Bảng giá Dịch vụ kỹ thuật

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT ÁP DỤNG TẠM THỜI
TẠI BỆNH VIỆN BƯU ĐIỆN TỪ NGÀY 01/08/2018
(Theo Quyết định số: 1863/QĐ-BVBĐ ngày 30/07/2018)
STT BV STT KHOA TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT  GIÁ BHYT NGÀY 01/07/2018 (VNĐ) GIÁ DỊCH VỤ (VNĐ)
I DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
1 1 Bổ sung Giấy Khám sức khỏe (1 tờ)        20,000
2 2 Khám Bỏng        33,100      100,000
3 3 Khám có thẻ bảo lãnh 1CK      150,000
4 4 Khám Da liễu        33,100      100,000
5 5 Khám hiếm muộn      200,000
6 6 Khám Lao        33,100      100,000
7 7 Khám Mắt        33,100      100,000
8 8 Khám mổ mắt Laser        33,100      200,000
9 9 Khám Ngoại        33,100      100,000
10 10 Khám Nhi        33,100      100,000
11 11 Khám Nội        33,100      100,000
12 12 Khám Nội tiết        33,100      100,000
13 13 Khám Phụ sản        33,100      100,000
14 14 Khám Phục hồi chức năng        33,100      100,000
15 15 Khám Răng hàm mặt        33,100      100,000
16 16 Khám SK kết hôn      410,000
17 17 Khám sức khỏe (1G)      200,000
18 18 Khám sức khỏe lái xe      200,000
19 19 Khám sức khỏe nước ngoài (M1)      300,000
20 20 Khám sức khỏe tuyển dụng      200,000
21 21 Khám Tai mũi họng        33,100      100,000
22 22 Khám tâm thần        33,100      100,000
23 23 Khám Ung bướu        33,100      100,000
24 24 Khám YHCT        33,100      100,000
25 25 KSK công nhân cột cao      420,000
II DỊCH VỤ GIƯỜNG BỆNH
26 1 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I – Khoa Hồi sức cấp cứu       373,900      500,000
27 2 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I – Khoa Hồi sức cấp cứu       373,900      750,000
28 3 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I – Khoa Hồi sức cấp cứu       373,900   1,000,000
29 4 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I – Khoa Hồi sức cấp cứu (phòng VIP)       373,900   1,200,000
30 5 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Mắt       265,100      550,000
31 6 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Mắt (1 BN/1 phòng bệnh)       265,100   1,200,000
32 7 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Mắt (phòng VIP)       265,100   1,500,000
33 8 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Ngoại thận – tiết niệu       265,100      550,000
34 9 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Ngoại thận – tiết niệu (1 BN/1 phòng bệnh)       265,100   1,200,000
35 10 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Ngoại thận – tiết niệu (phòng VIP)       265,100   1,500,000
36 11 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Ngoại tổng hợp       265,100      550,000
37 12 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Ngoại tổng hợp (1 BN/1 phòng bệnh)       265,100   1,200,000
38 13 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Ngoại tổng hợp (phòng VIP)       265,100   1,500,000
39 14 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Phụ – Sản       265,100      600,000
40 15 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Phụ – Sản       265,100      600,000
41 16 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Phụ – Sản       265,100      700,000
42 17 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Phụ – Sản (1 BN/1 phòng bệnh)       265,100   1,200,000
43 18 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Phụ – Sản (phòng VIP)       265,100   1,500,000
44 19 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Răng – Hàm – Mặt       265,100      550,000
45 20 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Răng – Hàm – Mặt (phòng VIP)       265,100   1,500,000
46 21 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng       265,100      550,000
47 22 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng (1 BN/1 phòng bệnh)       265,100   1,200,000
48 23 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng (phòng VIP)       265,100   1,500,000
49 24 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Mắt       241,400      500,000
50 25 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Mắt (1 BN/1 phòng bệnh)       241,400   1,200,000
51 26 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Mắt (phòng VIP)       241,400   1,500,000
52 27 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Ngoại thận – tiết niệu       241,400      500,000
53 28 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Ngoại thận – tiết niệu (1 BN/1 phòng bệnh)       241,400   1,200,000
54 29 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Ngoại thận – tiết niệu (phòng VIP)       241,400   1,500,000
55 30 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Ngoại tổng hợp       241,400      500,000
56 31 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Ngoại tổng hợp (1 BN/1 phòng bệnh)       241,400   1,200,000
57 32 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Ngoại tổng hợp (phòng VIP)       241,400   1,500,000
58 33 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Phụ – Sản       241,400      500,000
59 34 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Phụ – Sản       241,400      550,000
60 35 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Phụ – Sản       241,400      700,000
61 36 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Phụ – Sản (1 BN/1 phòng bệnh)       241,400   1,200,000
62 37 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Phụ – Sản (phòng VIP)       241,400   1,500,000
63 38 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Răng – Hàm – Mặt       241,400      500,000
64 39 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Răng – Hàm – Mặt (phòng VIP)       241,400   1,500,000
65 40 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng       241,400      500,000
66 41 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng (1 BN/1 phòng bệnh)       241,400   1,200,000
67 42 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng (phòng VIP)       241,400   1,500,000
68 43 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Mắt       210,100      450,000
69 44 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Mắt (1 BN/1 phòng bệnh)       210,100   1,200,000
70 45 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Mắt (phòng VIP)       210,100   1,500,000
71 46 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Ngoại thận – tiết niệu       210,100      450,000
72 47 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Ngoại thận – tiết niệu (1 BN/1 phòng bệnh)       210,100   1,200,000
73 48 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Ngoại thận – tiết niệu (phòng VIP)       210,100   1,500,000
74 49 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Ngoại tổng hợp       210,100      450,000
75 50 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Ngoại tổng hợp (1 BN/1 phòng bệnh)       210,100   1,200,000
76 51 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Ngoại tổng hợp (phòng VIP)       210,100   1,500,000
77 52 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Phụ – Sản       210,100      550,000
78 53 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Phụ – Sản       210,100      450,000
79 54 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Phụ – Sản       210,100      700,000
80 55 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Phụ – Sản (1 BN/1 phòng bệnh)       210,100   1,200,000
81 56 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Phụ – Sản (phòng VIP)       210,100   1,500,000
82 57 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Răng – Hàm – Mặt       210,100      450,000
83 58 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Răng – Hàm – Mặt (phòng VIP)       210,100   1,500,000
84 59 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng       210,100      450,000
85 60 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng (1 BN/1 phòng bệnh)       210,100   1,200,000
86 61 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng (phòng VIP)       210,100   1,500,000
87 62 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Mắt       188,400      400,000
88 63 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Mắt (1 BN/1 phòng bệnh)       188,400   1,200,000
89 64 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Mắt (phòng VIP)       188,400   1,500,000
90 65 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Ngoại thận – tiết niệu       188,400      400,000
91 66 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Ngoại thận – tiết niệu (1 BN/1 phòng bệnh)       188,400   1,200,000
92 67 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Ngoại thận – tiết niệu (phòng VIP)       188,400   1,500,000
93 68 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Ngoại tổng hợp       188,400      400,000
94 69 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Ngoại tổng hợp (1 BN/1 phòng bệnh)       188,400   1,200,000
95 70 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Ngoại tổng hợp (phòng VIP)       188,400   1,500,000
96 71 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Phụ – Sản       188,400      550,000
97 72 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Phụ – Sản       188,400      400,000
98 73 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Phụ – Sản       188,400      700,000
99 74 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Phụ – Sản (1 BN/1 phòng bệnh)       188,400   1,200,000
100 75 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Phụ – Sản (phòng VIP)       188,400   1,500,000
101 76 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Răng – Hàm – Mặt       188,400      400,000
102 77 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Răng – Hàm – Mặt (phòng VIP)       188,400   1,500,000
103 78 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng       188,400      400,000
104 79 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng (1 BN/1 phòng bệnh)       188,400   1,200,000
105 80 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng (phòng VIP)       188,400   1,500,000
106 81 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa nội tim mạch       194,900      500,000
107 82 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa nội tim mạch       194,900      420,000
108 83 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa nội tim mạch       194,900      350,000
109 84 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa nội tim mạch (1 BN/1 phòng bệnh)       194,900   1,000,000
110 85 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa nội tim mạch (phòng VIP)       194,900   1,200,000
111 86 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa nội tiêu hóa       194,900      500,000
112 87 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa nội tiêu hóa       194,900      420,000
113 88 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa nội tiêu hóa       194,900      350,000
114 89 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa nội tiêu hóa (1 BN/1 phòng bệnh)       194,900   1,000,000
115 90 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa nội tiêu hóa (phòng VIP)       194,900   1,200,000
116 91 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa nội thận – tiết niệu       194,900      500,000
117 92 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa nội thận – tiết niệu       194,900      420,000
118 93 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa nội thận – tiết niệu       194,900      350,000
119 94 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa nội thân – tiết niệu (1 BN/1 phòng bệnh)       194,900   1,000,000
120 95 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa nội thận – tiết niệu (phòng VIP)       194,900   1,200,000
121 96 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Mắt       175,400      400,000
122 97 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Mắt (1 BN/1 phòng bệnh)       175,400   1,000,000
123 98 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Mắt (phòng VIP)       175,400   1,200,000
124 99 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Ngoại thận – tiết niệu       175,400      400,000
125 100 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Ngoại thận – tiết niệu (1 BN/1 phòng bệnh)       175,400   1,000,000
126 101 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Ngoại thận – tiết niệu (phòng VIP)       175,400   1,200,000
127 102 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Ngoại tổng hợp       175,400      400,000
128 103 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Ngoại tổng hợp (1 BN/1 phòng bệnh)       175,400   1,000,000
129 104 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Ngoại tổng hợp (phòng VIP)       175,400   1,200,000
130 105 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Phụ – Sản       175,400      450,000
131 106 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Phụ – Sản       175,400      400,000
132 107 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Phụ – Sản (1 BN/1 phòng bệnh)       175,400   1,000,000
133 108 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Phụ – Sản (phòng VIP)       175,400   1,200,000
134 109 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Răng – Hàm – Mặt       175,400      400,000
135 110 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Răng – Hàm – Mặt (phòng VIP)       175,400   1,200,000
136 111 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng       175,400      400,000
137 112 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng (1 BN/1 phòng bệnh)       175,400   1,000,000
138 113 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng (phòng VIP)       175,400   1,200,000
139 114 Giường Nội khoa loại 3 Hạng I – Khoa Y học cổ truyền       146,900      250,000
III DỊCH VỤ KỸ THUẬT
1 KHOA XÉT NGHIỆM
140 1 Chlamydia test nhanh        69,000      100,000
141 2 Dengue virus NS1Ag test nhanh       126,000      315,000
142 3 Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanh       126,000      315,000
143 4 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)        28,600        66,000
144 5 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]        28,600        66,000
145 6 Định lượng Acid Uric [Máu]        21,200        36,000
146 7 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]        90,100      139,000
147 8 Định lượng Albumin (thuỷ dịch)        21,200        34,000
148 9 Định lượng Albumin [Máu]        21,200        34,000
149 10 Định lượng Amylase (dịch)        21,200        59,000
150 11 Định lượng Amylase (niệu)        37,100        59,000
151 12 Định lượng Axit Uric (niệu)        15,900        36,000
152 13 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]        84,800      140,000
153 14 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]        21,200        41,000
154 15 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]        21,200        36,000
155 16 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]        21,200        36,000
156 17 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]        21,200        40,000
157 18 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]       572,000      600,000
158 19 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]       148,000      200,000
159 20 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]       137,000      200,000
160 21 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu]       137,000      200,000
161 22 Định lượng Calci ion hoá [Máu]        15,900        45,000
162 23 Định lượng Calci toàn phần [Máu]        12,700        39,000
163 24 Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]        12,700        45,000
164 25 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]        84,800      150,000
165 26 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)        26,500        33,000
166 27 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)        26,500        33,000
167 28 Định lượng Clo (dịch não tuỷ)        22,200        66,000
168 29 Định lượng Creatinin (dịch)        21,200        33,000
169 30 Định lượng Creatinin (máu)        21,200        35,000
170 31 Định lượng Creatinin (niệu)        15,900        33,000
171 32 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]        53,000      100,000
172 33 Định lượng Cyclosphorin [Máu]       318,000      318,000
173 34 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu]        95,400      232,000
174 35 Định lượng Estradiol [Máu]        79,500      140,000
175 36 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động        54,800        80,000
176 37 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]        79,500      140,000
177 38 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]        63,600        90,000
178 39 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]        63,600        90,000
179 40 Định lượng Glucose (dịch chọc dò)        12,700        35,000
180 41 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ)        12,700        35,000
181 42 Định lượng Glucose [Máu]        21,200        35,000
182 43 Định lượng HbA1c [Máu]        99,600      150,000
183 44 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]        26,500        43,000
184 45 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]        26,500        43,000
185 46 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]        79,500      140,000
186 47 Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay       246,000      350,000
187 48 Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay       572,000      600,000
188 49 Định lượng Phospho (máu)        21,200        30,000
189 50 Định lượng Phospho (niệu)        20,100        30,000
190 51 Định lượng Progesteron [Máu]        79,500      140,000
191 52 Định lượng Prolactin [Máu]        74,200      140,000
192 53 Định lượng Protein (dịch chọc dò)        21,200        71,000
193 54 Định lượng Protein (dịch não tuỷ)        10,600        40,000
194 55 Định lượng Protein (niệu)        13,700        40,000
195 56 Định lượng Protein toàn phần [Máu]        21,200        35,000
196 57 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]        90,100      160,000
197 58 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu]        37,100        77,000
198 59 Định lượng Sắt [Máu]        31,800        48,000
199 60 Định lượng sắt huyết thanh        31,800        48,000
200 61 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò)        26,500        36,000
201 62 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]        26,500        36,000
202 63 Định lượng Troponin T [Máu]        74,200      200,000
203 64 Định lượng Troponin Ths [Máu]        74,200      200,000
204 65 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]        58,300        99,000
205 66 Định lượng Urê (dịch)        21,200        33,000
206 67 Định lượng Urê (niệu)        15,900        33,000
207 68 Định lượng Urê máu [Máu]        21,200        35,000
208 69 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)        38,000        50,000
209 70 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)        38,000        50,000
210 71 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)        56,000      110,000
211 72 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương        20,100        50,000
212 73 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu        22,400        50,000
213 74 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương        28,000        50,000
214 75 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu        44,800      110,000
215 76 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)        84,000      110,000
216 77 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)        84,000      110,000
217 78 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn        36,900      110,000
218 79 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)        30,200        50,000
219 80 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)        30,200        50,000
220 81 Định nhóm máu tại giường        38,000        50,000
221 82 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu        22,400        50,000
222 83 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu        22,400        50,000
223 84 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]        42,400        42,000
224 85 Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần       105,000      105,000
225 86 Định tính Codein (test nhanh) [niệu]        42,400        50,000
226 87 Định tính Heroin (test nhanh) [niệu]        50,000
227 88 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]        42,400        50,000
228 89 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]        42,400        50,000
229 90 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]        21,200        35,000
230 91 Đo hoạt độ Amylase [Máu]        21,200        56,000
231 92 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]        21,200        35,000
232 93 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]        26,500        50,000
233 94 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]        37,100      100,000
234 95 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]        19,000        44,000
235 96 Gạn bạch cầu điều trị       850,000      850,000
236 97 Giang mai        80,000
237 98 HAV Ab test nhanh       115,000      150,000
238 99 HbA1c %      150,000
239 100 HBeAg test nhanh        57,500        94,000
240 101 HBsAb test nhanh        57,500        95,000
241 102 HBsAg miễn dịch bán tự động        72,000        80,000
242 103 HBsAg miễn dịch tự động        72,000      135,000
243 104 HBsAg test nhanh        51,700        80,000
244 105 HCV Ab miễn dịch tự động       115,000      200,000
245 106 HCV Ab test nhanh        51,700      100,000
246 107 HIV Ab miễn dịch tự động       103,000      200,000
247 108 HIV Ab test nhanh        51,700        80,000
248 109 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động       126,000      200,000
249 110 HIV Ag/Ab test nhanh        94,600        80,000
250 111 Huyết đồ (bằng máy đếm laser)        67,200      173,000
251 112 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)        63,800      173,000
252 113 Influenza virus A, B test nhanh       164,000      315,000
253 114 Máu lắng (bằng máy tự động)        33,600        50,000
254 115 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)        72,600        73,000
255 116 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)        72,600        73,000
256 117 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)        72,600        73,000
257 118 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)        28,000        28,000
258 119 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)        66,000        66,000
259 120 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)        66,000        66,000
260 121 Phản ứng Rivalta [dịch]          8,400        40,000
261 122 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh       230,000      230,000
262 123 Rubella virus Ab test nhanh       144,000      325,000
263 124 Rubella virus IgG miễn dịch tự động       115,000      200,000
264 125 Rubella virus IgM miễn dịch tự động       138,000      138,000
265 126 Rút máu để điều trị       216,000      216,000
266 127 Soi dịch niệu đạo tìm vi khuẩn      100,000
267 128 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu        42,400        50,000
268 129 Thời gian máu chảy phương pháp Duke        12,300        25,000
269 130 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động        61,600        80,000
270 131 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động        39,200        60,000
271 132 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)       523,000      563,000
272 133 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)        35,800      230,000
273 134 Tìm tế bào Hargraves        62,700      150,000
274 135 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)        27,000        45,000
275 136 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)        44,800        80,000
276 137 Trứng giun soi tập trung        40,200        72,000
277 138 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường       230,000      350,000
278 139 Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí       160,000      350,000
279 140 Xác định nhanh 1NR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay        39,200        39,000
280 141 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường        15,000        23,000
281 142 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)        15,000        23,000
282 143 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)        25,700        80,000
283 144 Xét nghiệm Ma túy (nhanh) (trong gói KSK lái xe)      140,000
284 145 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)        33,600        80,000
285 146 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)        42,400        45,000
286 147 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)       143,000      143,000
287 148 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công        55,100        55,000
288 149 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)        42,400        45,000
289 150 XN sàng lọc cúm (A-B)      200,000
290 151 Cell bloc (khối tế bào)       220,000      220,000
291 152 Chọc hút kim nhỏ các hạch       238,000      300,000
292 153 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da       238,000      300,000
293 154 Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt       238,000      300,000
294 155 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm       520,000      520,000
295 156 Chọc hút kim nhỏ mô mềm       238,000      300,000
296 157 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp       238,000      300,000
297 158 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt       238,000      300,000
298 159 Chọc hút tế bào tuyến giáp       104,000      300,000
299 160 Chọc, hút, XNTB các U/tổn thương sâu      300,000
300 161 Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung – âm đạo       322,000      300,000
301 162 Nhuộm Giemsa       262,000      230,000
302 163 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin       304,000      420,000
303 164 Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học       189,000      300,000
304 165 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn       407,000      407,000
305 166 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff       360,000      320,000
306 167 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou       322,000      300,000
307 168 Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học      185,000
308 169 Soi tìm nấm      220,000
309 170 Tế bào dịch niệu đạo      150,000
310 171 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang       147,000      147,000
311 172 Tế bào học dịch chải phế quản       147,000      147,000
312 173 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim       147,000      147,000
313 174 Tế bào học dịch màng khớp       147,000      147,000
314 175 Tế bào học dịch rửa ổ bụng       147,000      147,000
315 176 Tế bào học dịch rửa phế quản       147,000      147,000
316 177 Tế bào học đờm       147,000      147,000
317 178 Tế bào học nước tiểu       147,000      147,000
318 179 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết       304,000      420,000
2 KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
319 1 Bổ sung dựng hình 3D chụp CLVT      300,000
320 2 Bổ sung thuốc cản quảng chụp phim CLVT      600,000
321 3 Bổ sung thuốc đối quang từ chụp phim CHT   1,000,000
322 4 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm       573,000   2,060,000
323 5 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm       234,000      300,000
324 6 Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm       234,000   1,000,000
325 7 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm       145,000      450,000
326 8 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm       145,000      450,000
327 9 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm       170,000      450,000
328 10 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm       418,000   1,000,000
329 11 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm       547,000   1,000,000
330 12 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm       145,000      450,000
331 13 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm       145,000      500,000
332 14 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm       144,000      450,000
333 15 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm       144,000      450,000
334 16 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm       214,000      450,000
335 17 Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm       681,000      681,000
336 18 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
337 19 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)   2,710,000
338 20 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)       512,000   1,600,000
339 21 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)       512,000   1,000,000
340 22 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
341 23 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)    1,689,000   1,430,000
342 24 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)    2,966,000   3,540,000
343 25 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)       620,000   1,600,000
344 26 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)    1,689,000   2,270,000
345 27 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)    2,712,000   2,710,000
346 28 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)       512,000   1,000,000
347 29 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)    1,431,000   1,430,000
348 30 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)    2,966,000   3,540,000
349 31 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)       620,000   1,600,000
350 32 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)    1,689,000   2,270,000
351 33 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)    2,712,000   2,710,000
352 34 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)       512,000   1,000,000
