272 Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy      558,000    1,500,000      2,250,000
273 Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục      176,000      500,000         750,000
274 Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng      558,000    1,500,000      2,250,000
275 Siêu âm Doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp      222,000      250,000         375,000
276 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]      141,000      230,000         345,000
277 Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm      152,000    1,500,000      2,250,000
278 Chụp Xquang ngực thẳng        65,400        80,000         120,000
279 Gây mê để chụp Tử cung – Vòi trứng      900,000         900,000
IV KHOA ĐÔNG Y – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm        61,400        85,000
2 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp        67,300      100,000
3 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông        65,500      100,000
4 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy        65,500      100,000
5 Điện châm điều trị  hội chứng stress        67,300      100,000
6 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên        65,500      100,000
7 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt        67,300      100,000
8 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông        67,300      100,000
9 Điện châm điều trị giảm đau do zona        67,300      100,000
10 Mai hoa châm        65,300        82,000
11 Hào châm        65,300        82,000
12 Mãng châm        72,300        82,000
13 Nhĩ châm        65,300        82,000
14 Điện châm        67,300      100,000
15 Thủy châm        66,100        66,100
16 Cấy chỉ      143,000      180,000
17 Ôn châm        65,300        82,000
18 Cứu        35,500        35,500
19 Chích lể        65,300        82,000
20 Laser châm        47,400        79,000
21 Từ châm        65,300        82,000
22 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy        12,500        12,500
23 Xông thuốc bằng máy        42,900        42,900
24 Xông hơi thuốc        42,900        42,900
25 Xông khói thuốc        37,900        37,900
26 Sắc thuốc thang        12,500        12,500
27 Ngâm thuốc YHCT toàn thân        48,000
28 Ngâm thuốc YHCT bộ phận        48,000
29 Bó thuốc        50,500        50,500
30 Chườm ngải        35,500        35,500
31 Luyện tập dưỡng sinh        20,000
32 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông        74,300      100,000
33 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não        74,300      100,000
34 Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng        74,300      100,000
35 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình        74,300      100,000
36 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy        74,300      100,000
37 Điện mãng châm điều trị        74,300      100,000
38 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy        67,300      100,000
39 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu        67,300      100,000
40 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não        67,300      100,000
41 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên        67,300      100,000
42 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới        67,300      100,000
43 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai        67,300      100,000
44 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp        67,300      100,000
45 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng        67,300      100,000
46 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não      143,000      180,000
47 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông      143,000      180,000
48 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình      143,000      180,000
49 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy      143,000      180,000
50 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính      143,000      180,000
51 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn      143,000      180,000
52 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não      143,000      180,000
53 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên      143,000      180,000
54 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới      143,000      180,000
55 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình        67,300      100,000
56 Điện châm điều trị huyết áp thấp        67,300      100,000
57 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính        67,300      100,000
58 Điện châm điều trị cảm mạo        67,300      100,000
59 Điện châm điều trị viêm amidan        67,300      100,000
60 Điện châm điều trị trĩ        67,300      100,000
61 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt        67,300      100,000
62 Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em      100,000
63 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em        67,300      100,000
64 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não        67,300      100,000
65 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não        67,300      100,000
66 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận        67,300      100,000
67 Điện châm điều trị viêm bàng quang        67,300      100,000
68 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện        67,300      100,000
69 Điện châm điều trị bí đái cơ năng        67,300      100,000
70 Điện châm điều trị sa tử cung        67,300      100,000
71 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh        67,300      100,000
72 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống        67,300      100,000
73 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não        67,300      100,000
74 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp        67,300      100,000
75 Điện châm điều trị khàn tiếng        67,300      100,000
76 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi        67,300      100,000
77 Điện châm điều trị liệt chi trên        67,300      100,000
78 Điện châm điều trị chắp lẹo        67,300      100,000
79 Điện châm điều trị đau hố mắt        67,300      100,000
80 Điện châm điều trị viêm kết mạc        67,300      100,000
81 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp        67,300      100,000
82 Điện châm điều trị lác cơ năng        67,300      100,000
83 Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá      100,000
84 Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu      100,000
85 Điện châm điều trị viêm mũi xoang        67,300      100,000
86 Điện châm điều trị  rối loạn tiêu hóa        67,300      100,000
87 Điện châm điều trị đau răng        67,300      100,000
88 Điện châm điều trị ù tai        67,300      100,000
89 Điện châm điều trị giảm khứu giác        67,300      100,000
90 Điện châm điều trị liệt do tổn thương  đám rối dây thần kinh        67,300      100,000
91 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật        67,300      100,000
92 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư        67,300      100,000
93 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh        67,300      100,000
94 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông        66,100        82,000
95 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu        66,100        82,000
96 Thuỷ châm điều trị mất ngủ        66,100        82,000
97 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress        66,100        82,000
98 Thuỷ châm điều trị nấc        66,100        82,000
99 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm        66,100        82,000
100 Thuỷ châm điều trị viêm amydan        66,100        82,000
101 Thuỷ châm điều trị béo phì        82,000
102 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não        66,100        82,000
103 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng        66,100        82,000
104 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày        66,100        82,000
105 Thuỷ châm điều trị trĩ        66,100        82,000
106 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến        66,100        82,000
107 Thuỷ châm điều trị mày đay        66,100        82,000
108 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng        66,100        82,000
109 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược        66,100        82,000
110 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em        66,100        82,000
111 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực        66,100        82,000
112 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em        66,100        82,000
113 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em        66,100        82,000
114 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em        66,100        82,000
115 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não        66,100        82,000
116 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não        66,100        82,000
117 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ        66,100        82,000
118 Thuỷ châm điều trị