353 35 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)    1,431,000   1,430,000
354 36 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)    2,966,000   3,540,000
355 37 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)       620,000   1,600,000
356 38 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)    1,689,000   2,270,000
357 39 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)    2,712,000   2,710,000
358 40 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)       512,000   1,000,000
359 41 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)    1,431,000   1,430,000
360 42 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
361 43 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)       620,000   1,000,000
362 44 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
363 45 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
364 46 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)       620,000   2,100,000
365 47 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy)    1,689,000   2,270,000
366 48 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
367 49 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy)       620,000   2,100,000
368 50 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
369 51 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
370 52 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)       620,000   2,100,000
371 53 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy)    1,689,000   2,270,000
372 54 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)       620,000   1,500,000
373 55 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy)    1,689,000   2,270,000
374 56 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
375 57 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
376 58 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
377 59 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)       620,000   1,600,000
378 60 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
379 61 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)       512,000   1,000,000
380 62 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)       512,000   1,000,000
381 63 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)       512,000   1,000,000
382 64 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
383 65 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)       620,000   2,100,000
384 66 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
385 67 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
386 68 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   2,710,000
387 69 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)       512,000   1,600,000
388 70 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)       512,000   1,000,000
389 71 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
390 72 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)    1,689,000   1,430,000
391 73 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)    2,966,000   3,540,000
392 74 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)       620,000   1,600,000
393 75 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy)    1,689,000   2,270,000
394 76 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)    2,966,000   3,540,000
395 77 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)       620,000   1,600,000
396 78 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)    1,689,000   2,270,000
397 79 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)    2,712,000   2,710,000
398 80 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)       512,000   1,000,000
399 81 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)    1,431,000   1,430,000
400 82 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
401 83 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)       620,000   1,600,000
402 84 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)    1,689,000   2,270,000
403 85 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)    2,712,000   2,710,000
404 86 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)       512,000   1,000,000
405 87 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)    1,431,000   1,430,000
406 88 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)    2,966,000   3,540,000
407 89 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)       620,000   2,100,000
408 90 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy)    1,689,000   2,270,000
409 91 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)    2,966,000   3,540,000
410 92 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)       620,000   2,100,000
411 93 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy)    1,689,000   2,270,000
412 94 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy)    2,712,000   2,710,000
413 95 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)       512,000      536,000
414 96 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64- 128 dãy)    1,431,000   1,430,000
415 97 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy)    2,712,000   2,710,000
416 98 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)       512,000   1,000,000
417 99 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64- 128 dãy)    1,431,000   1,430,000
418 100 Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy)    2,712,000   2,710,000
419 101 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)       620,000      970,000
420 102 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
421 103 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)       512,000   1,600,000
422 104 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
423 105 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)    6,651,000   7,640,000
424 106 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)    6,651,000   6,610,000
425 107 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy)    3,435,000   4,140,000
426 108 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy)    3,435,000   3,100,000
427 109 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
428 110 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)       620,000   1,600,000
429 111 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
430 112 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
431 113 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)       620,000   1,600,000
432 114 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
433 115 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
434 116 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   2,710,000
435 117 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)       512,000   1,600,000
436 118 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)       512,000   1,000,000
437 119 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
438 120 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)    1,689,000   1,430,000
439 121 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)       512,000   2,270,000
440 122 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)       512,000   1,430,000
441 123 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)       512,000   1,600,000
442 124 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)       512,000   1,000,000
443 125 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)       512,000   4,140,000
444 126 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)       512,000   3,100,000
445 127 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)       512,000   7,640,000
446 128 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)       512,000   6,610,000
447 129 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)       512,000   3,540,000
448 130 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)       512,000   2,710,000
449 131 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)       512,000   1,600,000
450 132 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)       512,000   1,000,000
451 133 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
452 134 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)    1,689,000   1,430,000
453 135 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy)    2,712,000   2,710,000
454 136 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)       512,000   2,100,000
455 137 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64- 128 dãy)    1,431,000   1,430,000
456 138 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)    2,966,000   3,540,000
457 139 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)       620,000   1,600,000
458 140 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)    1,689,000   2,270,000
459 141 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)    2,712,000   2,710,000
460 142 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)       512,000   1,000,000
461 143 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)    1,431,000   1,430,000
462 144 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)    2,712,000   2,710,000
463 145 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)       512,000   1,600,000
464 146 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)    1,431,000   1,430,000
465 147 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy)    2,712,000   2,710,000
466 148 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)       512,000   1,600,000
467 149 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)    1,431,000   1,430,000
468 150 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
469 151 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)       620,000   1,600,000
470 152 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
471 153 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)    2,712,000   2,710,000
472 154 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)       512,000   1,000,000
473 155 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)    1,431,000   1,430,000
474 156 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
475 157 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)       620,000   2,100,000
476 158 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
477 159 Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy)    2,712,000   2,710,000
478 160 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)       512,000   1,600,000
479 161 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)       512,000   1,000,000
480 162 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
481 163 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)    1,689,000   1,430,000
482 164 Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
483 165 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)       620,000   2,100,000
484 166 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
485 167 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)    2,712,000   2,710,000
486 168 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)       620,000   1,600,000
487 169 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
488 170 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
489 171 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)       620,000   1,600,000
490 172 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
491 173 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)    2,712,000   2,710,000
492 174 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)       512,000   1,000,000
493 175 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)    1,431,000   1,430,000
494 176 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
495 177 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)       620,000   1,600,000
496 178 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
497 179 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)    2,712,000   2,710,000
498 180 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)       512,000   1,000,000
499 181 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)    1,431,000   1,430,000
500 182 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)    2,966,000   3,540,000
501 183 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)       620,000   1,600,000
502 184 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)    1,689,000   2,270,000
503 185 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)    2,200,000   3,000,000
504 186 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)    2,200,000   3,000,000
505 187 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)    1,300,000   2,000,000
506 188 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
507 189 Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI – Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)    3,136,000   3,140,000
508 190 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)    1,300,000   2,000,000
509 191 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
510 192 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)    1,300,000   2,000,000
511 193 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
512 194 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng (0.2-1.5T)    1,300,000   2,000,000
513 195 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
514 196 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
515 197 Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
516 198 Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)    1,300,000   2,000,000
517 199 Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)    1,300,000   2,000,000
518 200 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)    1,300,000   2,050,000
519 201 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)    2,200,000   3,050,000
520 202 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)    1,300,000   2,050,000
521 203 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)    2,200,000   3,050,000
522 204 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu (1.5T)    2,200,000   3,050,000
523 205 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (1.5T)    2,200,000   3,050,000
524 206 Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T)    2,200,000   3,000,000
525 207 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)    8,636,000   8,640,000
526 208 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)    8,636,000   8,640,000
527 209 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)    2,200,000   3,050,000
528 210 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)    1,300,000   3,000,000
529 211 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)    1,300,000   2,000,000
530 212 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
531 213 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)    1,300,000   2,000,000
532 214 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
533 215 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
534 216 Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI – Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)    1,300,000   2,000,000
535 217 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)    1,300,000   2,000,000
536 218 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
537 219 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
538 220 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)    1,300,000   2,000,000
539 221 Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
540 222 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)    1,300,000   2,000,000
541 223 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
542 224 Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) (0.2-1.5T)    3,136,000   3,140,000
543 225 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)    3,136,000   3,140,000
544 226 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)    3,136,000   3,140,000
545 227 Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T)    2,200,000   3,050,000
546 228 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)    1,300,000   2,000,000
547 229 Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)    3,136,000   3,000,000
548 230 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
549 231 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T)    2,200,000   3,050,000
550 232 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T)    1,300,000   2,050,000
551 233 Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T)    2,200,000   3,050,000
552 234 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)    1,300,000   2,050,000
553 235 Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
554 236 Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)    2,200,000   3,000,000
555 237 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)    1,300,000   2,050,000
556 238 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)    2,200,000   3,050,000
557 239 Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)    3,136,000   3,140,000
558 240 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
559 241 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)    2,200,000   3,050,000
560 242 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)    1,300,000   2,000,000
561 243 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
562 244 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
563 245 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)    2,200,000   3,050,000
564 246 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)    2,200,000   3,050,000
565 247 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)   3,050,000
566 248 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T)    1,300,000   2,000,000
567 249 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
568 250 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)    1,300,000   2,000,000
569 251 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)    2,200,000   3,000,000
570 252 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu       191,000      540,000
571 253 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng       524,000      910,000
572 254 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng       524,000      910,000
573 255 Chụp Xquang Blondeau        47,000        80,000
574 256 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng        53,000        80,000
575 257 Chụp Xquang Chausse III        47,000        80,000
576 258 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2        47,000      145,000
577 259 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên        47,000      145,000
578 260 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế       119,000      210,000
579 261 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng        66,000      145,000
580 262 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng        53,000      145,000
581 263 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch        53,000      145,000
582 264 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên        53,000      145,000
583 265 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze        47,000        80,000
584 266 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn        53,000      145,000
585 267 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng        53,000      145,000
586 268 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng        53,000      145,000
587 269 Chụp Xquang đại tràng       153,000      830,000
588 270 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn        47,000        80,000
589 271 Chụp Xquang đường dò       391,000      540,000
590 272 Chụp Xquang đường mật qua Kehr       225,000      700,000
591 273 Chụp Xquang hàm chếch một bên        47,000        80,000
592 274 Chụp Xquang Hirtz        47,000        80,000
593 275 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng        47,000        80,000
594 276 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng        53,000      145,000
595 277 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên       119,000      210,000
596 278 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch        53,000      145,000
597 279 Chụp Xquang khớp háng nghiêng        47,000        80,000
598 280 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên        53,000      145,000
599 281 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)        47,000        80,000
600 282 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch        53,000      145,000
601 283 Chụp Xquang khớp thái dương hàm        47,000        80,000
602 284 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch        53,000      145,000
603 285 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch        47,000        80,000
604 286 Chụp Xquang khớp vai thẳng        47,000        80,000
605 287 Chụp Xquang khung chậu thẳng        47,000        80,000
606 288 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng        53,000      145,000
607 289 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao        47,000        80,000
608 290 Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi       225,000      700,000
609 291 Chụp Xquang mỏm trâm        47,000        80,000
610 292 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên        47,000        80,000
611 293 Chụp Xquang ngực thẳng        47,000        80,000
612 294 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng       549,000      760,000
613 295 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)       524,000      910,000
614 296 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng       514,000      760,000
615 297 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)        62,000        80,000
616 298 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)        61,000        80,000
617 299 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)        61,000      145,000
618 300 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)        12,000        69,000
619 301 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)        47,000        69,000
620 302 Chụp Xquang răng toàn cảnh        61,000      150,000
621 303 Chụp Xquang răng toàn cảnh        61,000      150,000
622 304 Chụp Xquang ruột non       113,000      830,000
623 305 Chụp Xquang Schuller        47,000        80,000
624 306 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng        47,000      145,000
625 307 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến        47,000        80,000
626 308 Chụp Xquang Stenvers        47,000        80,000
627 309 Chụp Xquang tại giường        62,000        80,000
628 310 Chụp Xquang tại phòng mổ        62,000        69,000
629 311 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng        98,000      540,000
630 312 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng        98,000      540,000
631 313 Chụp Xquang thực quản dạ dày       113,000      540,000
632 314 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng        66,000      210,000
633 315 Chụp Xquang tử cung vòi trứng       356,000   1,060,000
634 316 Chụp Xquang tuyến nước bọt       371,000      830,000
635 317 Chụp Xquang tuyến vú        91,000        91,000
636 318 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng        47,000      145,000
637 319 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch        47,000      145,000
638 320 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch        53,000      145,000
639 321 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè        53,000      145,000
640 322 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng        53,000      145,000
641 323 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng        53,000      145,000
642 324 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng        53,000      145,000
643 325 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến        47,000        80,000
644 326 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch        53,000      145,000
645 327 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch        53,000      145,000
646 328 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch        47,000        80,000
647 329 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng        53,000      145,000
648 330 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng        53,000      145,000
649 331 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng        53,000      145,000
650 332 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm       573,000   2,060,000
651 333 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm       573,000   2,060,000
652 334 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính    1,179,000   1,180,000
653 335 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm       658,000      658,000
654 336 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ       211,000      300,000
655 337 Siêu âm 3D/4D tim       446,000      446,000
656 338 Siêu âm 3D/4D trực tràng       176,000      300,000
657 339 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi        38,000      100,000
658 340 Siêu âm các tuyến nước bọt        38,000      100,000
659 341 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh        38,000      100,000
660 342 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch       211,000      300,000
661 343 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt        38,000      100,000
662 344 Siêu âm đa thai      200,000
663 345 Siêu âm đa thai 4D      500,000
664 346 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)        79,500      100,000
665 347 Siêu âm đàn hồi mô vú        79,500      100,000
666 348 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp        79,500      100,000
667 349 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng        79,500      300,000
668 350 Siêu âm Doppler động mạch thận       211,000      300,000
669 351 Siêu âm Doppler động mạch tử cung       211,000      300,000
670 352 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới       211,000      300,000
671 353 Siêu âm Doppler dương vật        79,500      300,000
672 354 Siêu âm Doppler gan lách        79,500      300,000
673 355 Siêu âm Doppler hốc mắt        79,500      300,000
674 356 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường       211,000      300,000
675 357 Siêu âm Doppler mạch máu       211,000      300,000
676 358 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)       211,000      300,000
677 359 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)        79,500      300,000
678 360 Siêu âm Doppler tim       211,000      300,000
679 361 Siêu âm Doppler tim, van tim       211,000      300,000
680 362 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên        79,500      300,000
681 363 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới       211,000      300,000
682 364 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ        79,500      300,000
683 365 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo       211,000      300,000
684 366 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng        79,500      300,000
685 367 Siêu âm Doppler tuyến vú        79,500      300,000
686 368 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ        79,500      300,000
687 369 Siêu âm dương vật        38,000      100,000
688 370 Siêu âm hạch vùng cổ        38,000      100,000
689 371 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)        38,000      100,000
690 372 Siêu âm hốc mắt        38,000      100,000
691 373 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)        38,000      100,000
692 374 Siêu âm khớp (một vị trí)        38,000      100,000
693 375 Siêu âm màng phổi        38,000      100,000
694 376 Siêu âm màng phổi cấp cứu        38,000      100,000
695 377 Siêu âm nhãn cầu        38,000      100,000
696 378 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)        38,000      140,000
697 379 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)        38,000      140,000
698 380 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)        38,000      100,000
699 381 Siêu âm phần mềm (một vị trí)        38,000      100,000
700 382 Siêu âm qua thóp        38,000      100,000
701 383 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)        38,000      100,000
702 384 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối        38,000      100,000
703 385 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu        38,000      100,000
704 386 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa        38,000      100,000
705 387 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)        38,000      100,000
706 388 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng       176,000      176,000
707 389 Siêu âm tim 4D       446,000      446,000
708 390 Siêu âm tim cấp cứu tại giường       211,000      300,000
709 391 Siêu âm tim cấp cứu tại giường       211,000      300,000
710 392 Siêu âm tim, mạch máu có cản âm       246,000      246,000
711 393 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục       211,000      300,000
712 394 Siêu âm tinh hoàn hai bên        38,000      100,000
713 395 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo       176,000      180,000
714 396 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng        38,000      100,000
715 397 Siêu âm tử cung phần phụ        38,000      100,000
716 398 Siêu âm tuyến giáp        38,000      100,000
717 399 Siêu âm tuyến vú hai bên        38,000      100,000
718 400 Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính    1,872,000   1,880,000
719 401 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm       978,000   1,000,000
720 402 Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm       978,000   1,000,000
721 403 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm       808,000   1,000,000
722 404 Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm       978,000   1,000,000
723 405 Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính    1,872,000   1,870,000
724 406 Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm       808,000   1,000,000
725 407 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính    1,872,000   1,900,000
726 408 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm       808,000   1,000,000
727 409 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm       978,000   1,000,000
728 410 Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm       978,000      978,000
729 411 Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm       144,000      450,000
730 412 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm       808,000      808,000
731 413 Tháo lồng ruột bằng bơm hơi hoặc thuốc cản quang dưới Xquang tăng sáng      115,000
3 KHOA NỘI SOI – THĂM DÒ CHỨC NĂNG
732 1 Bổ sung sinh thiết trong nội soi tiêu hóa      100,000
733 2 Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng) (Polyp to)   3,500,000
734 3 Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng) (Polyp vừa)   2,000,000
735 4 Gây mê để nội soi dạ dày (BN tự trả)      800,000
736 5 Gây mê để nội soi dạ dày + đại tràng   1,200,000
737 6 Gây mê để nội soi đại tràng (BN tự trả)      900,000
738 7 Gây mê để nội soi phế quản   1,200,000
739 8 Gây mê để nội soi thực quản (BN tự trả)      800,000
740 9 Mở thông dạ dày qua nội soi    2,679,000   3,000,000
741 10 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa       700,000   2,190,000
742 11 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày    3,891,000   5,000,000
743 12 Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)    1,010,000   1,010,000
744 13 Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị       700,000   2,190,000
745 14 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu       700,000   2,400,000
746 15 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị       700,000   2,190,000
747 16 Nội soi đại tràng sigma       287,000      700,000
748 17 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu       544,000   2,600,000
749 18 Nội soi đại tràng-lấy dị vật    1,678,000   1,700,000
750 19 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết       385,000      800,000
751 20 Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng    1,107,000   1,110,000
752 21 Nội soi khí – phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần    2,807,000   2,810,000
753 22 Nội soi khí – phế quản ống mềm lấy dị vật    3,243,000   4,200,000
754 23 Nội soi khí – phế quản ống mềm lấy dị vật    3,243,000   3,000,000
755 24 Nội soi khí – phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc       738,000   3,000,000
756 25 Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiết    1,743,000   2,500,000
757 26 Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiết    1,105,000   1,300,000
758 27 Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách    1,105,000   3,300,000
759 28 Nội soi khí phế quản cấp cứu    1,443,000   2,200,000
760 29 Nội soi khí phế quản lấy dị vật    3,243,000   4,200,000
761 30 Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ    2,391,000   5,400,000
762 31 Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ.    2,663,000   2,660,000
763 32 Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ    2,663,000   2,660,000
764 33 Nội soi phế quản dưới gây mê    1,743,000   2,500,000
765 34 Nội soi phế quản dưới gây mê    1,743,000   2,200,000
766 35 Nội soi phế quản dưới gây mê    1,743,000   4,200,000
767 36 Nội soi phế quản ống mềm       738,000   1,000,000
768 37 Nội soi phế quản ống mềm       738,000   1,300,000
769 38 Nội soi phế quản ống mềm       738,000   3,000,000
770 39 Nội soi phế quản ống mềm       738,000   3,000,000
771 40 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy    2,173,000   2,200,000
772 41 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản    1,743,000   2,500,000
773 42 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản    1,743,000   1,300,000
774 43 Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy    2,173,000   2,500,000
775 44 Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản    1,105,000   1,300,000
776 45 Nội soi siêu âm trực tràng    1,152,000   1,150,000
777 46 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng       231,000      500,000
778 47 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết       410,000      600,000
779 48 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ       228,000   1,800,000
780 49 Nong đường mật, Oddi qua nội soi    2,210,000   5,000,000
781 50 Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi   2,240,000
782 51 Thử test HP thường quy      100,000
783 52 Tiêm/kẹp cầm máu   1,900,000
784 53 Điện tim thường        30,000        50,000
785 54 Đo áp lực thẩm thấu niệu        27,700        28,000
786 55 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)        67,800        68,000
787 56 Đo chức năng hô hấp       120,000      142,000
788 57 Đo điện não vi tính        60,000      150,000
789 58 Đo lưu huyết não        40,600      100,000
790 59 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm      220,000
791 60 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]       139,000      220,000
792 61 Ghi điện não đồ vi tính        60,000      150,000
793 62 Ghi điện tim cấp cứu tại giường        30,000        50,000
794 63 Holter điện tâm đồ       191,000      191,000
795 64 Holter huyết áp       191,000      191,000
796 65 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén       158,000      200,000
797 66 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén       158,000      200,000
798 67 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén       158,000      200,000
799 68 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo       128,000      150,000
800 69 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin       128,000      150,000
801 70 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ       187,000      300,000
802 71 Xét nghiệm Nồng độ cồn        60,000
4 KHOA NGOẠI TỔNG HỢP
803 1 Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học    2,619,000   2,620,000
804 2 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè       135,000      700,000
805 3 Bóc phúc mạc bên phải    4,482,000   4,480,000
806 4 Bóc phúc mạc bên trái    4,482,000   4,480,000
807 5 Bóc phúc mạc douglas    4,482,000   4,480,000
808 6 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác    4,482,000   4,480,000
809 7 Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ    4,482,000   4,480,000
810 8 Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ    4,482,000   4,480,000
811 9 Bóc phúc mạc phủ tạng    4,482,000   4,480,000
812 10 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng    4,482,000   4,480,000
813 11 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn    2,461,000   2,460,000
814 12 Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống    5,181,000   5,000,000
815 13 Bơm túi giãn da vùng da đầu    3,679,000   3,680,000
816 14 Bột Corset Minerve,Cravate       611,000   1,150,000
817 15 Bột Corset Minerve,Cravate       611,000      331,000
818 16 Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau    5,039,000   7,000,000
819 17 Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ    3,414,000   3,410,000
820 18 Các phẫu thuật cắt gan khác    7,757,000   7,760,000
821 19 Các phẫu thuật cắt tuỵ khác    4,297,000   4,300,000
822 20 Các phẫu thuật điều trị sỏi tuỵ, viêm tuỵ mạn khác   8,000,000
823 21 Các phẫu thuật đường mật khác    4,511,000   4,510,000
824 22 Các phẫu thuật ruột thừa khác    2,460,000   2,460,000
825 23 Cầm máu nhu mô gan    5,038,000   5,040,000
826 24 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân    3,236,000   4,200,000
827 25 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc    3,236,000   4,200,000
828 26 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân   4,010,000
829 27 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân    2,699,000   2,700,000
830 28 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân    3,236,000   3,240,000
831 29 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân    4,008,000   4,010,000
832 30 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân    4,008,000   4,010,000
833 31 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2    4,681,000   7,000,000
834 32 Cắt bỏ khối u tá tuỵ  10,424,000  10,420,000
835 33 Cắt bỏ nang tụy    4,297,000   4,300,000
836 34 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên    8,653,000   8,650,000
837 35 Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay    7,172,000   7,170,000
838 36 Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)    7,172,000   7,170,000
839 37 Cắt bỏ u mạc nối lớn    4,482,000   4,480,000
840 38 Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng  10,424,000  10,420,000
841 39 Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc    5,430,000   5,500,000
842 40 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm       679,000   2,000,000
843 41 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm    1,200,000   3,500,000
844 42 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ phức tạp   3,000,000
845 43 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm    1,200,000   2,560,000
846 44 Cắt các loại u vùng mặt phức tạp   3,000,000
847 45 Cắt các u ác tuyến giáp    6,402,000   5,000,000
848 46 Cắt các u lành tuyến giáp    1,642,000   3,500,000
849 47 Cắt các u lành vùng cổ    2,507,000   2,600,000
850 48 Cắt chỉ      100,000
851 49 Cắt chi và vét hạch do ung thư    3,640,000   3,900,000
852 50 Cắt chỏm nang gan    2,619,000   4,500,000
853 51 Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng   4,500,000
854 52 Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh    4,335,000   4,340,000
855 53 Cắt cột tuỷ sống trong u tuỷ   2,000,000
856 54 Cắt cụt cẳng chân do ung thư    3,640,000   3,900,000
857 55 Cắt cụt cánh tay do ung thư    3,640,000   3,500,000
858 56 Cắt cụt đùi do ung thư    3,640,000   3,900,000
859 57 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn    6,651,000   6,650,000
860 58 Cắt dạ dày do ung thư    6,890,000   7,000,000
861 59 Cắt dạ dày hình chêm    3,414,000   5,000,000
862 60 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay    4,282,000   5,500,000
863 61 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài    4,282,000   5,500,000
864 62 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột    2,416,000   4,500,000
865 63 Cắt đoạn dạ dày    6,890,000   6,890,000
866 64 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn    6,890,000   6,890,000
867 65 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma do ung thư có hoặc không vét hạch hệ thống nối ngay   5,500,000
868 66 Cắt đoạn đại tràng nối ngay    4,282,000   5,500,000
869 67 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann    4,282,000   4,500,000
870 68 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài    4,282,000   5,500,000
871 69 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo có hoặc không vét hạch hệ thống   5,500,000
872 70 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài    4,441,000   4,500,000
873 71 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông    4,441,000   4,500,000
874 72 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)    4,441,000   4,500,000
875 73 Cắt đoạn trực tràng nối ngay    4,282,000   5,500,000
876 74 Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn    4,282,000   5,500,000
877 75 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann    4,282,000   5,500,000
878 76 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng – ống hậu môn    4,282,000   5,500,000
879 77 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp    4,282,000   5,500,000
880 78 Cắt đuôi tụy bảo tồn lách    4,297,000   4,300,000
881 79 Cắt đuôi tụy và cắt lách   4,500,000
882 80 Cắt đường mật ngoài gan    4,211,000   7,000,000
883 81 Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…)    6,335,000   8,600,000
884 82 Cắt gan hình chêm, nối gan ruột    7,757,000   7,760,000
885 83 Cắt gan không điển hình-Cắt gan lớn do ung thư   5,500,000
886 84 Cắt gan không điển hình-Cắt gan nhỏ do ung thư   5,500,000
887 85 Cắt gan lớn    7,757,000   7,760,000
888 86 Cắt gan nhỏ    7,757,000   7,760,000
889 87 Cắt gan phải    7,757,000   7,760,000
890 88 Cắt gan phải mở rộng    7,757,000   7,760,000
891 89 Cắt gan phân thuỳ sau    7,757,000   7,760,000
892 90 Cắt gan phân thuỳ trước    7,757,000   7,760,000
893 91 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow    4,008,000   4,010,000
894 92 Cắt gan trái    7,757,000   7,760,000
895 93 Cắt gan trái mở rộng    7,757,000   7,760,000
896 94 Cắt gan trung tâm    7,757,000   7,760,000
897 95 Cắt hạ phân thuỳ 1    7,757,000   7,760,000
898 96 Cắt hạ phân thuỳ 2    7,757,000   7,760,000
899 97 Cắt hạ phân thuỳ 3    7,757,000   7,760,000
900 98 Cắt hạ phân thuỳ 4    7,757,000   7,760,000
901 99 Cắt hạ phân thuỳ 5    7,757,000   7,760,000
902 100 Cắt hạ phân thuỳ 6    7,757,000   7,760,000
903 101 Cắt hạ phân thuỳ 7    7,757,000   7,760,000
904 102 Cắt hạ phân thuỳ 8    7,757,000   7,760,000
905 103 Cắt hạ phân thuỳ 9    7,757,000   7,760,000
906 104 Cắt khối tá tụy  10,424,000  10,420,000
907 105 Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo  10,424,000  10,420,000
908 106 Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo  10,424,000  10,420,000
909 107 Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân  10,424,000  10,420,000
910 108 Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị  10,424,000  10,420,000
911 109 Cắt lách bán phần    4,284,000   4,500,000
912 110 Cắt lách bệnh lý    4,284,000   4,500,000
913 111 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách    4,284,000   4,500,000
914 112 Cắt lách do chấn thương    4,284,000   4,500,000
915 113 Cắt lại dạ dày    6,890,000   6,890,000
916 114 Cắt lại đại tràng do ung thư    4,282,000   4,280,000
917 115 Cắt lọc nhu mô gan    7,757,000   7,760,000
918 116 Cắt mạc nối lớn    4,482,000   4,480,000
919 117 Cắt màng ngăn tá tràng    2,416,000   2,420,000
920 118 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng    4,282,000   5,500,000
921 119 Cắt một nửa đại tràng phải, trái do ung thư kèm vét hạch hệ thống   5,500,000
922 120 Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ    4,310,000   5,000,000
923 121 Cắt một phần tuỵ    4,297,000   4,300,000
924 122 Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái    4,211,000   4,210,000
925 123 Cắt nhiều đoạn ruột non    4,441,000   4,440,000
926 124 Cắt nhiều hạ phân thuỳ    7,757,000   7,760,000
927 125 Cắt nối thực quản    6,907,000   6,910,000
928 126 Cắt ruột non hình chêm    3,414,000   4,500,000
929 127 Cắt ruột thừa đơn thuần    2,460,000   2,460,000
930 128 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe    2,460,000   2,460,000
931 129 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng    2,460,000   2,460,000
932 130 Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy    4,441,000   4,500,000
933 131 Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách    4,297,000   4,300,000
934 132 Cắt thần kinh X chọn lọc    2,416,000   2,420,000
935 133 Cắt thần kinh X siêu chọn lọc    2,416,000   2,420,000
936 134 Cắt thần kinh X toàn bộ    2,416,000   2,420,000
937 135 Cắt thân và đuôi tuỵ    4,297,000   4,300,000
938 136 Cắt thực quản nội soi bụng – ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis – Santy)    5,611,000   5,610,000
939 137 Cắt thực quản nội soi ngực và bụng    5,611,000   5,610,000
940 138 Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non    6,907,000   6,910,000
941 139 Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản    6,907,000   6,910,000
942 140 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực    6,907,000   6,910,000
943 141 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ    6,907,000   6,910,000
944 142 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực    6,907,000   6,910,000
945 143 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực    6,907,000   6,910,000
946 144 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ    6,907,000   6,910,000
947 145 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực    6,907,000   6,910,000
948 146 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)    6,907,000   6,910,000
949 147 Cắt thuỳ gan trái    7,757,000   7,760,000
950 148 Cắt toàn bộ dạ dày    6,890,000   6,890,000
951 149 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non   7,000,000
952 150 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống    6,890,000   7,000,000
953 151 Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng    4,282,000   5,500,000
954 152 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo    4,282,000   5,500,000
955 153 Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu môn    4,282,000   5,500,000
956 154 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng    2,416,000   5,500,000
957 155 Cắt toàn bộ ruột non    4,441,000   4,500,000
958 156 Cắt toàn bộ tụy  10,424,000  10,420,000
959 157 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow    4,008,000   4,010,000
960 158 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân    4,008,000   4,010,000
961 159 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc    4,008,000   4,010,000
962 160 Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn   6,000,000
963 161 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá    8,653,000   8,650,000
964 162 Cắt túi mật    4,335,000   4,340,000
965 163 Cắt túi thừa đại tràng    3,414,000   3,410,000
966 164 Cắt túi thừa tá tràng    4,105,000   3,000,000
967 165 Cắt túi thừa thực quản cổ    6,907,000   6,910,000
968 166 Cắt túi thừa thực quản ngực    6,907,000   6,910,000
969 167 Cắt tụy trung tâm    4,297,000   4,300,000
970 168 Cắt u bán cầu đại não   6,000,000
971 169 Cắt u bao gân    1,642,000   2,000,000
972 170 Cắt u dây thần kinh trong và ngoài tuỷ   3,000,000
973 171 Cắt u hố sau u góc cầu tiểu não   6,000,000
974 172 Cắt u hố sau u nguyên bào mạch máu   6,000,000
975 173 Cắt u hố sau u thuỳ Vermis   6,000,000
976 174 Cắt u hố sau u tiểu não   6,000,000
977 175 Cắt u lành thực quản    5,209,000   5,210,000
978 176 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)    1,136,000   1,140,000
979 177 Cắt u lều tiểu não   6,000,000
980 178 Cắt u liềm não   6,000,000
981 179 Cắt u mạc treo có cắt ruột   5,000,000
982 180 Cắt u mạc treo ruột    4,482,000   5,000,000
983 181 Cắt u màng não nền sọ   6,000,000
984 182 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm    1,642,000   3,000,000
985 183 Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ    6,852,000   6,500,000
986 184 Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó    2,935,000   3,000,000
987 185 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm    2,536,000   3,000,000
988 186 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm    2,935,000   4,500,000
989 187 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)    1,107,000   2,800,000
990 188 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương    3,611,000   5,000,000
991 189 Cắt u não cạnh đường giữa   6,000,000
992 190 Cắt u não thất   7,000,000
993 191 Cắt u não vùng hố sau   6,000,000
994 192 Cắt u sau phúc mạc    5,430,000   5,500,000
995 193 Cắt u sọ hầu   6,000,000
996 194 Cắt u tá tràng    2,460,000   2,460,000
997 195 Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương    3,611,000   5,000,000
998 196 Cắt u thần kinh   3,000,000
999 197 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới    6,651,000   6,650,000
1000 198 Cắt u tủy   6,500,000
1001 199 Cắt u tủy cổ cao   6,500,000
1002 200 Cắt u vùng hố yên   6,000,000
1003 201 Cắt u xơ cơ xâm lấn   3,000,000
1004 202 Cắt u xương sụn lành tính    3,611,000   3,000,000
1005 203 Cắt u xương, sụn    3,611,000   3,000,000
1006 204 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn    2,461,000   3,900,000
1007 205 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm    2,536,000   3,500,000
1008 206 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm    1,642,000   1,350,000
1009 207 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu    5,038,000   5,040,000
1010 208 Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước    3,429,000   3,430,000
1011 209 Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh    2,657,000   2,660,000
1012 210 Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)    3,109,000   8,000,000
1013 211 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)    3,609,000   4,200,000
1014 212 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)       100,000      400,000
1015 213 Chọc dò ổ bụng cấp cứu       131,000      350,000
1016 214 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp       161,000      161,000
1017 215 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm       214,000      214,000
1018 216 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm       144,000      144,000
1019 217 Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay    2,828,000   2,830,000
1020 218 Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung    2,828,000   4,000,000
1021 219 Chuyển ngón có cuống mạch nuôi    4,675,000   5,780,000
1022 220 Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước    3,167,000   5,000,000
1023 221 Chuyễn vạt da cân – cơ cuống mạch liền    3,167,000   4,500,000
1024 222 Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)    2,619,000   2,620,000
1025 223 Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc    5,140,000   6,500,000
1026 224 Cố định cột sống và cánh chậu    5,140,000   6,500,000
1027 225 Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)    5,140,000   6,500,000
1028 226 Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF)    5,140,000   6,500,000
1029 227 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản        46,500      176,000
1030 228 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn        46,500      176,000
1031 229 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới    2,597,000   4,500,000
1032 230 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên    2,597,000   4,500,000
1033 231 Cụt chấn thương cổ và bàn chân    2,752,000   2,800,000
1034 232 Dẫn lưu áp xe gan    2,709,000   4,500,000
1035 233 Dẫn lưu áp xe ruột thừa    2,709,000   2,710,000
1036 234 Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất    2,709,000   4,500,000
1037 235 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan    2,709,000   4,500,000
1038 236 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp       218,600      300,000
1039 237 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng    2,447,000   3,000,000
1040 238 Dẫn lưu nang tụy    2,563,000   4,500,000
1041 239 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu       131,000      350,000
1042 240 Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)    5,140,000   6,500,000
1043 241 Đặt ống thông dạ dày        85,400   3,000,000
1044 242 Đặt ống thông hậu môn        78,000      150,000
1045 243 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng    3,414,000   4,500,000
1046 244 Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma  28,662,000  28,660,000
1047 245 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn    2,461,000   3,900,000
1048 246 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)    2,461,000   3,900,000
1049 247 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn    2,461,000   3,200,000
1050 248 Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ       719,000      719,000
1051 249 Đóng lỗ rò thực quản – khí quản    3,414,000   4,500,000
1052 250 Đóng mở thông ruột non    3,414,000   4,500,000
1053 251 Đóng rò thực quản    3,414,000   4,500,000
1054 252 Đóng rò trực tràng – âm đạo    3,414,000   4,500,000
1055 253 Đóng rò trực tràng – bàng quang    3,414,000   4,500,000
1056 254 Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi    1,179,000   1,180,000
1057 255 Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm    1,179,000   1,180,000
1058 256 Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm    1,179,000   1,180,000
1059 257 Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm    1,179,000   1,180,000
1060 258 Đưa thực quản ra ngoài    2,447,000   3,200,000
1061 259 Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM    3,609,000   4,200,000
1062 260 Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm²   3,000,000
1063 261 Ghép xương có cuống mạch nuôi    4,675,000   4,680,000
1064 262 Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng    4,446,000   7,000,000
1065 263 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng    4,310,000   7,000,000
1066 264 Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau    5,132,000   5,130,000
1067 265 Gỡ dính gân    2,828,000   4,500,000
1068 266 Gỡ dính sau mổ lại    2,416,000   4,500,000
1069 267 Gỡ dính thần kinh    2,801,000   6,000,000
1070 268 Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau    5,039,000   7,000,000
1071 269 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ    5,038,000   5,040,000
1072 270 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày    3,414,000   4,500,000
1073 271 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng    3,414,000   4,500,000
1074 272 Khâu lỗ thủng đại tràng    3,414,000   4,500,000
1075 273 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non    3,414,000   4,500,000
1076 274 Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản    3,414,000   4,500,000
1077 275 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng    3,414,000   4,500,000
1078 276 Khâu nối thần kinh sử dụng vi phẫu thuạt   5,000,000
1079 277 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi    2,828,000   3,500,000
1080 278 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II    2,828,000   4,000,000
1081 279 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V    2,828,000   4,000,000
1082 280 Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên    3,414,000   4,500,000
1083 281 Khâu vết thương lách    2,619,000   2,620,000
1084 282 Khâu vết thương thành bụng    1,793,000   3,000,000
1085 283 Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên    3,414,000   4,500,000
1086 284 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu    4,297,000   4,300,000
1087 285 Khâu vùi túi thừa tá tràng    2,460,000   4,500,000
1088 286 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay    4,981,000   4,200,000
1089 287 Làm hậu môn nhân tạo    2,447,000   3,500,000
1090 288 Làm hậu môn nhân tạo    2,447,000   3,500,000
1091 289 Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium    5,140,000   6,500,000
1092 290 Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương    5,360,000   5,360,000
1093 291 Lấy bỏ u gan    7,757,000   7,760,000
1094 292 Lấy dị vật trực tràng    3,414,000   4,500,000
1095 293 Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)    5,140,000   6,500,000
1096 294 Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn    4,310,000   6,000,000
1097 295 Lấy hạch cuống gan    3,629,000   3,630,000
1098 296 Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa    3,414,000   3,410,000
1099 297 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ    4,482,000   5,500,000
1100 298 Lấy máu tụ bao gan    5,038,000   5,040,000
1101 299 Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)    4,297,000   4,300,000
1102 300 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu    2,563,000   5,000,000
1103 301 Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy    4,297,000   4,300,000
1104 302 Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng    5,209,000   5,210,000
1105 303 Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực    5,209,000   5,210,000
1106 304 Lấy u phúc mạc    4,482,000   4,480,000
1107 305 Lấy u sau phúc mạc    5,430,000   6,000,000
1108 306 Lấy u xương (ghép xi măng)    3,611,000   3,610,000
1109 307 Mổ bóc nhân xơ vú       947,000   2,170,000
1110 308 Mở bụng thăm dò    2,447,000   3,000,000
1111 309 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu    2,447,000   4,500,000
1112 310 Mở bụng thăm dò, sinh thiết    2,447,000   2,450,000
1113 311 Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới    4,310,000   6,000,000
1114 312 Mở dạ dày xử lý tổn thương    3,414,000   3,410,000
1115 313 Mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ   4,000,000
1116 314 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật    2,563,000   4,500,000
1117 315 Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột    6,498,000   6,500,000
1118 316 Mở ngực thăm dò    3,162,000   3,160,000
1119 317 Mở ngực thăm dò, sinh thiết    3,162,000   3,160,000
1120 318 Mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật   4,000,000
1121 319 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật    4,311,000   4,310,000
1122 320 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật    4,311,000   4,310,000
1123 321 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật    4,311,000   6,500,000
1124 322 Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ    4,310,000   6,000,000
1125 323 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)    3,414,000   3,410,000
1126 324 Mở thông dạ dày    2,447,000   3,000,000
1127 325 Mở thông dạ dày bằng nội soi    2,679,000   5,600,000
1128 326 Mở thông dạ dày ra da do ung thư    2,447,000   3,000,000
1129 327 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng    2,447,000   3,000,000
1130 328 Mở thông túi mật    1,793,000   2,500,000
1131 329 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay       386,000      650,000
1132 330 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay       386,000      208,000
1133 331 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0       320,000      700,000
1134 332 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0       320,000      236,000
1135 333 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X       320,000      700,000
1136 334 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X       320,000      236,000
1137 335 Nắn, bó bột cột sống       611,000   1,150,000
1138 336 Nắn, bó bột cột sống       611,000      331,000
1139 337 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân       320,000      700,000
1140 338 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân       320,000      236,000
1141 339 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay       320,000      700,000
1142 340 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay       320,000      236,000
1143 341 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay       320,000      700,000
1144 342 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay       320,000      236,000
1145 343 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi       611,000   1,150,000
1146 344 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi       611,000      331,000
1147 345 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân       320,000      700,000
1148 346 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân       320,000      236,000
1149 347 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay       320,000      700,000
1150 348 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay       320,000      236,000
1151 349 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay       320,000      700,000
1152 350 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay       320,000      236,000
1153 351 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân       320,000      700,000
1154 352 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân       320,000      236,000
1155 353 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay       320,000      700,000
1156 354 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay       320,000      236,000
1157 355 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay       320,000      700,000
1158 356 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay       320,000      236,000
1159 357 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi       611,000   1,150,000
1160 358 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi       611,000      331,000
1161 359 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay       320,000      700,000
1162 360 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay       320,000      236,000
1163 361 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi       611,000   1,150,000
1164 362 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi       611,000      331,000
1165 363 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng       611,000   1,150,000
1166 364 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng       611,000      331,000
1167 365 Nắn, bó bột gãy Dupuptren       320,000      700,000
1168 366 Nắn, bó bột gãy Dupuptren       320,000      236,000
1169 367 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi       611,000   1,150,000
1170 368 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi       611,000      331,000
1171 369 Nắn, bó bột gãy mâm chày       320,000      700,000
1172 370 Nắn, bó bột gãy mâm chày       320,000      236,000
1173 371 Nắn, bó bột gãy Monteggia       320,000      700,000
1174 372 Nắn, bó bột gãy Monteggia       320,000      200,000
1175 373 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay       320,000      700,000
1176 374 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay       320,000      200,000
1177 375 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles       320,000      700,000
1178 376 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles       320,000      200,000
1179 377 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV       320,000      700,000
1180 378 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV       320,000      236,000
1181 379 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân       225,000      700,000
1182 380 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân       225,000      150,000
1183 381 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay       225,000      700,000
1184 382 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay       225,000      150,000
1185 383 Nắn, bó bột gãy xương chậu       611,000   1,150,000
1186 384 Nắn, bó bột gãy xương chậu       611,000      331,000
1187 385 Nắn, bó bột gãy xương chày       320,000      700,000
1188 386 Nắn, bó bột gãy xương chày       320,000      150,000
1189 387 Nắn, bó bột gãy xương đòn       386,000      650,000
1190 388 Nắn, bó bột gãy xương đòn       386,000      208,000
1191 389 Nắn, bó bột gãy xương gót       135,000      700,000
1192 390 Nắn, bó bột gãy xương hàm       386,000      650,000
1193 391 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân       225,000      700,000
1194 392 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân       225,000      150,000
1195 393 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann       225,000      700,000
1196 394 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann       225,000      150,000
1197 395 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân       250,000      700,000
1198 396 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân       250,000      150,000
1199 397 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn       310,000      700,000
1200 398 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn       310,000      155,000
1201 399 Nắn, bó bột trật khớp gối       250,000      700,000
1202 400 Nắn, bó bột trật khớp gối       250,000      150,000
1203 401 Nắn, bó bột trật khớp háng       635,000   1,500,000
1204 402 Nắn, bó bột trật khớp háng       635,000      306,000
1205 403 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh       701,000   1,500,000
1206 404 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh       701,000      306,000
1207 405 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu       386,000      650,000
1208 406 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu       386,000      208,000
1209 407 Nắn, bó bột trật khớp vai       310,000      700,000
1210 408 Nắn, bó bột trật khớp vai       310,000      155,000
1211 409 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn       386,000      650,000
1212 410 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn       386,000      208,000
1213 411 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng       250,000      700,000
1214 412 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng       250,000      700,000
1215 413 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật       635,000   1,500,000
1216 414 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật       635,000   1,500,000
1217 415 Nạo vét hạch cổ    4,487,000   5,000,000
1218 416 Nạo vét hạch D1    3,629,000   7,000,000
1219 417 Nạo vét hạch D2    3,629,000   7,000,000
1220 418 Nạo vét hạch D3    3,629,000   7,000,000
1221 419 Nạo vét hạch D4    3,629,000   7,000,000
1222 420 Nạo vét hạch trung thất    3,629,000   7,000,000
1223 421 Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y    4,297,000   4,300,000
1224 422 Nối diện cắt thân tụy với dạ dày    4,211,000   5,000,000
1225 423 Nối gân duỗi    2,828,000   3,500,000
1226 424 Nối gân gấp    2,828,000   4,000,000
1227 425 Nối mật ruột bên – bên    4,211,000   5,000,000
1228 426 Nối mật ruột tận – bên    4,211,000   5,000,000
1229 427 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư    4,211,000   5,000,000
1230 428 Nối nang tụy với dạ dày    2,563,000   4,500,000
1231 429 Nối nang tụy với hỗng tràng    2,563,000   4,500,000
1232 430 Nối nang tụy với tá tràng    2,563,000   4,500,000
1233 431 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng    4,211,000   5,000,000
1234 432 Nội soi khớp gối điều trị bào khớp    2,871,000   3,110,000
1235 433 Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)       483,000   1,500,000
1236 434 Nội soi mở thông não thất    4,847,000   8,300,000
1237 435 Nội soi ổ bụng chẩn đoán    1,400,000   3,000,000
1238 436 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán       793,000      793,000
1239 437 Nội soi ổ bụng- sinh thiết       937,000      937,000
1240 438 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng    4,105,000   4,500,000
1241 439 Nối tắt ruột non – ruột non    4,105,000   4,500,000
1242 440 Nối tụy ruột    4,211,000   5,000,000
1243 441 Nối vị tràng    2,563,000   4,500,000
1244 442 Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ – ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập    5,727,000   5,730,000
1245 443 Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt       485,000      560,000
1246 444 Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng    3,981,000   3,000,000
1247 445 Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy    4,310,000   6,000,000
1248 446 Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ    6,514,000   6,510,000
1249 447 Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá    6,514,000   6,510,000
1250 448 Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy    3,981,000   3,000,000
1251 449 Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da    5,140,000   6,500,000
1252 450 Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong    5,039,000   7,000,000
1253 451 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay    2,752,000   2,800,000
1254 452 Phẫu thuật bệnh lý vôi hóa dây chằng dọc sau cột sống cổ   7,000,000
1255 453 Phẫu thuật bóc bao áp xe não    5,809,000   6,510,000
1256 454 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn    3,629,000   3,630,000
1257 455 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ    3,629,000   3,630,000
1258 456 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách    3,629,000   3,630,000
1259 457 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp    3,236,000   3,240,000
1260 458 Phẫu thuật căng da mặt bán phần   1,200,000
1261 459 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ    2,461,000   3,500,000
1262 460 Phẫu thuật cắt bỏ đường dò dưới da-dưới màng tuỷ    4,310,000   6,000,000
1263 461 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt    3,536,000   6,700,000
1264 462 Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước    4,310,000   6,000,000
1265 463 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay    3,640,000   3,900,000
1266 464 Phẫu thuật cắt cụt chi    3,640,000   3,900,000
1267 465 Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn   3,200,000
1268 466 Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống    4,310,000   6,000,000
1269 467 Phẫu thuật cắt ngón tay thừa   3,500,000
1270 468 Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định CS cổ (ACCF)    5,360,000   5,360,000
1271 469 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)    2,461,000   3,200,000
1272 470 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ    2,461,000   3,500,000
1273 471 Phẫu thuật cắt u cơ hoành    3,157,000   4,500,000
1274 472 Phẫu thuật cắt u cơ hoành    3,157,000   4,500,000
1275 473 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)    1,136,000   1,140,000
1276 474 Phẫu thuật cắt u thành bụng    1,793,000   3,000,000
1277 475 Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay    3,721,000   3,720,000
1278 476 Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt    3,721,000   3,720,000
1279 477 Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông    3,721,000   3,720,000
1280 478 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản    2,461,000   2,000,000
1281 479 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo    2,597,000   2,600,000
1282 480 Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau    8,478,000  14,500,000
1283 481 Phẫu thuật chỉnh gù CS đường trước và hàn khớp    8,478,000  14,500,000
1284 482 Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI    2,597,000   2,600,000
1285 483 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên    3,130,000   3,130,000
1286 484 Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt    2,767,000   4,500,000
1287 485 Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não    2,767,000   4,500,000
1288 486 Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao    2,657,000   2,660,000
1289 487 Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân    4,446,000   4,450,000
1290 488 Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước    5,039,000   6,500,000
1291 489 Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương    3,609,000   4,200,000
1292 490 Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm    3,407,000   3,410,000
1293 491 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay    3,609,000   4,000,000
1294 492 Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau    8,478,000  14,500,000
1295 493 Phẫu thuật chỉnh vẹo CS đường trước và hàn khớp    8,478,000  14,500,000
1296 494 Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não    6,514,000   6,510,000
1297 495 Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não    6,514,000   6,510,000
1298 496 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ    3,167,000   4,500,000
1299 497 Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)    2,767,000   4,500,000
1300 498 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa    2,767,000   4,500,000
1301 499 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay    2,767,000   4,500,000
1302 500 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ    2,767,000   4,500,000
1303 501 Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ    2,167,000   2,170,000
1304 502 Phẫu thuật chuyển ngón tay    5,777,000   5,780,000
1305 503 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền    3,167,000   6,000,000
1306 504 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời    4,675,000   4,680,000
1307 505 Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2    5,039,000   7,000,000
1308 506 Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)    5,039,000   7,000,000
1309 507 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống    5,140,000   6,500,000
1310 508 Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên    5,140,000   6,500,000
1311 509 Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau    5,140,000   6,500,000
1312 510 Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)    5,140,000   6,500,000
1313 511 Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương    5,140,000   6,500,000
1314 512 Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động    5,140,000   6,500,000
1315 513 Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan    5,039,000   7,000,000
1316 514 Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan    5,039,000   6,500,000
1317 515 Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET    2,657,000   2,660,000
1318 516 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao    2,709,000   2,710,000
1319 517 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao    2,709,000   2,710,000
1320 518 Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất    4,846,000   6,000,000
1321 519 Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng    3,981,000   3,000,000
1322 520 Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ    3,981,000   3,000,000
1323 521 Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất    3,981,000   3,000,000
1324 522 Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)    3,981,000   5,000,000
1325 523 Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất    3,981,000   3,000,000
1326 524 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động    4,381,000   4,380,000
1327 525 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ    7,055,000   7,060,000
1328 526 Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tuỷ    3,981,000   3,980,000
1329 527 Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson    7,118,000   9,800,000
1330 528 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay    3,850,000   3,850,000
1331 529 Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao    3,109,000   8,000,000
1332 530 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)    3,850,000   3,850,000
1333 531 Phẫu thuật đặt túi giãn da      800,000
1334 532 Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu    3,679,000   4,500,000
1335 533 Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm    5,431,000   5,430,000
1336 534 Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)    6,459,000   7,000,000
1337 535 Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não    6,459,000   7,000,000
1338 536 Phẫu thuật dị dạng mạch máu ngoài sọ   3,000,000
1339 537 Phẫu thuật dị vật ống sống   6,000,000
1340 538 Phẫu thuật dị vật tủy sống, ống sống   1,500,000
1341 539 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng    3,429,000   2,500,000
1342 540 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp    2,461,000   3,000,000
1343 541 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng    2,709,000   2,710,000
1344 542 Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle    2,447,000   4,000,000
1345 543 Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil    1,793,000   1,790,000
1346 544 Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa    3,072,000   6,000,000
1347 545 Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ    1,810,000   5,000,000
1348 546 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn    1,810,000   3,500,000
1349 547 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille    2,828,000   4,500,000
1350 548 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn    2,828,000   4,500,000
1351 549 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi    2,828,000   4,000,000
1352 550 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè    2,828,000   4,000,000
1353 551 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay    2,167,000   2,170,000
1354 552 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ    2,167,000   2,170,000
1355 553 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay    2,167,000   4,000,000
1356 554 Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền    3,609,000   4,200,000
1357 555 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ    2,767,000   4,500,000
1358 556 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động    6,404,000   6,400,000
1359 557 Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành    2,619,000   4,500,000
1360 558 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ    2,461,000   3,900,000
1361 559 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản    2,461,000   3,900,000
1362 560 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp    2,461,000   4,500,000
1363 561 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo    3,414,000   4,500,000
1364 562 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản    3,414,000   4,500,000
1365 563 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn    3,414,000   4,500,000
1366 564 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung    3,414,000   4,500,000
1367 565 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng    2,416,000   4,500,000
1368 566 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn    3,414,000   4,500,000
1369 567 Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh    3,609,000   4,200,000
1370 568 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên    3,157,000   4,500,000
1371 569 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini    3,157,000   3,200,000
1372 570 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice    3,157,000   3,200,000
1373 571 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein    3,157,000   3,200,000
1374 572 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice    3,157,000   3,200,000
1375 573 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát    3,157,000   3,200,000
1376 574 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành    2,619,000   6,500,000
1377 575 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi    3,157,000   3,200,000
1378 576 Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành    2,619,000   6,500,000
1379 577 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác    3,157,000   3,200,000
1380 578 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng    3,157,000   3,200,000
1381 579 Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay    2,801,000   2,800,000
1382 580 Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay    2,828,000   4,000,000
1383 581 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu    3,850,000   3,850,000
1384 582 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận    3,167,000   4,500,000
1385 583 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ    3,167,000   4,500,000
1386 584 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân    4,691,000   4,500,000
1387 585 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận    3,167,000   4,500,000
1388 586 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ    3,167,000   4,500,000
1389 587 Phẫu thuật điều trị vết thương tim  13,460,000  13,460,000
1390 588 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay    2,657,000   3,500,000
1391 589 Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống    2,752,000   2,800,000
1392 590 Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực  12,015,000  12,020,000
1393 591 Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương  13,460,000  13,460,000
1394 592 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo    4,351,000   5,000,000
1395 593 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân    2,039,000   4,000,000
1396 594 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác    3,508,000   4,000,000
1397 595 Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau    5,132,000   5,130,000
1398 596 Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau    5,132,000   5,130,000
1399 597 Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm    4,809,000   6,000,000
1400 598 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống    5,132,000   5,130,000
1401 599 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ    5,132,000   5,130,000
1402 600 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng    5,132,000   5,130,000
1403 601 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán    5,132,000   5,130,000
1404 602 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ    5,132,000   5,130,000
1405 603 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá    5,132,000   5,130,000
1406 604 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ    5,132,000   5,130,000
1407 605 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu    2,828,000   5,500,000
1408 606 Phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn    4,297,000   8,000,000
1409 607 Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn    4,211,000   8,000,000
1410 608 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít    3,609,000   4,000,000
1411 609 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay    3,609,000   4,200,000
1412 610 Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert    3,609,000   4,200,000
1413 611 Phẫu thuật ghép chi    5,777,000   5,780,000
1414 612 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay    4,691,000   4,500,000
1415 613 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay    4,691,000   4,500,000
1416 614 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt    2,689,000   2,690,000
1417 615 Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán    3,721,000   3,720,000
1418 616 Phẫu thuật ghép xương nhân tạo    4,446,000   4,450,000
1419 617 Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ    4,446,000   4,450,000
1420 618 Phẫu thuật ghép xương tự thân    4,446,000   4,450,000
1421 619 Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng    4,310,000   4,310,000
1422 620 Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước    4,310,000   4,310,000
1423 621 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)    2,167,000   2,170,000
1424 622 Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống cổ    4,310,000   4,310,000
1425 623 Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống lưng-thắt lưng    4,310,000   4,310,000
1426 624 Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống ngực    4,310,000   4,310,000
1427 625 Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước    4,335,000   4,340,000
1428 626 Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu    4,335,000   4,340,000
1429 627 Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ    4,310,000   4,310,000
1430 628 Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ    4,310,000   4,310,000
1431 629 Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên    4,310,000   4,310,000
1432 630 Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu    3,679,000   4,500,000
1433 631 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi    2,657,000   4,500,000
1434 632 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp    2,657,000   4,500,000
1435 633 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối    2,657,000   2,660,000
1436 634 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh    2,657,000   2,660,000
1437 635 Phẫu thuật Heller    2,619,000   2,620,000
1438 636 Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng   5,730,000
1439 637 Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng    5,727,000   5,730,000
1440 638 Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái    5,727,000   5,730,000
1441 639 Phẫu thuật kéo dài chi    4,435,000   4,500,000
1442 640 Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis    6,459,000   8,000,000
1443 641 Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis    6,459,000   8,000,000
1444 642 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai    3,609,000   4,200,000
1445 643 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay    3,850,000   4,200,000
1446 644 Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa    3,850,000   4,200,000
1447 645 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay    3,609,000   4,200,000
1448 646 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay    3,850,000   4,200,000
1449 647 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày    3,609,000   4,200,000
1450 648 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối    3,609,000   4,200,000
1451 649 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi    3,609,000   4,200,000
1452 650 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân    3,609,000   4,200,000
1453 651 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)    3,609,000   4,200,000
1454 652 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi    3,609,000   4,200,000
1455 653 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay    3,850,000   4,200,000
1456 654 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia    3,609,000   4,200,000
1457 655 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu    3,609,000   4,200,000
1458 656 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon    3,609,000   4,200,000
1459 657 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay    3,850,000   4,200,000
1460 658 Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương    3,609,000   4,200,000
1461 659 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân    3,609,000   4,200,000
1462 660 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi    3,609,000   4,200,000
1463 661 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em    3,850,000   4,200,000
1464 662 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh    3,609,000   4,200,000
1465 663 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý    3,609,000   4,200,000
1466 664 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân    3,609,000   4,200,000
1467 665 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót    3,609,000   4,200,000
1468 666 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp    3,609,000   4,200,000
1469 667 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân    3,850,000   4,200,000
1470 668 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên    3,850,000   4,200,000
1471 669 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng    4,981,000   4,800,000
1472 670 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ    2,531,000   5,000,000
1473 671 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương    2,619,000   4,500,000
1474 672 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ    2,524,000   3,000,000
1475 673 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)    2,461,000   3,500,000
1476 674 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi    6,404,000   6,400,000
1477 675 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành    2,619,000   4,500,000
1478 676 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân    3,609,000   4,200,000
1479 677 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi    3,609,000   4,200,000
1480 678 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè    3,850,000   4,200,000
1481 679 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu    3,609,000   4,200,000
1482 680 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay    3,609,000   4,200,000
1483 681 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay    3,609,000   4,200,000
1484 682 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi    3,609,000   4,200,000
1485 683 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai    3,609,000   4,200,000
1486 684 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi    3,609,000   5,000,000
1487 685 Phẫu thuật KHX gãy đài quay    3,609,000   4,200,000
1488 686 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp    3,609,000   4,200,000
1489 687 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay    3,609,000   4,200,000
1490 688 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)    3,609,000   4,200,000
1491 689 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay    3,609,000   4,200,000
1492 690 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày    3,609,000   4,200,000
1493 691 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân    3,609,000   4,200,000
1494 692 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay    3,609,000   4,200,000
1495 693 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân    3,609,000   4,200,000
1496 694 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay    3,609,000   4,200,000
1497 695 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi    3,850,000   4,200,000
1498 696 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân    3,609,000   4,200,000
1499 697 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay    3,609,000   4,200,000
1500 698 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi    3,850,000   4,200,000
1501 699 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay    3,609,000   4,200,000
1502 700 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay    3,609,000   4,200,000
1503 701 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay    3,609,000   4,200,000
1504 702 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay    3,850,000   3,850,000
1505 703 Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi    3,609,000   4,200,000
1506 704 Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu    3,609,000   4,200,000
1507 705 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay    3,609,000   4,200,000
1508 706 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi    3,609,000   4,200,000
1509 707 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay    3,609,000   4,200,000
1510 708 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi    3,609,000   4,200,000
1511 709 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi    3,609,000   4,200,000
1512 710 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay    3,609,000   4,200,000
1513 711 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay    3,609,000   4,200,000
1514 712 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày    3,609,000   4,200,000
1515 713 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài    3,609,000   4,200,000
1516 714 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong    3,609,000   4,200,000
1517 715 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân    3,609,000   4,200,000
1518 716 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài    3,609,000   4,200,000
1519 717 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong    3,609,000   4,200,000
1520 718 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu    3,850,000   4,200,000
1521 719 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp    3,850,000   4,200,000
1522 720 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia    3,609,000   4,200,000
1523 721 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)    3,609,000   4,200,000
1524 722 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay    3,609,000   4,200,000
1525 723 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay    3,609,000   4,200,000
1526 724 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần    3,609,000   4,200,000
1527 725 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp    3,609,000   5,000,000
1528 726 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng    3,609,000   4,200,000
1529 727 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu    3,609,000   4,200,000
1530 728 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay    3,609,000   4,200,000
1531 729 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân    3,609,000   4,200,000
1532 730 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay    3,609,000   4,200,000
1533 731 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay    3,609,000   4,200,000
1534 732 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay    3,609,000   4,200,000
1535 733 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay    3,609,000   4,200,000
1536 734 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp    3,609,000   4,200,000
1537 735 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày    3,609,000   4,200,000
1538 736 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi    3,609,000   4,200,000
1539 737 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp    3,609,000   4,200,000
1540 738 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay    3,609,000   4,200,000
1541 739 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi    3,609,000   4,200,000
1542 740 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân    3,850,000   4,200,000
1543 741 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay    3,850,000   4,200,000
1544 742 Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót    3,609,000   4,200,000
1545 743 Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên    3,609,000   4,200,000
1546 744 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay    3,609,000   4,200,000
1547 745 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi    3,609,000   4,200,000
1548 746 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi    3,609,000   4,200,000
1549 747 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp    3,850,000   4,500,000
1550 748 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn    3,609,000   4,200,000
1551 749 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay    3,609,000   4,200,000
1552 750 Phẫu thuật KHX gãy xương gót    3,609,000   4,200,000
1553 751 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần    3,609,000   4,200,000
1554 752 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới    3,609,000   4,200,000
1555 753 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay    4,446,000   4,200,000
1556 754 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn    3,609,000   4,200,000
1557 755 Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)    3,850,000   4,200,000
1558 756 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu    3,609,000   4,200,000
1559 757 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn    3,609,000   4,500,000
1560 758 Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc    3,850,000   4,200,000
1561 759 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn    3,609,000   4,200,000
1562 760 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay    3,508,000   4,000,000
1563 761 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay    3,508,000   4,000,000
1564 762 Phẫu thuật làm cứng khớp gối    3,508,000   4,000,000
1565 763 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới    3,508,000   3,510,000
1566 764 Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)    2,767,000   4,500,000
1567 765 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón    2,752,000   2,800,000
1568 766 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp    2,657,000   2,660,000
1569 767 Phẫu thuật làm vận động khớp gối    3,033,000   4,000,000
1570 768 Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ    6,514,000   6,510,000
1571 769 Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ    6,514,000   6,510,000
1572 770 Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)    3,981,000   3,000,000
1573 771 Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau    4,847,000   8,300,000
1574 772 Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau    6,852,000   6,850,000
1575 773 Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm   2,000,000
1576 774 Phẫu thuật lấy bỏ u xương    3,611,000   3,610,000
1577 775 Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ    6,277,000   8,000,000
1578 776 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi    6,404,000   6,400,000
1579 777 Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước    4,310,000   6,000,000
1580 778 Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da    4,837,000   6,000,000
1581 779 Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định CS cổ (ACDF)    5,039,000   7,000,000
1582 780 Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao    3,629,000   3,630,000
1583 781 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính    4,846,000   6,000,000
1584 782 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên    4,846,000   6,000,000
1585 783 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên    4,846,000   6,000,000
1586 784 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)    4,846,000   6,000,000
1587 785 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não    4,846,000   6,000,000
1588 786 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não    4,846,000   6,000,000
1589 787 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất    4,846,000   6,000,000
1590 788 Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong    4,335,000   4,340,000
1591 789 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung    4,310,000   6,000,000
1592 790 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng    4,837,000   6,000,000
1593 791 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix …)    6,852,000   6,850,000
1594 792 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu    4,837,000   6,000,000
1595 793 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng    2,461,000   3,500,000
1596 794 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè    2,828,000   3,500,000
1597 795 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch    2,461,000   3,500,000
1598 796 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm    2,752,000   2,800,000
1599 797 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân    4,691,000   4,500,000
1600 798 Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch    4,533,000   4,500,000
1601 799 Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch    4,533,000   4,500,000
1602 800 Phẫu thuật Longo    2,153,000   3,500,000
1603 801 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ    2,153,000   3,500,000
1604 802 Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống    4,846,000   6,000,000
1605 803 Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực    4,310,000   5,000,000
1606 804 Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy    4,310,000   6,000,000
1607 805 Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)    4,846,000   6,000,000
1608 806 Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ    4,310,000   6,000,000
1609 807 Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ    4,310,000   6,000,000
1610 808 Phẫu thuật nang màng nhện tủy    4,310,000   6,000,000
1611 809 Phẫu thuật nang Tarlov    4,310,000   6,000,000
1612 810 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực   5,000,000
1613 811 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn    2,752,000   2,750,000
1614 812 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ    2,752,000   2,750,000
1615 813 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách    2,752,000   2,750,000
1616 814 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết    2,752,000   2,800,000
1617 815 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân    2,657,000   2,660,000
1618 816 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay    2,657,000   2,660,000
1619 817 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu    2,657,000   2,660,000
1620 818 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối    2,657,000   2,660,000
1621 819 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng    2,657,000   2,660,000
1622 820 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu    2,657,000   2,660,000
1623 821 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn    2,657,000   2,660,000
1624 822 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai    2,657,000   2,660,000
1625 823 Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân    2,752,000   2,750,000
1626 824 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân    2,752,000   2,750,000
1627 825 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay    2,752,000   3,000,000
1628 826 Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay    2,752,000   3,000,000
1629 827 Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu    2,752,000   2,750,000
1630 828 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay    2,752,000   2,750,000
1631 829 Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi    2,752,000   2,750,000
1632 830 Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn    2,657,000   2,660,000
1633 831 Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ    6,728,000   6,730,000
1634 832 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)    2,828,000   3,500,000
1635 833 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)    2,828,000   3,500,000
1636 834 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ    2,061,000      540,000
1637 835 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp    4,008,000   4,200,000
1638 836 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp    4,008,000   5,610,000
1639 837 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp    4,008,000   4,200,000
1640 838 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp    4,008,000   5,610,000
1641 839 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân    4,008,000   4,200,000
1642 840 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân    4,008,000   5,610,000
1643 841 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc    4,008,000   4,200,000
1644 842 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc    4,008,000   5,610,000
1645 843 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày    4,887,000   9,000,000
1646 844 Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày    4,887,000   9,000,000
1647 845 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp    4,008,000   4,200,000
1648 846 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp    4,008,000   5,610,000
1649 847 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp    4,008,000   4,200,000
1650 848 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp    4,008,000   5,610,000
1651 849 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân    7,436,000   4,200,000
1652 850 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân    7,436,000   5,610,000
1653 851 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc    7,436,000   4,200,000
1654 852 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc    7,436,000   5,610,000
1655 853 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2    4,887,000   9,000,000
1656 854 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3    4,887,000   9,000,000
1657 855 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Di    4,887,000   9,000,000
1658 856 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Diα    4,887,000   9,000,000
1659 857 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Diβ    4,887,000   9,000,000
1660 858 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương   4,500,000
1661 859 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan    2,061,000   4,500,000
1662 860 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống    4,887,000   9,000,000
1663 861 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình    4,887,000   9,000,000
1664 862 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông    4,072,000   6,000,000
1665 863 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch    3,130,000   6,500,000
1666 864 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang    4,072,000   6,000,000
1667 865 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch    3,130,000   6,500,000
1668 866 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải    4,072,000   6,000,000
1669 867 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch    3,130,000   6,500,000
1670 868 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng    3,130,000   6,500,000
1671 869 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng    4,072,000   6,500,000
1672 870 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái    4,072,000   6,000,000
1673 871 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch    3,130,000   6,500,000
1674 872 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng    2,416,000   4,500,000
1675 873 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng    4,072,000   6,000,000
1676 874 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch    3,130,000   6,500,000
1677 875 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng    4,072,000   6,500,000
1678 876 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch    3,130,000   6,500,000
1679 877 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non    4,072,000   4,500,000
1680 878 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng    4,072,000   6,200,000
1681 879 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng    4,072,000   6,200,000
1682 880 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I    5,255,000   5,500,000
1683 881 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II    5,255,000   5,500,000
1684 882 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III    5,255,000   5,500,000
1685 883 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV    5,255,000   5,500,000
1686 884 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA    5,255,000   5,500,000
1687 885 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB    5,255,000   5,500,000
1688 886 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V    5,255,000   5,500,000
1689 887 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V    5,255,000   5,500,000
1690 888 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI    5,255,000   5,500,000
1691 889 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII    5,255,000   5,500,000
1692 890 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII    5,255,000   5,500,000
1693 891 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII    5,255,000   5,500,000
1694 892 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII    5,255,000   5,500,000
1695 893 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI    5,255,000   5,500,000
1696 894 Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình    5,255,000   5,260,000
1697 895 Phẫu thuật nội soi cắt gan phải    5,255,000   7,600,000
1698 896 Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau    5,255,000   5,500,000
1699 897 Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước    5,255,000   5,500,000
1700 898 Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải    5,255,000   5,500,000
1701 899 Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái    5,255,000   5,500,000
1702 900 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non    4,072,000   4,500,000
1703 901 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.    4,008,000   4,010,000
1704 902 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.    4,008,000   5,610,000
1705 903 Phẫu thuật nội soi cắt gan trái    5,255,000   7,600,000
1706 904 Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm    5,255,000   7,600,000
1707 905 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối    3,109,000   4,200,000
1708 906 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang    3,109,000   4,200,000
1709 907 Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy    9,840,000   9,840,000
1710 908 Phẫu thuật nội soi cắt lách    4,187,000   4,500,000
1711 909 Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần    4,187,000   4,500,000
1712 910 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa    2,463,000   4,500,000
1713 911 Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối    3,109,000   4,200,000
1714 912 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng    4,072,000   6,200,000
1715 913 Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén – nang phổi    7,895,000   2,640,000
1716 914 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan    2,061,000   4,500,000
1717 915 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột    3,525,000   3,530,000
1718 916 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràng    4,227,000   7,000,000
1719 917 Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp    4,008,000   4,010,000
1720 918 Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp    4,008,000   5,610,000
1721 919 Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp    4,008,000   4,010,000
1722 920 Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp    4,008,000   5,610,000
1723 921 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa    2,463,000   4,500,000
1724 922 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng    2,463,000   4,500,000
1725 923 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm    3,109,000   4,200,000
1726 924 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc    3,072,000   3,070,000
1727 925 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc    3,072,000   3,070,000
1728 926 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X    3,072,000   3,070,000
1729 927 Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy    9,840,000   9,840,000
1730 928 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày    4,887,000   9,000,000
1731 929 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách    4,887,000   9,000,000
1732 930 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2    4,887,000   9,000,000
1733 931 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2    4,887,000   9,000,000
1734 932 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng    4,072,000   6,000,000
1735 933 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch    3,130,000   6,500,000
1736 934 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy    9,840,000   9,840,000
1737 935 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách    9,840,000   9,840,000
1738 936 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp    4,008,000   5,000,000
1739 937 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp    4,008,000   5,000,000
1740 938 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.    4,008,000   7,440,000
1741 939 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.    4,008,000   4,200,000
1742 940 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân    4,008,000   7,440,000
1743 941 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân    4,008,000   4,200,000
1744 942 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc    4,008,000   7,440,000
1745 943 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc    4,008,000   4,200,000
1746 944 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp    4,072,000   6,500,000
1747 945 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch    3,130,000   6,500,000
1748 946 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo    4,072,000   6,500,000
1749 947 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch    3,130,000   6,500,000
1750 948 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn    4,072,000   6,500,000
1751 949 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch    3,130,000   6,500,000
1752 950 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn    4,072,000   6,500,000
1753 951 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch    3,130,000   6,500,000
1754 952 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật    2,958,000   5,000,000
1755 953 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr    2,958,000   7,000,000
1756 954 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel    4,072,000   4,500,000
1757 955 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp    4,008,000   4,200,000
1758 956 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp    4,008,000   5,610,000
1759 957 Phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay   3,500,000
1760 958 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non    4,072,000   5,000,000
1761 959 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột    3,525,000   5,600,000
1762 960 Phẫu thuật nội soi cắt u OMC    4,227,000   7,500,000
1763 961 Phẫu thuật nội soi cắt u tụy    9,840,000   9,840,000
1764 962 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng    4,088,000   4,500,000
1765 963 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng    4,088,000   4,500,000
1766 964 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng    4,088,000   4,500,000
1767 965 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng    4,088,000   4,500,000
1768 966 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)    2,061,000   4,500,000
1769 967 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)    2,061,000   4,500,000
1770 968 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng    2,463,000   4,500,000
1771 969 Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác)    4,101,000   7,000,000
1772 970 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai    3,109,000   4,200,000
1773 971 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet    3,109,000   4,200,000
1774 972 Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)    4,072,000   6,200,000
1775 973 Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh    5,727,000   7,000,000
1776 974 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai    3,109,000   4,200,000
1777 975 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai    3,109,000   4,200,000
1778 976 Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè    3,109,000   4,200,000
1779 977 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày    4,887,000   9,000,000
1780 978 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo    4,072,000   6,200,000
1781 979 Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối    3,109,000   4,200,000
1782 980 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột    2,416,000   4,500,000
1783 981 Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân    3,109,000   4,200,000
1784 982 Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên    3,109,000   4,200,000
1785 983 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình    4,847,000   8,300,000
1786 984 Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não    4,847,000   8,300,000
1787 985 Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay    3,109,000   4,200,000
1788 986 Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm    3,109,000   4,200,000
1789 987 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày    2,800,000   4,500,000
1790 988 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng    2,460,000   4,500,000
1791 989 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng    4,072,000   6,200,000
1792 990 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng    4,072,000   6,200,000
1793 991 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng    2,460,000   4,500,000
1794 992 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày    2,800,000   4,500,000
1795 993 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng    2,460,000   4,500,000
1796 994 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng    4,072,000   6,200,000
1797 995 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng    2,460,000   4,500,000
1798 996 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật    3,130,000   6,500,000
1799 997 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr    3,630,000   6,500,000
1800 998 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr    3,130,000   6,500,000
1801 999 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi    2,958,000   6,500,000
1802 1000 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật    3,630,000   7,000,000
1803 1001 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ – hỗng tràng    3,630,000   7,000,000
1804 1002 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày    2,679,000   3,000,000
1805 1003 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da    2,061,000   2,000,000
1806 1004 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng    4,072,000   6,200,000
1807 1005 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng    4,072,000   6,200,000
1808 1006 Phẫu thuật nội soi nối OMC – tá tràng    2,958,000   5,000,000
1809 1007 Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng    2,958,000   5,000,000
1810 1008 Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràng    2,958,000   5,000,000
1811 1009 Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng    4,072,000   6,200,000
1812 1010 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang    4,072,000   6,200,000
1813 1011 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non    4,072,000   6,200,000
1814 1012 Phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràng    2,958,000   5,000,000
1815 1013 Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất    4,847,000   8,000,000
1816 1014 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu    2,061,000   3,000,000
1817 1015 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng    1,400,000   3,000,000
1818 1016 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng    1,400,000   3,000,000
1819 1017 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau    4,101,000   7,000,000
1820 1018 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó    4,101,000   7,000,000
1821 1019 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó    4,101,000   7,000,000
1822 1020 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân    4,101,000   7,000,000
1823 1021 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng    4,101,000   7,000,000
1824 1022 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu    4,101,000   7,000,000
1825 1023 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó    4,101,000   7,000,000
1826 1024 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó    4,101,000   7,000,000
1827 1025 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn    4,101,000   7,000,000
1828 1026 Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại    4,101,000   7,000,000
1829 1027 Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước    4,101,000   7,000,000
1830 1028 Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai    3,109,000   4,200,000
1831 1029 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày    5,727,000   5,730,000
1832 1030 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng    5,727,000   5,730,000
1833 1031 Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm    5,220,000   6,000,000
1834 1032 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa    2,800,000   4,500,000
1835 1033 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)    2,801,000   5,000,000
1836 1034 Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)    6,567,000   6,570,000
1837 1035 Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn    4,211,000   8,000,000
1838 1036 Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang    2,619,000   2,620,000
1839 1037 Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới    2,619,000   2,620,000
1840 1038 Phẫu thuật Puestow – Gillesby    4,297,000   4,300,000
1841 1039 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn    1,793,000   3,000,000
1842 1040 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương    2,528,000   3,500,000
1843 1041 Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường    4,310,000   6,000,000
1844 1042 Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi    4,310,000   6,000,000
1845 1043 Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân    3,609,000   4,200,000
1846 1044 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi    2,752,000   2,800,000
1847 1045 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)    2,752,000   2,800,000
1848 1046 Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ    3,167,000   4,500,000
1849 1047 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận    3,167,000   4,500,000
1850 1048 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật   4,500,000
1851 1049 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ    3,167,000   4,500,000
1852 1050 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận    3,167,000   4,500,000
1853 1051 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)    3,609,000   4,200,000
1854 1052 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay    3,609,000   4,200,000
1855 1053 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay    2,828,000   3,500,000
1856 1054 Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền    2,828,000   3,500,000
1857 1055 Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu    5,777,000   5,780,000
1858 1056 Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu    5,777,000   5,780,000
1859 1057 Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giản   2,500,000
1860 1058 Phẫu thuật tái tạo thành bụng phức tạp   2,500,000
1861 1059 Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền    2,828,000   3,500,000
1862 1060 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền    3,167,000   4,500,000
1863 1061 Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao    3,109,000   8,000,000
1864 1062 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên    2,435,000   5,500,000
1865 1063 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên    2,335,000   5,500,000
1866 1064 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận    3,167,000   4,500,000
1867 1065 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ    3,167,000   4,500,000
1868 1066 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận    3,167,000   4,500,000
1869 1067 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ    3,167,000   4,500,000
1870 1068 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận    3,167,000   4,500,000
1871 1069 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ    3,167,000   4,500,000
1872 1070 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận    3,167,000   4,500,000
1873 1071 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ    3,167,000   4,500,000
1874 1072 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận    3,167,000   4,500,000
1875 1073 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ    3,167,000   4,500,000
1876 1074 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận    3,167,000   4,500,000
1877 1075 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ    3,167,000   4,500,000
1878 1076 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai    3,167,000   4,500,000
1879 1077 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương    2,039,000   4,000,000
1880 1078 Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng    3,609,000   4,200,000
1881 1079 Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng    3,609,000   4,800,000
1882 1080 Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương    3,429,000   3,430,000
1883 1081 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay    2,689,000   3,000,000
1884 1082 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay    2,752,000   3,500,000
1885 1083 Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ    5,336,000   5,340,000
1886 1084 Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần    1,679,000   1,680,000
1887 1085 Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần    1,679,000   1,680,000
1888 1086 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi    3,167,000   4,500,000
1889 1087 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận    3,167,000   4,500,000
1890 1088 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa    4,675,000   4,500,000
1891 1089 Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I    2,828,000   2,830,000
1892 1090 Phẫu thuật tạo hình xương ức    2,619,000   2,620,000
1893 1091 Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản qua nội soi    5,727,000   5,730,000
1894 1092 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu    4,533,000   4,500,000
1895 1093 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi    4,533,000   4,500,000
1896 1094 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi    4,533,000   4,500,000
1897 1095 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới    4,533,000   4,500,000
1898 1096 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên    3,167,000   4,500,000
1899 1097 Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu    3,679,000   4,500,000
1900 1098 Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc    2,619,000   2,620,000
1901 1099 Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư    4,335,000   4,340,000
1902 1100 Phẫu thuật tháo khớp chi    3,640,000   2,800,000
1903 1101 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay    1,793,000   3,900,000
1904 1102 Phẫu thuật tháo khớp vai    2,657,000   3,900,000
1905 1103 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ    4,335,000   6,000,000
1906 1104 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao    4,481,000   4,480,000
1907 1105 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần    4,481,000   7,000,000
1908 1106 Phẫu thuật thay khớp gối do lao    4,981,000   9,000,000
1909 1107 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần    3,109,000   7,000,000
1910 1108 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần    3,109,000   7,000,000
1911 1109 Phẫu thuật thay khớp háng do lao    3,609,000   7,000,000
1912 1110 Phẫu thuật thay khớp háng do lao    3,609,000   8,000,000
1913 1111 Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo    6,703,000   6,700,000
1914 1112 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng    4,981,000   8,000,000
1915 1113 Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi   4,500,000
1916 1114 Phẫu thuật thu nhỏ vú sa trễ   1,440,000
1917 1115 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động    4,381,000   3,500,000
1918 1116 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay    2,828,000   3,500,000
1919 1117 Phẫu thuật tổn thương gân Achille    2,828,000   4,500,000
1920 1118 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước    2,828,000   3,500,000
1921 1119 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau    2,828,000   3,500,000
1922 1120 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên    2,828,000   3,500,000
1923 1121 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay    2,828,000   3,500,000
1924 1122 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I    2,828,000   3,500,000
1925 1123 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay    2,828,000   3,500,000
1926 1124 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay    2,828,000   3,500,000
1927 1125 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I    2,828,000   3,500,000
1928 1126 Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)    2,828,000   3,500,000
1929 1127 Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh    2,597,000   2,600,000
1930 1128 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải    2,597,000   2,600,000
1931 1129 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương    3,109,000   8,000,000
1932 1130 Phẫu thuật treo vú sa trễ   4,500,000
1933 1131 Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm    5,039,000   7,000,000
1934 1132 Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng    6,514,000   6,510,000
1935 1133 Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng    6,514,000   6,510,000
1936 1134 Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ    6,277,000   8,000,000
1937 1135 Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)    6,752,000   8,000,000
1938 1136 Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ    4,787,000   4,790,000
1939 1137 Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ    6,277,000   8,000,000
1940 1138 Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá    6,277,000   8,000,000
1941 1139 Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài    4,847,000   8,300,000
1942 1140 Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/ hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật    5,862,000   5,860,000
1943 1141 Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma    5,862,000   5,860,000
1944 1142 Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma    5,862,000   5,860,000
1945 1143 Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ    6,277,000   8,000,000
1946 1144 Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ    7,118,000   9,800,000
1947 1145 Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não    6,752,000   8,000,000
1948 1146 Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ    6,277,000   8,000,000
1949 1147 Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ    6,277,000   8,000,000
1950 1148 Phẫu thuật U máu    2,896,000   5,000,000
1951 1149 Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não    6,277,000   8,000,000
1952 1150 Phẫu thuật u máu thể hang thân não    6,277,000   8,000,000
1953 1151 Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não    6,277,000   8,000,000
1954 1152 Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ    6,277,000   8,000,000
1955 1153 Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ    6,277,000   8,000,000
1956 1154 Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ    6,277,000   8,000,000
1957 1155 Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau    4,847,000   8,300,000
1958 1156 Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm    5,220,000   6,450,000
1959 1157 Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ    6,277,000   8,000,000
1960 1158 Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ    7,118,000   9,800,000
1961 1159 Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ    6,277,000   8,000,000
1962 1160 Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau    4,847,000   8,300,000
1963 1161 Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ    6,752,000   8,000,000
1964 1162 Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm    5,220,000   6,450,000
1965 1163 Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng    6,277,000   8,000,000
1966 1164 Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên    6,277,000   8,000,000
1967 1165 Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên    6,277,000   8,000,000
1968 1166 Phẫu thuật u thần kinh sọ đoạn dưới nền sọ   8,000,000
1969 1167 Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ    6,277,000   8,000,000
1970 1168 Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ    6,277,000   8,000,000
1971 1169 Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ    6,277,000   8,000,000
1972 1170 Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài    4,847,000   8,300,000
1973 1171 Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài    4,847,000   8,300,000
1974 1172 Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ    6,752,000   8,000,000
1975 1173 Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm    5,220,000   6,450,000
1976 1174 Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ    6,277,000   8,000,000
1977 1175 Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá    6,277,000   8,000,000
1978 1176 Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm    6,277,000   8,000,000
1979 1177 Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ    6,277,000   8,000,000
1980 1178 Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ    4,787,000   4,790,000
1981 1179 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm²    4,040,000   4,000,000
1982 1180 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²    2,689,000   3,000,000
1983 1181 Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren    2,767,000   4,500,000
1984 1182 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới    2,619,000   2,620,000
1985 1183 Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSN    5,431,000   5,430,000
1986 1184 Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN    5,431,000   5,430,000
1987 1185 Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não    4,351,000   5,000,000
1988 1186 Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng    5,431,000   5,430,000
1989 1187 Phẫu thuật vết thương bàn tay    1,793,000   1,790,000
1990 1188 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi    2,828,000   3,500,000
1991 1189 Phẫu thuật vết thương khớp    2,657,000   3,500,000
1992 1190 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu    2,531,000   2,530,000
1993 1191 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp    4,381,000   4,380,000
1994 1192 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp    2,828,000   3,500,000
1995 1193 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay    4,381,000   4,380,000
1996 1194 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)    5,151,000   5,500,000
1997 1195 Phẫu thuật vết thương tủy sống    4,847,000   8,300,000
1998 1196 Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống    5,140,000   2,600,000
1999 1197 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não    6,459,000   7,000,000
2000 1198 Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh    7,499,000   7,500,000
2001 1199 Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ    6,728,000   6,730,000
2002 1200 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi    6,157,000   4,500,000
2003 1201 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa    7,118,000   8,000,000
2004 1202 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ    6,277,000   8,000,000
2005 1203 Phẫu thuật vi phẫu u não thất    6,277,000   8,000,000
2006 1204 Phẫu thuật viêm xương    2,752,000   2,800,000
2007 1205 Phẫu thuật viêm xương sọ    5,107,000   4,000,000
2008 1206 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay    2,657,000   3,500,000
2009 1207 Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha    5,039,000   7,000,000
2010 1208 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở    5,151,000   5,500,000
2011 1209 Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm    3,429,000   3,430,000
2012 1210 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản    3,429,000   3,430,000
2013 1211 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay    3,429,000   3,430,000
2014 1212 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi    3,429,000   3,430,000
2015 1213 Phẫu thuật xơ cứng phức tạp    3,429,000   3,430,000
2016 1214 Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối    3,429,000   3,430,000
2017 1215 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương    5,151,000   5,500,000
2018 1216 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp    4,381,000   5,000,000
2019 1217 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ    5,151,000   5,500,000
2020 1218 PTNS cắt nang đường mật    3,130,000   5,000,000
2021 1219 PTNS cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời    4,227,000   7,000,000
2022 1220 PTNS tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr   4,500,000
2023 1221 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính    6,771,000   6,770,000
2024 1222 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương    1,681,000   3,500,000
2025 1223 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật    1,681,000   3,500,000
2026 1224 Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)       121,000      121,000
2027 1225 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm    1,078,000   1,080,000
2028 1226 Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm       808,000      808,000
2029 1227 Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm       808,000      808,000
2030 1228 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì    2,828,000   3,500,000
2031 1229 Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú    3,167,000   2,560,000
2032 1230 Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da    3,919,000   4,500,000
2033 1231 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ    4,533,000   4,500,000
2034 1232 Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)    8,478,000  14,500,000
2035 1233 Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ    7,172,000   7,170,000
2036 1234 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng    5,181,000   5,000,000
2037 1235 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan    5,181,000   5,000,000
2038 1236 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống    5,181,000   5,000,000
2039 1237 Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)    7,172,000   7,170,000
2040 1238 Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản    7,172,000   7,170,000
2041 1239 Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản    7,172,000   7,170,000
2042 1240 Tạo hình tĩnh mạch gan – chủ dưới  14,042,000  14,040,000
2043 1241 Tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản   6,000,000
2044 1242 Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh    2,447,000   2,450,000
2045 1243 Thăm dò, sinh thiết gan    2,447,000   6,500,000
2046 1244 Tháo bột (Chỉ dành cho bệnh nhân ngoại trú)      200,000
2047 1245 Tháo khớp cổ tay do ung thư    3,640,000   3,900,000
2048 1246 Tháo khớp háng do ung thư    3,640,000   3,900,000
2049 1247 Tháo khớp khuỷu tay do ung thư    3,640,000   3,900,000
2050 1248 Tháo lồng ruột non    2,416,000   4,500,000
2051 1249 Tháo nửa bàn chân trước do ung thư    2,536,000   2,800,000
2052 1250 Tháo xoắn ruột non    2,416,000   4,500,000
2053 1251 Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)    2,619,000   2,620,000
2054 1252 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật   1,800,000
2055 1253 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)       129,000      220,000
2056 1254 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)       129,000      250,000
2057 1255 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)       129,000      250,000
2058 1256 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường       233,000      250,000
2059 1257 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm      150,000
2060 1258 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm      200,000
2061 1259 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm      220,000
2062 1260 Thay khớp liên đốt các ngón tay   4,500,000
2063 1261 Thương tích bàn tay phức tạp    4,381,000   5,000,000
2064 1262 Thụt giữ        78,000      150,000
2065 1263 Thụt tháo        78,000      150,000
2066 1264 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng        78,000      150,000
2067 1265 Thụt tháo phân        78,000      150,000
2068 1266 Tiêm truyền thuốc      300,000
2069 1267 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ…       834,000   1,370,000
2070 1268 Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt       834,000   1,370,000
2071 1269 Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt       834,000   1,370,000
2072 1270 Trật khớp háng bẩm sinh    3,109,000   8,000,000
2073 1271 Truyền tĩnh mạch        20,000        20,000
2074 1272 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm      300,000
2075 1273 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm      450,000
2076 1274 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm      600,000
2077 1275 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm      700,000
5 KHOA NGOẠI TIẾT NIỆU
2078 1 Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp    2,416,000   5,500,000
2079 2 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang    4,715,000   5,500,000
2080 3 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu    4,715,000   5,500,000
2081 4 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất       185,000      284,000
2082 5 Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)    1,253,000   5,500,000
2083 6 Cắm lại niệu quản – bàng quang   5,000,000
2084 7 Cắm niệu quản bàng quang    2,619,000   5,000,000
2085 8 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu    3,963,000   5,000,000
2086 9 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu    3,963,000   5,000,000
2087 10 Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột    5,073,000   6,000,000
2088 11 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da    5,073,000   6,000,000
2089 12 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da    5,073,000   6,000,000
2090 13 Cắt bỏ tinh hoàn    2,254,000   4,000,000
2091 14 Cắt bỏ tinh hoàn    2,254,000   4,000,000
2092 15 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ    2,254,000   4,500,000
2093 16 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ    2,254,000   4,000,000
2094 17 Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng   4,000,000
2095 18 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên    4,008,000   7,000,000
2096 19 Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên    5,269,000   7,000,000
2097 20 Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang   7,000,000
2098 21 Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc    4,000,000   7,000,000
2099 22 Cắt cổ bàng quang    5,073,000   5,500,000
2100 23 Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi    4,044,000   5,500,000
2101 24 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang    4,227,000   5,000,000
2102 25 Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang    4,227,000   4,230,000
2103 26 Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi    4,130,000   6,000,000
2104 27 Cắt hẹp bao quy đầu    1,136,000   1,500,000
2105 28 Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột    5,073,000   5,000,000
2106 29 Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang   5,000,000
2107 30 Cắt một nửa thận    4,044,000   5,500,000
2108 31 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)    4,044,000   5,500,000
2109 32 Cắt nối niệu đạo sau    3,963,000   5,000,000
2110 33 Cắt nối niệu đạo sau    3,963,000   5,000,000
2111 34 Cắt nối niệu đạo trước    3,963,000   5,000,000
2112 35 Cắt nối niệu đạo trước    3,963,000   5,000,000
2113 36 Cắt nối niệu quản    4,997,000   5,000,000
2114 37 Cắt nối niệu quản    4,997,000   5,500,000
2115 38 Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc    4,130,000   6,000,000
2116 39 Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc    4,130,000   6,000,000
2117 40 Cắt thận đơn thuần    4,044,000   5,500,000
2118 41 Cắt thận đơn thuần    4,044,000   5,500,000
2119 42 Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch    4,044,000   5,500,000
2120 43 Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm)    4,130,000   6,000,000
2121 44 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ    4,044,000   5,500,000
2122 45 Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu    4,044,000   7,000,000
2123 46 Cắt tinh hoàn bằng xạ trị cho điều trị ung thư tinh hoàn   4,000,000
2124 47 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder    5,073,000   6,000,000
2125 48 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey    5,073,000   6,000,000
2126 49 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột – bàng quang    5,073,000   6,000,000
2127 50 Cắt toàn bộ thận và niệu quản    4,044,000   5,500,000
2128 51 Cắt toàn bộ thận và niệu quản    4,044,000   5,500,000
2129 52 Cắt túi thừa niệu đạo      878,000
2130 53 Cắt u bàng quang đường trên    5,152,000   6,000,000
2131 54 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi    4,379,000   5,000,000
2132 55 Cắt u lành dương vật    1,793,000   4,000,000
2133 56 Cắt u nang thừng tinh   3,500,000
2134 57 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang    5,152,000   5,000,000
2135 58 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi    3,809,000   5,500,000
2136 59 Cắt u sùi đầu miệng sáo    1,107,000   4,000,000
2137 60 Cắt u thận lành    2,619,000   5,500,000
2138 61 Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)    5,835,000   7,000,000
2139 62 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên    4,008,000   7,000,000
2140 63 Cắt u tuyến thượng thận 2 bên    5,269,000   7,000,000
2141 64 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống    4,044,000   5,500,000
2142 65 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận       145,000      719,000
2143 66 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận       145,000      145,000
2144 67 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn       173,000      500,000
2145 68 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần    1,136,000   2,500,000
2146 69 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo    1,684,000   3,500,000
2147 70 Dẫn lưu đài bể thận qua da    2,563,000   3,500,000
2148 71 Dẫn lưu đài bể thận qua da    2,563,000   3,500,000
2149 72 Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên    2,563,000   3,500,000
2150 73 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm       904,000   3,500,000
2151 74 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận    2,563,000   3,500,000
2152 75 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận    2,563,000   3,500,000
2153 76 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản       904,000   3,500,000
2154 77 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)       904,000   3,500,000
2155 78 Đặt sonde bàng quang        85,400      185,000
2156 79 Đặt sonde hậu môn        78,000      150,000
2157 80 Đặt sonde hậu môn        78,000      150,000
2158 81 Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser    1,253,000   5,500,000
2159 82 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser    2,566,000   4,650,000
2160 83 Đo niệu dòng đồ        54,200        54,000
2161 84 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da    1,684,000   5,500,000
2162 85 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong    2,563,000   5,500,000
2163 86 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ    2,254,000   4,500,000
2164 87 Lấy sỏi bàng quang    3,910,000   5,500,000
2165 88 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang    3,910,000   5,500,000
2166 89 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang    3,910,000   5,500,000
2167 90 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang    3,910,000   5,500,000
2168 91 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang    3,910,000   5,500,000
2169 92 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang    3,910,000   5,500,000
2170 93 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang    3,910,000   5,500,000
2171 94 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận    3,910,000   5,500,000
2172 95 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận    3,910,000   5,500,000
2173 96 Lấy sỏi niệu quản    3,910,000   4,500,000
2174 97 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang    3,910,000   5,500,000
2175 98 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang    3,910,000   5,500,000
2176 99 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần    3,910,000   5,500,000
2177 100 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi       918,000   5,500,000
2178 101 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại    3,910,000   5,500,000
2179 102 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại    3,910,000   5,500,000
2180 103 Lấy sỏi san hô thận    3,910,000   5,500,000
2181 104 Lấy sỏi san hô thận    3,910,000   5,500,000
2182 105 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang    3,910,000   5,500,000
2183 106 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang    3,910,000   5,500,000
2184 107 Mổ lấy sỏi bàng quang    3,910,000   5,500,000
2185 108 Mở rộng niệu quản qua nội soi   4,500,000
2186 109 Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)    1,793,000   5,000,000
2187 110 Mở thông bàng quang       360,000   2,500,000
2188 111 Nối niệu quản – đài thận    4,997,000   5,500,000
2189 112 Nối niệu quản – đài thận    4,997,000   5,500,000
2190 113 Nối niệu quản – niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng    4,997,000   5,500,000
2191 114 Nội soi bàng quang cắt u    4,379,000   5,000,000
2192 115 Nội soi bàng quang tán sỏi    1,253,000   5,500,000
2193 116 Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản       454,000      800,000
2194 117 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính    2,950,000   4,500,000
2195 118 Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận    4,000,000   7,000,000
2196 119 Nội soi cắt nang tuyến thượng thận    4,000,000   7,000,000
2197 120 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang    1,400,000   5,000,000
2198 121 Nội soi cắt u bàng quang    4,379,000   5,000,000
2199 122 Nội soi cắt u bàng quang tái phát    4,379,000   5,000,000
2200 123 Nội soi đặt sonde JJ    1,684,000   3,500,000
2201 124 Nội soi lấy sỏi bàng quang    3,839,000   5,500,000
2202 125 Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán       906,000   3,500,000
2203 126 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản   7,000,000
2204 127 Nội soi niệu quản để đặt thông JJ hoặc rút thông JJ   3,500,000
2205 128 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser    2,061,000   5,500,000
2206 129 Nội soi nong niệu quản hẹp       904,000   3,500,000
2207 130 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)    1,253,000   5,500,000
2208 131 Nội soi tháo sonde JJ       870,000   1,500,000
2209 132 Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt    2,262,000   5,500,000
2210 133 Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản    1,400,000   5,500,000
2211 134 Nong niệu đạo       228,000      613,000
2212 135 Nong niệu đạo       228,000      613,000
2213 136 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt    1,684,000      800,000
2214 137 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang    3,963,000   2,560,000
2215 138 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang    5,152,000   5,000,000
2216 139 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang    5,152,000   5,000,000
2217 140 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)    2,950,000   5,500,000
2218 141 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn    2,254,000   4,000,000
2219 142 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì    3,963,000   4,500,000
2220 143 Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2    2,254,000   4,500,000
2221 144 Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng    2,950,000   5,500,000
2222 145 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên    4,000,000   7,000,000
2223 146 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên    4,000,000   7,000,000
2224 147 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang    5,569,000   5,000,000
2225 148 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần    5,569,000   6,000,000
2226 149 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc    5,569,000   8,000,000
2227 150 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng    5,569,000   8,000,000
2228 151 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ    4,130,000   6,000,000
2229 152 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên    4,000,000   7,000,000
2230 153 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên    4,000,000   7,000,000
2231 154 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc    4,000,000   7,000,000
2232 155 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc    4,000,000   7,000,000
2233 156 Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi    4,130,000   6,000,000
2234 157 Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa    4,130,000   6,000,000
2235 158 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc    4,000,000   7,000,000
2236 159 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc    4,000,000   7,000,000
2237 160 Phẫu thuật nội soi cắt thận    4,130,000   6,000,000
2238 161 Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần    4,130,000   6,000,000
2239 162 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản    4,130,000   6,000,000
2240 163 Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc    4,130,000   6,000,000
2241 164 Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất    4,130,000   6,000,000
2242 165 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng    2,254,000   4,000,000
2243 166 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt    3,809,000   5,500,000
2244 167 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt    3,809,000   5,500,000
2245 168 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang    4,379,000   5,000,000
2246 169 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc    4,130,000   6,000,000
2247 170 Phẫu thuật nội soi cắt u thận    4,130,000   6,000,000
2248 171 Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính    4,130,000   6,000,000
2249 172 Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính    4,130,000   6,000,000
2250 173 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc    3,809,000   5,500,000
2251 174 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo    1,400,000   5,000,000
2252 175 Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang    2,950,000   5,500,000
2253 176 Phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản (nội soi trong)   5,000,000
2254 177 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc    3,839,000   5,500,000
2255 178 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản    3,839,000   5,500,000
2256 179 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc    3,839,000   5,500,000
2257 180 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận    3,839,000   5,500,000
2258 181 Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên    4,000,000   7,000,000
2259 182 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận    4,000,000   7,000,000
2260 183 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận    3,839,000   5,500,000
2261 184 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh    1,400,000   5,000,000
2262 185 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng    4,227,000   5,000,000
2263 186 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo    4,227,000   2,560,000
2264 187 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn    1,136,000   3,500,000
2265 188 Phẫu thuật treo thận    2,750,000   4,500,000
2266 189 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn    2,254,000   5,500,000
2267 190 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn    2,254,000   4,500,000
2268 191 Rửa bàng quang       185,000      284,000
2269 192 Rửa bàng quang lấy máu cục       185,000      284,000
2270 193 Sinh thiết tinh hoàn, mào tinh   1,500,000
2271 194 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi       870,000   1,500,000
2272 195 Tán sỏi ngoài cơ thể    2,362,000   3,700,000
2273 196 Tán sỏi ngoài cơ thể    2,362,000   3,700,000
2274 197 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) (>lần 3)    2,362,000   1,250,000
2275 198 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) (lần 2)    2,362,000   2,500,000
2276 199 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) (lần 3)    2,362,000   1,550,000
2277 200 Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi    1,253,000   5,500,000
2278 201 Tán sỏi niệu quản qua nội soi    1,253,000   5,500,000
2279 202 Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi    2,362,000   5,500,000
2280 203 Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/ Laser    4,335,000   2,560,000
2281 204 Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes    2,950,000   5,500,000
2282 205 Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột    4,997,000   7,000,000
2283 206 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản    2,950,000   5,500,000
2284 207 Tạo hình phần nối bể thận- niệu quản    4,997,000   5,000,000
2285 208 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng    1,136,000   5,000,000
2286 209 Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang      474,000
2287 210 Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần   1,800,000
2288 211 Thụt tháo phân        78,000      150,000
2289 212 Thụt tháo phân        78,000      150,000
6 KHOA ĐÔNG Y – VẬT LÝ TRỊ LIỆU – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
2290 1 Cứu điều trị bí đái thể hàn        35,000        40,000
2291 2 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn        35,000        40,000
2292 3 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não        35,000        40,000
2293 4 Cứu điều trị đái dầm thể hàn        35,000        40,000
2294 5 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn        35,000        40,000
2295 6 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn        35,000        40,000
2296 7 Cứu điều trị đau lưng thể hàn        35,000        40,000
2297 8 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn        35,000        40,000
2298 9 Cứu điều trị di tinh thể hàn        35,000        40,000
2299 10 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn        35,000        40,000
2300 11 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn        35,000        40,000
2301 12 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn        35,000        40,000
2302 13 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn        35,000        40,000
2303 14 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn        35,000        40,000
2304 15 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn        35,000        40,000
2305 16 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn        35,000        40,000
2306 17 Cứu điều trị liệt dương thể hàn        35,000        40,000
2307 18 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn        35,000        40,000
2308 19 Cứu điều trị nấc thể hàn        35,000        40,000
2309 20 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn        35,000        40,000
2310 21 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn        35,000        40,000
2311 22 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn        35,000        40,000
2312 23 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn        35,000        40,000
2313 24 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn        35,000        40,000
2314 25 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn        35,000        40,000
2315 26 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn        35,000        40,000
2316 27 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn        35,000        40,000
2317 28 Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma túy thể hàn        40,000
2318 29 Điện châm điều trị bí đái cơ năng        63,000      100,000
2319 30 Điện châm điều trị cảm mạo        63,000      100,000
2320 31 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não        63,000      100,000
2321 32 Điện châm điều trị chắp lẹo        63,000      100,000
2322 33 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt        63,000      100,000
2323 34 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận        63,000      100,000
2324 35 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp        63,000      100,000
2325 36 Điện châm điều trị đau hố mắt        63,000      100,000
2326 37 Điện châm điều trị đau răng      100,000
2327 38 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư        63,000      100,000
2328 39 Điện châm điều trị giảm đau do zona        63,000      100,000
2329 40 Điện châm điều trị giảm khứu giác        63,000      100,000
2330 41 Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em      100,000
2331 42 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp        63,000      100,000
2332 43 Điện châm điều trị hội chứng stress      100,000
2333 44 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình        63,000      100,000
2334 45 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh        63,000      100,000
2335 46 Điện châm điều trị huyết áp thấp        63,000      100,000
2336 47 Điện châm điều trị khàn tiếng        63,000      100,000
2337 48 Điện châm điều trị lác cơ năng        63,000      100,000
2338 49 Điện châm điều trị liệt chi trên        63,000      100,000
2339 50 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh      100,000
2340 51 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh        63,000      100,000
2341 52 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em        63,000      100,000
2342 53 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống        63,000      100,000
2343 54 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt        63,000      100,000
2344 55 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não        63,000      100,000
2345 56 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi        63,000      100,000
2346 57 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông        63,000      100,000
2347 58 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não        63,000      100,000
2348 59 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật        63,000      100,000
2349 60 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa      100,000
2350 61 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện        63,000      100,000
2351 62 Điện châm điều trị sa tử cung        63,000      100,000
2352 63 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính        63,000      100,000
2353 64 Điện châm điều trị trĩ        63,000      100,000
2354 65 Điện châm điều trị ù tai        63,000      100,000
2355 66 Điện châm điều trị viêm amidan      100,000
2356 67 Điện châm điều trị viêm bàng quang      100,000
2357 68 Điện châm điều trị viêm kết mạc        63,000      100,000
2358 69 Điện châm điều trị viêm mũi xoang        63,000      100,000
2359 70 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp        63,000      100,000
2360 71 Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu      100,000
2361 72 Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá      100,000
2362 73 Sắc thuốc thang        12,000        12,000
2363 74 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em        61,800        82,000
2364 75 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em        61,800        82,000
2365 76 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng        61,800        82,000
2366 77 Thuỷ châm điều trị béo phì        82,000
2367 78 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng        61,800        82,000
2368 79 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm        61,800        82,000
2369 80 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não        61,800        82,000
2370 81 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ        61,800        82,000
2371 82 Thuỷ châm điều trị đái dầm        61,800        82,000
2372 83 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu        61,800        82,000
2373 84 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn        61,800        82,000
2374 85 Thuỷ châm điều trị đau dây V        61,800        82,000
2375 86 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp        82,000
2376 87 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt        61,800        82,000
2377 88 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống        61,800        82,000
2378 89 Thuỷ châm điều trị đau lưng        61,800        82,000
2379 90 Thuỷ châm điều trị đau răng        61,800        82,000
2380 91 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy        61,800        82,000
2381 92 Thuỷ châm điều trị di tinh        61,800        82,000
2382 93 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực        61,800        82,000
2383 94 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực        61,800        82,000
2384 95 Thuỷ châm điều trị hen phế quản        61,800        82,000
2385 96 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng        61,800        82,000
2386 97 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp        61,800        82,000
2387 98 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress        61,800        82,000
2388 99 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông        61,800        82,000
2389 100 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình        61,800        82,000
2390 101 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh        61,800        82,000
2391 102 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp        61,800        82,000
2392 103 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng        61,800        82,000
2393 104 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng        61,800        82,000
2394 105 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên        61,800        82,000
2395 106 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên        61,800        82,000
2396 107 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em        61,800        82,000
2397 108 Thuỷ châm điều trị liệt dương        61,800        82,000
2398 109 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới        61,800        82,000
2399 110 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não        61,800        82,000
2400 111 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em        61,800        82,000
2401 112 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não        61,800        82,000
2402 113 Thuỷ châm điều trị mất ngủ        61,800        82,000
2403 114 Thuỷ châm điều trị mày đay        61,800        82,000
2404 115 Thuỷ châm điều trị nấc        61,800        82,000
2405 116 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não        61,800        82,000
2406 117 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi        61,800        82,000
2407 118 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt        82,000
2408 119 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa        61,800        82,000
2409 120 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện        61,800        82,000
2410 121 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày        61,800        82,000
2411 122 Thuỷ châm điều trị sa tử cung        61,800        82,000
2412 123 Thuỷ châm điều trị sụp mi        61,800        82,000
2413 124 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược        61,800        82,000
2414 125 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài        61,800        82,000
2415 126 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn        61,800        82,000
2416 127 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính        61,800        82,000
2417 128 Thuỷ châm điều trị thống kinh        61,800        82,000
2418 129 Thuỷ châm điều trị trĩ        61,800        82,000
2419 130 Thuỷ châm điều trị viêm amydan        61,800        82,000
2420 131 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang        82,000
2421 132 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang        61,800        82,000
2422 133 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai        61,800        82,000
2423 134 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp        61,800        82,000
2424 135 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến        61,800        82,000
2425 136 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy        82,000
2426 137 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu        82,000
2427 138 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuôc lá        82,000
2428 139 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp        61,800        82,000
2429 140 Điều trị bằng các dòng điện xung        60,000
2430 141 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc        44,000        50,000
2431 142 Điều trị bằng điện trường cao áp        37,000        60,000
2432 143 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều        44,000        50,000
2433 144 Điều trị bằng dòng giao thoa        28,000        60,000
2434 145 Điều trị bằng oxy cao áp      213,000
2435 146 Điều trị bằng siêu âm        44,400        60,000
2436 147 Điều trị bằng sóng ngắn        32,500        60,000
2437 148 Điều trị bằng tia hồng ngoại        33,000        50,000
2438 149 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ        31,800        70,000
2439 150 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân        31,800        70,000
2440 151 Điều trị bằng từ trường        37,000        60,000
2441 152 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2       307,000      100,000
2442 153 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2       307,000      100,000
2443 154 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2       307,000      100,000
2444 155 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2       600,000      825,000
2445 156 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2       307,000      100,000
2446 157 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2       307,000      100,000
2447 158 Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại        31,800        70,000
2448 159 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường       245,400      200,000
2449 160 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu        41,500        70,000
2450 161 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người        42,000      150,000
2451 162 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn        27,300      100,000
2452 163 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người        38,500      100,000
2453 164 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân        45,000      150,000
2454 165 Kỹ thuật xoa bóp vùng        38,000      100,000
2455 166 Tập các kiểu thở        29,000        60,000
2456 167 Tập đi với gậy        27,300      100,000
2457 168 Tập đi với khung tập đi        27,300      100,000
2458 169 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)        27,300      100,000
2459 170 Tập đi với thanh song song        27,300      100,000
2460 171 Tập do cứng khớp        41,500      100,000
2461 172 Tập do liệt thần kinh trung ương      100,000
2462 173 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động        42,000      150,000
2463 174 Tập ho có trợ giúp        29,000        60,000
2464 175 Tập lên, xuống cầu thang        27,300      100,000
2465 176 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động        42,000      150,000
2466 177 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng        42,000      150,000
2467 178 Tập vận động chủ động      150,000
2468 179 Tập vận động có kháng trở        42,000      150,000
2469 180 Tập vận động có trợ giúp        42,000      150,000
2470 181 Tập vận động thụ động        42,000      150,000
2471 182 Tập vận động tự do tứ chi      100,000
2472 183 Tập với dụng cụ quay khớp vai        27,300      100,000
2473 184 Tập với giàn treo các chi        27,300      100,000
2474 185 Tập với ròng rọc          9,800        40,000
2475 186 Tập với thang tường        27,300      100,000
2476 187 Tập với xe đạp tập          9,800        40,000
2477 188 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em        61,300      100,000
2478 189 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì        61,300      100,000
2479 190 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng        61,300      100,000
2480 191 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não      100,000
2481 192 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất        61,300      100,000
2482 193 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt        61,300      100,000
2483 194 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai      100,000
2484 195 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới        61,300      100,000
2485 196 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên        61,300      100,000
2486 197 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm        61,300      100,000
2487 198 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh        61,300      100,000
2488 199 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu        61,300      100,000
2489 200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp        61,300      100,000
2490 201 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng        61,300      100,000
2491 202 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn        61,300      100,000
2492 203 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư        61,300      100,000
2493 204 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật        61,300      100,000
2494 205 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác        61,300      100,000
2495 206 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực        61,300      100,000
2496 207 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực        61,300      100,000
2497 208 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản        61,300      100,000
2498 209 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng        61,300      100,000
2499 210 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp        61,300      100,000
2500 211 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly        61,300      100,000
2501 212 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress        61,300      100,000
2502 213 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông        61,300      100,000
2503 214 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình        61,300      100,000
2504 215 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh        61,300      100,000
2505 216 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy        61,300      100,000
2506 217 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp        61,300      100,000
2507 218 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng        61,300      100,000
2508 219 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới        61,300      100,000
2509 220 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên        61,300      100,000
2510 221 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên        61,300      100,000
2511 222 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ        61,300      100,000
2512 223 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não        61,300      100,000
2513 224 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não        61,300      100,000
2514 225 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống        61,300      100,000
2515 226 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ        61,300      100,000
2516 227 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi        61,300      100,000
2517 228 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông        61,300      100,000
2518 229 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não        61,300      100,000
2519 230 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt      100,000
2520 231 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật        61,300      100,000
2521 232 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá        61,300      100,000
2522 233 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi        61,300      100,000
2523 234 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa        61,300      100,000
2524 235 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược        61,300      100,000
2525 236 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón        61,300      100,000
2526 237 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính        61,300      100,000
2527 238 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V        61,300      100,000
2528 239 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh        61,300      100,000
2529 240 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp        61,300      100,000
2530 241 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang        61,300      100,000
2531 242 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai        61,300      100,000
2532 243 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp        61,300      100,000
2533 244 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý      100,000
2534 245 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu      100,000
2535 246 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá      100,000
2536 247 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp        61,300      100,000
2537 248 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não        61,300      100,000
2538 249 Xoa bóp bằng máy        24,300        50,000
2539 250 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)        45,000      150,000
2540 251 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc      100,000
2541 252 Chai chân (1 chai) [Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư]      200,000
2542 253 Đa tuyến hôi ở nách /0.5cm2      100,000
2543 254 Đốt mụn cóc      100,000
2544 255 Mảng sắc tố nâu đen /0.5cm2      100,000
2545 256 Nốt ruồi <3mm [Tẩy tàn nhang, nốt ruồi      100,000
2546 257 Nốt ruồi >6mm [Tẩy tàn nhang, nốt ruồi      200,000
2547 258 Nốt ruồi 3-6mm [Tẩy tàn nhang, nốt ruồi      150,000
2548 259 Sẹo (sẹo lồi, sẹo quá phát) /0.5cm2 [Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư      100,000
2549 260 Tàn nhang /0.5cm2 [Tẩy tàn nhang, nốt ruồi      100,000
2550 261 Trứng cá quá phát /0.5cm2      100,000
2551 262 U mạch máu ở da /0.5cm2      100,000
2552 263 U sắc tố bờ mi /1 u      120,000
2553 264 Viêm bì thần kinh, eczema dày sừng /0.5cm2      100,000
2554 265 Viêm nang lông /0.5cm2      100,000
7 KHOA GÂY MÊ HỒI SỨC
2555 1 Chụp C-Am   1,200,000
2556 2 Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng) (chưa kể thuốc gây tê)   1,200,000
2557 3 Gây mê bằng Mask thanh quản (LMA)      350,000
2558 4 Gây mê Mask thanh quản + Tê NMC để mổ và giảm đau sau mổ   1,550,000
2559 5 Gây mê nội khí quản + Tê NMC để mổ và giảm đau sau mổ   1,550,000
2560 6 Gây tê ngoài màng cứng để mổ và giảm đau sau mổ   1,200,000
2561 7 Gây tê NMC để mổ và giảm đau sau mổ + Tê tại chỗ   1,350,000
2562 8 Gây tê NMC để mổ và giảm đau sau mổ + Tê tủy sống   1,500,000
2563 9 Giảm đau đường tĩnh mạch do bệnh nhân tự kiểm soát (PCIA)   1,200,000
2564 10 Mê nội khí quản      350,000
2565 11 Mê tĩnh mạch      300,000
2566 12 Tê đám rối      300,000
2567 13 Tê ngoài màng cứng      300,000
2568 14 Tê tại chỗ      150,000
2569 15 Tê tĩnh mạch      200,000
2570 16 Tê tuỷ sống      300,000
2571 17 Tê tủy sống + Tê đám rối      600,000
2572 18 Tê tủy sống + Tê tại chỗ      450,000
2573 19 Tiền mê      150,000
8 KHOA BỎNG
2574 1 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị Laser Doppler       270,000      270,000
2575 2 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng       640,000   1,200,000
2576 3 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng        20,000        20,000
2577 4 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng       704,000   2,540,000
9 KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU
2578 1 Bơm rửa khoang màng phổi       203,000      400,000
2579 2 Bơm rửa ổ lao khớp        89,500        90,000
2580 3 Bơm rửa phế quản    1,443,000   1,440,000
2581 4 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp    1,149,000   1,270,000
2582 5 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản       458,000   1,270,000
2583 6 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao   1,270,000
2584 7 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm    1,524,000  15,370,000
2585 8 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)        55,000      150,000
2586 9 Chọc dò dịch màng phổi       131,000      350,000
2587 10 Chọc dò dịch não tuỷ       100,000      400,000
2588 11 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm       131,000      350,000
2589 12 Chọc dò màng ngoài tim       234,000      300,000
2590 13 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu       234,000      500,000
2591 14 Chọc dò ổ bụng cấp cứu       131,000      350,000
2592 15 Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh       100,000      400,000
2593 16 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim       234,000      300,000
2594 17 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter       136,000      526,000
2595 18 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp       203,000      203,000
2596 19 Chọc hút dịch, khí trung thất       136,000      526,000
2597 20 Chọc hút khí màng phổi       136,000      526,000
2598 21 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm       169,000   1,000,000
2599 22 Chụp động mạch vành    5,796,000  10,130,000
2600 23 Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]    8,946,000  23,620,000
2601 24 Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng    7,696,000   7,700,000
2602 25 Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]    8,946,000  23,620,000
2603 26 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng    6,696,000  23,620,000
2604 27 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành    6,696,000  23,620,000
2605 28 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ       183,000      183,000
2606 29 Dẫn lưu màng ngoài tim       234,000      300,000
2607 30 Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ   8,000,000
2608 31 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ       183,000      183,000
2609 32 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ       658,000   1,180,000
2610 33 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ       658,000      658,000
2611 34 Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ       183,000      183,000
2612 35 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng       241,000      241,000
2613 36 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu        30,000      100,000
2614 37 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài       640,000      640,000
2615 38 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng       640,000   1,200,000
2616 39 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng    1,113,000   1,200,000
2617 40 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da       640,000   1,200,000
2618 41 Đặt máy khử rung tự động    1,524,000  15,370,000
2619 42 Đặt máy tạo nhịp    1,524,000  15,370,000
2620 43 Đặt máy tạo nhịp phá rung    1,524,000  15,370,000
2621 44 Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim    1,524,000   2,560,000
2622 45 Đặt ống nội khí quản       555,000      700,000
2623 46 Đặt ống nội khí quản       555,000      700,000
2624 47 Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)       555,000      700,000
2625 48 Đặt ống thông dạ dày        85,400      100,000
2626 49 Đặt stent khí phế quản    6,911,000   6,910,000
2627 50 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm   1,700,000
2628 51 Đo các chất khí trong máu       212,000      300,000
2629 52 Đo lactat trong máu        95,400        95,000
2630 53 Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc      350,000
2631 54 Gây dính màng phổi bằng povidone 1odine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi       183,000      183,000
2632 55 Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi       183,000      183,000
2633 56 Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi       183,000      183,000
2634 57 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản       533,000   1,000,000
2635 58 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện       430,000      430,000
2636 59 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục       183,000   1,600,000
2637 60 Hút đờm hầu họng        10,000        50,000
2638 61 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần       295,000      295,000
2639 62 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)       295,000      295,000
2640 63 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)        10,000        50,000
2641 64 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)        10,000      100,000
2642 65 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng        17,600        50,000
2643 66 Khí dung thuốc cấp cứu        17,600        50,000
2644 67 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)        17,600        50,000
2645 68 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)        17,600        50,000
2646 69 Mở khí quản       704,000   2,540,000
2647 70 Mở khí quản cấp cứu       704,000   2,540,000
2648 71 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở       704,000   2,540,000
2649 72 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp       704,000   2,540,000
2650 73 Mở khí quản thường quy       704,000   2,540,000
2651 74 Mở màng phổi cấp cứu       583,000   1,600,000
2652 75 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca       583,000   1,600,000
2653 76 Nội soi màng phổi sinh thiết    5,760,000   5,760,000
2654 77 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi    5,760,000   5,760,000
2655 78 Nối thông động- tĩnh mạch    1,142,000   1,140,000
2656 79 Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạch    1,342,000   1,340,000
2657 80 Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo    1,357,000   1,360,000
2658 81 Nong và đặt stent các động mạch khác    6,696,000  23,620,000
2659 82 Nong và đặt stent động mạch vành    6,696,000  23,620,000
2660 83 Rửa dạ dày cấp cứu       106,000      334,000
2661 84 Rửa dạ dày cấp cứu       106,000      334,000
2662 85 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín       576,000      576,000
2663 86 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín       576,000      334,000
2664 87 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)       812,000      812,000
2665 88 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe       172,000      172,000
2666 89 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu        38,000      100,000
2667 90 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu       430,000      430,000
2668 91 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực       968,000  15,370,000
2669 92 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim   2,560,000
2670 93 Thay canuyn mở khí quản       241,000      241,000
2671 94 Thay ống nội khí quản       555,000      700,000
2672 95 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP)       533,000      533,000
2673 96 Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ    1,149,000   1,000,000
2674 97 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ       533,000   1,000,000
2675 98 Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ       533,000      533,000
2676 99 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ       533,000      533,000
2677 100 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ       533,000      533,000
2678 101 Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)       533,000   1,000,000
2679 102 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển       533,000   1,000,000
2680 103 Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ       533,000   1,000,000
2681 104 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ       533,000   1,000,000
2682 105 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ       533,000   1,000,000
2683 106 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ       533,000   1,000,000
2684 107 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO ≤ 8 giờ       533,000   1,000,000
2685 108 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA ≤ 8 giờ       533,000   1,000,000
2686 109 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ       533,000   1,000,000
2687 110 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ       533,000   1,000,000
2688 111 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV ≤ 8 giờ       533,000   1,000,000
2689 112 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ       533,000   1,000,000
2690 113 Thông tim chẩn đoán (Dưới DSA)    5,796,000  10,130,000
2691 114 Thông tim và chụp buồng tim cản quang    5,796,000  10,130,000
2692 115 Tiêm bắp thịt        10,000        10,000
2693 116 Tiêm dưới da        10,000        10,000
2694 117 Tiêm tĩnh mạch        10,000        30,000
2695 118 Tiêm trong da        10,000        30,000
2696 119 Vận động trị liệu hô hấp        29,000        60,000
2697 120 Xét nghiệm Khí máu [Máu]       212,000      300,000
10 TRUNG TÂM HỖ TRỢ SINH SẢN
2698 1 Chọc hút dịch cùng đồ dưới siêu âm đầu dò âm đạo   2,000,000
2699 2 Chọc hút nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm (có gây mê)   2,000,000
2700 3 Chuyển phôi   5,200,000
2701 4 Chuyển phôi đông lạnh   3,000,000
2702 5 Giảm thiểu thai   3,000,000
2703 6 Hỗ trợ phôi thoát màng (từ 10-12 phôi)  17,000,000
2704 7 Hỗ trợ phôi thoát màng (từ 1-3 phôi)   8,500,000
2705 8 Hỗ trợ phôi thoát màng (từ 4-6 phôi)  12,000,000
2706 9 Hỗ trợ phôi thoát màng (từ 7-9 phôi)  15,000,000
2707 10 Hút dịch buồng tử cung (có tiền mê – ống hút ngoại sử dụng 01 lần)   1,500,000
2708 11 IUI   2,000,000
2709 12 IVF – chọc hút noãn   7,800,000
2710 13 IVF – chọc hút noãn – nuôi cấy phôi  14,300,000
2711 14 IVF – chọc hút noãn – nuôi cấy phôi – chuyển phôi  19,500,000
2712 15 IVF/ICSI  25,700,000
2713 16 Khâu vòng cổ tử cung       536,000   4,000,000
2714 17 Lọc rửa tinh trùng      500,000
2715 18 MESA   3,000,000
2716 19 Nạo buồng tử cung (có tiền mê – ống hút ngoại sử dụng 01 lần)   2,000,000
2717 20 Nạo hút thai lưu (có tiền mê – ống hút ngoại sử dụng 01 lần)   3,000,000
2718 21 Nong chống dính buồng tử cung dưới siêu âm (có tiền mê)   2,000,000
2719 22 Nong cổ tử cung      300,000
2720 23 Nong cổ tử cung dưới siêu âm (có tiền mê)   1,500,000
2721 24 Nuôi noãn chưa trưởng thành (IVM)  15,000,000
2722 25 Nuôi phôi ngày 5   2,350,000
2723 26 PESA/ICSI  10,000,000
2724 27 Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI   4,000,000
2725 28 Phí lưu phôi/trứng/tinh trùng (1 năm)   4,000,000
2726 29 Rã đông + chuyển phôi   8,000,000
2727 30 Rã đông phôi   2,800,000
2728 31 Thủ thuật PESA (chọc hút mào tinh hoàn lấy tinh trùng)   3,000,000
2729 32 Tiêm tinh trùng vào bào tương trứng (ICSI)   7,000,000
2730 33 Trữ lạnh phôi 01 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)   5,800,000
2731 34 Trữ lạnh phôi 02 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)   7,500,000
2732 35 Trữ lạnh phôi 03 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)   9,200,000
2733 36 Trữ lạnh phôi 04 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)  10,900,000
2734 37 Trữ lạnh phôi 05 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)  12,600,000
2735 38 Trữ lạnh phôi 06 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)  14,300,000
2736 39 Trữ lạnh phôi 07 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)  16,000,000
2737 40 Trữ lạnh phôi 08 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)  17,700,000
2738 41 Trữ lạnh phôi 09 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)  19,400,000
2739 42 Trữ lạnh phôi 10 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)  21,100,000
2740 43 Trữ lạnh phôi ngày 5-01 cryotop (cho đến hết năm đầu)   3,000,000
2741 44 Trữ lạnh phôi ngày 5-02 cryotop (cho đến hết năm đầu)   4,700,000
2742 45 Trữ lạnh phôi ngày 5-03 cryotop (cho đến hết năm đầu)   6,400,000
2743 46 Trữ lạnh phôi ngày 5-04 cryotop (cho đến hết năm đầu)   8,100,000
2744 47 Trữ lạnh phôi ngày 5-05 cryotop (cho đến hết năm đầu)   9,800,000
2745 48 Trữ lạnh tinh trùng (lần đầu cho đến hết 1 năm)   4,500,000
2746 49 Vi phẫu nối ống dẫn tinh – điều trị vô sinh nam   5,000,000
2747 50 Vi phẫu nối ống dẫn tinh – điều trị vô sinh nam + MESA   6,500,000
2748 51 Vi phẫu nối ống dẫn tinh – mào tinh   6,000,000
2749 52 Vi phẫu nối ống dẫn tinh – mào tinh + MESA   7,500,000
2750 53 Vi phẫu thắt tĩnh mạch tinh – điều trị vô sinh nam   5,000,000
2751 54 Vi phẫu thắt tĩnh mạch tinh – điều trị vô sinh nam + MESA   6,500,000
2752 55 Xin mẫu tinh trùng trong ngân hàng để làm IVF/IUI   1,000,000
2753 56 Xin trứng của người đang làm IVF   6,900,000
11 KHOA MẮT
2754 1 Bơm hơi / khí tiền phòng       704,000   1,500,000
2755 2 Bơm rửa lệ đạo        35,000      150,000
2756 3 Bơm thông lệ đạo        89,900      150,000
2757 4 Bơm thông lệ đạo        89,900      150,000
2758 5 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)    1,065,000   2,500,000
2759 6 Cắt bỏ chắp có bọc        75,600      150,000
2760 7 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài       704,000   1,370,000
2761 8 Cắt bỏ túi lệ       804,000   1,700,000
2762 9 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản        30,000      100,000
2763 10 Cắt chỉ khâu giác mạc        30,000      100,000
2764 11 Cắt chỉ khâu kết mạc        30,000      100,000
2765 12 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác        30,000      100,000
2766 13 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi        30,000      100,000
2767 14 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi        30,000      100,000
2768 15 Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn    1,200,000   5,000,000
2769 16 Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn    1,200,000   5,000,000
2770 17 Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn    2,838,000   5,000,000
2771 18 Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc    2,838,000   5,000,000
2772 19 Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm    2,838,000   5,000,000
2773 20 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử       895,000   1,200,000
2774 21 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp       895,000   1,200,000
2775 22 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL   1,500,000
2776 23 Cắt u da mi không ghép       689,000   1,400,000
2777 24 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép    1,115,000   1,370,000
2778 25 Cắt u kết mạc không vá       750,000   1,000,000
2779 26 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc       804,000   1,370,000
2780 27 Cắt u mi cả bề dày không ghép       689,000   1,370,000
2781 28 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc        75,600      150,000
2782 29 Chích mủ mắt       429,000      900,000
2783 30 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm       519,000      878,000
2784 31 Chụp bản đồ giác mạc      129,000
2785 32 Chụp đáy mắt không huỳnh quang       211,000      450,000
2786 33 Chụp khu trú dị vật nội nhãn        47,000        80,000
2787 34 Chụp khu trú dị vật nội nhãn        47,000        53,000
2788 35 Chụp khu trú dị vật nội nhãn        47,000        69,000
2789 36 Chụp khu trú dị vật nội nhãn        47,000        94,000
2790 37 Chụp lỗ thị giác        47,000        47,000
2791 38 Chụp lỗ thị giác        47,000        53,000
2792 39 Chụp lỗ thị giác        47,000        69,000
2793 40 Chụp lỗ thị giác        47,000        94,000
2794 41 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu       211,000      211,000
2795 42 Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu       211,000      211,000
2796 43 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm    1,460,000   2,560,000
2797 44 Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express)    1,460,000   2,560,000
2798 45 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm    1,460,000   2,560,000
2799 46 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên       300,000      300,000
2800 47 Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi       275,000      300,000
2801 48 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)       300,000      300,000
2802 49 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)       393,000      393,000
2803 50 Đo áp lực thẩm thấu máu        86,800        87,000
2804 51 Đo bản đồ giác mạc       129,000      129,000
2805 52 Đo biên độ điều tiết        58,600        59,000
2806 53 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm        55,000        95,000
2807 54 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm        55,000        95,000
2808 55 Đo độ dày giác mạc       129,000      129,000
2809 56 Đo độ dày giác mạc       129,000      129,000
2810 57 Đo độ lác        58,600        59,000
2811 58 Đo độ lác        58,600        59,000
2812 59 Đo đường kính giác mạc        49,600        50,000
2813 60 Đo đường kính giác mạc        49,600        50,000
2814 61 Đo khúc xạ giác mạc Javal        34,000        34,000
2815 62 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope)        28,400        30,000
2816 63 Đo khúc xạ máy          8,800      100,000
2817 64 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)        23,700        30,000
2818 65 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)        23,700        30,000
2819 66 Đo sắc giác        60,000        60,000
2820 67 Đo thị giác 2 mắt        58,600        59,000
2821 68 Đo thị giác tương phản        58,600        59,000
2822 69 Đo thị lực        35,000
2823 70 Đo thị trường chu biên        28,000        28,000
2824 71 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm        28,000        28,000
2825 72 Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm        28,000        70,000
2826 73 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu        45,700        70,000
2827 74 Ghép da dị loại    2,689,000   3,000,000
2828 75 Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo   2,500,000
2829 76 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc    1,177,000   1,500,000
2830 77 Gọt giác mạc đơn thuần       734,000   2,560,000
2831 78 Khâu cò mi, tháo cò       380,000      500,000
2832 79 Khâu củng mạc    1,200,000   1,370,000
2833 80 Khâu củng mạc    1,200,000   2,560,000
2834 81 Khâu da mi đơn giản       774,000      909,000
2835 82 Khâu giác mạc       750,000   1,370,000
2836 83 Khâu giác mạc       750,000   2,560,000
2837 84 Khâu kết mạc    1,379,000      909,000
2838 85 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc       750,000   1,370,000
2839 86 Khâu phủ kết mạc       614,000      614,000
2840 87 Khâu phục hồi bờ mi       645,000      645,000
2841 88 Laser excimer điều trị tật khúc xạ    3,500,000  18,000,000
2842 89 Lấy calci kết mạc        33,000        60,000
2843 90 Lấy dị vật giác mạc sâu       640,000   1,500,000
2844 91 Lấy dị vật giác mạc sâu       640,000      110,000
2845 92 Lấy dị vật giác mạc sâu       640,000   1,500,000
2846 93 Lấy dị vật hốc mắt       845,000   2,000,000
2847 94 Lấy dị vật kết mạc        61,600      110,000
2848 95 Lấy dị vật tiền phòng    1,060,000   1,500,000
2849 96 Lấy dị vật trong củng mạc       845,000   2,000,000
2850 97 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL    1,160,000   2,500,000
2851 98 Mở bao sau bằng phẫu thuật       554,000   1,500,000
2852 99 Mở bao sau đục bằng laser       244,000      500,000
2853 100 Mở bè có hoặc không cắt bè    1,065,000   2,500,000
2854 101 Mở góc tiền phòng    1,060,000      900,000
2855 102 Mổ quặm bẩm sinh    1,189,000   1,000,000
2856 103 Múc nội nhãn       516,000   1,370,000
2857 104 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi        33,000        33,000
2858 105 Nạo vét tổ chức hốc mắt    1,200,000   2,560,000
2859 106 Nghiệm pháp phát hiện glocom        97,900        98,000
2860 107 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm        97,900      100,000
2861 108 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa    1,004,000   3,500,000
2862 109 Nối thông lệ mũi nội soi    1,004,000   3,500,000
2863 110 Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non    1,723,000   1,720,000
2864 111 Phẫu thuật bong võng mạc tái phát    2,000,000   2,000,000
2865 112 Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn    2,838,000   2,840,000
2866 113 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên       500,000   1,000,000
2867 114 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính    1,200,000   2,500,000
2868 115 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi    1,004,000   2,560,000
2869 116 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)    1,950,000   2,500,000
2870 117 Phẫu thuật điều trị hở mi   2,500,000
2871 118 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi    1,265,000   2,500,000
2872 119 Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên    3,223,000   3,220,000
2873 120 Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu    1,004,000   1,200,000
2874 121 Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác    4,846,000   4,850,000
2875 122 Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù    2,838,000   2,500,000
2876 123 Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên   2,500,000
2877 124 Phẫu thuật hẹp khe mi       595,000      600,000
2878 125 Phẫu thuật lác người lớn   2,560,000
2879 126 Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN    4,846,000   6,000,000
2880 127 Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2 mi)      909,000
2881 128 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất   3,500,000
2882 129 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL    1,600,000   2,500,000
2883 130 Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù    2,838,000   2,000,000
2884 131 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá    1,416,000   1,500,000
2885 132 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá    1,416,000   1,500,000
2886 133 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá    1,416,000   1,500,000
2887 134 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học    1,416,000   1,500,000
2888 135 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học    1,416,000   1,500,000
2889 136 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học    1,416,000   1,500,000
2890 137 Phẫu thuật mộng đơn thuần       834,000   1,000,000
2891 138 Phẫu thuật quặm    1,189,000   1,190,000
2892 139 Phẫu thuật quặm    1,189,000   1,000,000
2893 140 Phẫu thuật quặm    1,189,000   1,360,000
2894 141 Phẫu thuật quặm    1,189,000   1,500,000
2895 142 Phẫu thuật quặm    1,189,000   1,560,000
2896 143 Phẫu thuật quặm    1,189,000   1,500,000
2897 144 Phẫu thuật quặm    1,189,000   2,000,000
2898 145 Phẫu thuật quặm    1,189,000   2,000,000
2899 146 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi    1,265,000   2,500,000
2900 147 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL    2,615,000   3,500,000
2901 148 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả    1,060,000   1,060,000
2902 149 Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi      804,000
2903 150 Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi   3,000,000
2904 151 Phẫu thuật tạo hình mi   2,500,000
2905 152 Phẫu thuật tạo hình nếp mi       804,000      804,000
2906 153 Phẫu thuật tạo hình nếp mi       804,000   3,000,000
2907 154 Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí)      640,000
2908 155 Phẫu thuật tạo nếp mi      640,000
2909 156 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi    1,265,000   2,500,000
2910 157 Rạch áp xe mi       173,000      173,000
2911 158 Rạch áp xe túi lệ       173,000      500,000
2912 159 Rửa chất nhân tiền phòng       704,000      704,000
2913 160 Rửa cùng đồ        39,000        39,000
2914 161 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)       704,000   2,560,000
2915 162 Siêu âm bán phần trước       195,000      195,000
2916 163 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)        55,400      100,000
2917 164 Sinh thiết tổ chức hốc mắt       150,000      150,000
2918 165 Sinh thiết tổ chức kết mạc       150,000      150,000
2919 166 Sinh thiết tổ chức mi       150,000      150,000
2920 167 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường        49,600      100,000
2921 168 Soi đáy mắt trực tiếp        49,600        70,000
2922 169 Soi góc tiền phòng        49,600        50,000
2923 170 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối    2,088,000   2,090,000
2924 171 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi    1,460,000   2,560,000
2925 172 Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt…)    1,195,000   1,440,000
2926 173 Test thử cảm giác giác mạc        36,900        37,000
2927 174 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc    1,060,000   2,560,000
2928 175 Tháo đai độn củng mạc    1,629,000   1,630,000
2929 176 Tháo dầu Silicon nội nhãn       745,000   1,500,000
2930 177 Theo dõi nhãn áp 3 ngày        97,900        30,000
2931 178 Thử kính        30,000
2932 179 Tiêm cạnh nhãn cầu        44,600        45,000
2933 180 Tiêm dưới kết mạc        44,600        45,000
2934 181 Tiêm hậu nhãn cầu        44,600        45,000
2935 182 Tiêm nhu mô giác mạc        44,600        45,000
2936 183 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…)       210,000        45,000
2937 184 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu    1,060,000   1,060,000
2938 185 Xác định sơ đồ song thị        58,600        59,000
2939 186 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt       879,000   1,300,000
2940 187 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt       879,000   1,300,000
12 KHOA NỘI
2941 1 Hút dịch khớp cổ chân       109,000      250,000
2942 2 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm       118,000      450,000
2943 3 Hút dịch khớp cổ tay       109,000      250,000
2944 4 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm       118,000      450,000
2945 5 Hút dịch khớp gối       109,000      250,000
2946 6 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm       118,000      450,000
2947 7 Hút dịch khớp háng       109,000      250,000
2948 8 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm       118,000      450,000
2949 9 Hút dịch khớp khuỷu       109,000      250,000
2950 10 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm       118,000      450,000
2951 11 Hút dịch khớp vai       109,000      250,000
2952 12 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm       118,000      450,000
2953 13 Hút nang bao hoạt dịch       109,000      250,000
2954 14 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm       118,000      450,000
2955 15 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm       104,000      400,000
2956 16 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm       145,000      450,000
2957 17 Tiêm cân gan chân        86,400      250,000
2958 18 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay        86,400      250,000
2959 19 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai        86,400      250,000
2960 20 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      250,000
2961 21 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)        86,400      250,000
2962 22 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)        86,400      250,000
2963 23 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối        86,400      250,000
2964 24 Tiêm gân gấp ngón tay        86,400      250,000
2965 25 Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      250,000
2966 26 Tiêm gân gót        86,400      250,000
2967 27 Tiêm gân nhị đầu khớp vai        86,400      250,000
2968 28 Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      250,000
2969 29 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)        86,400      250,000
2970 30 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      250,000
2971 31 Tiêm hội chứng DeQuervain        86,400      250,000
2972 32 Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      350,000
2973 33 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay        86,400      250,000
2974 34 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      350,000
2975 35 Tiêm khớp bàn ngón chân        86,400      250,000
2976 36 Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      450,000
2977 37 Tiêm khớp bàn ngón tay        86,400      250,000
2978 38 Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      450,000
2979 39 Tiêm khớp cổ chân        86,400      250,000
2980 40 Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      450,000
2981 41 Tiêm khớp cổ tay        86,400      250,000
2982 42 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      450,000
2983 43 Tiêm khớp cùng chậu        86,400      250,000
2984 44 Tiêm khớp đòn- cùng vai        86,400      250,000
2985 45 Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      450,000
2986 46 Tiêm khớp đốt ngón tay        86,400      250,000
2987 47 Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      450,000
2988 48 Tiêm khớp gối        86,400      250,000
2989 49 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      450,000
2990 50 Tiêm khớp háng        86,400      250,000
2991 51 Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      450,000
2992 52 Tiêm khớp khuỷu tay        86,400      250,000
2993 53 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      450,000
2994 54 Tiêm khớp thái dương hàm        86,400      250,000
2995 55 Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      450,000
2996 56 Tiêm khớp ức – sườn        86,400      250,000
2997 57 Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      450,000
2998 58 Tiêm khớp ức đòn        86,400      250,000
2999 59 Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      450,000
3000 60 Tiêm khớp vai        86,400      250,000
3001 61 Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm       126,000      450,000
13 KHOA RĂNG HÀM MẶT
3002 1 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng      150,000
3003 2 Chụp mặt phân tích da      150,000
3004 3 Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da       198,000      198,000
3005 4 Lăn kim chăm sóc da (chưa bao gồm thuốc và kim lăn)      500,000
3006 5 Lăn kim trị liệu da (chưa bao gồm thuốc và kim lăn)      500,000
3007 6 Lăn kim trị rụng tóc mảng (chưa bao gồm thuốc và kim lăn)      500,000
3008 7 Lấy mụn ủ dưỡng chất Juvi Mask      200,000
3009 8 Lấy mụn ủ dưỡng chất TB gốc JuviSpa      100,000
3010 9 Xông hơi mặt + đắp mặt nạ = Juvi Mask      250,000
3011 10 Xông hơi mặt + đắp mặt nạ = JuviSpa      200,000
3012 11 Cắm ghép IMPLANT (chốt Hàn Quốc)  14,000,000
3013 12 Cắm ghép IMPLANT (chốt MIS-Izrael)  12,000,000
3014 13 Chỉnh nha bằng mắc cài sứ (1 hàm)  17,500,000
3015 14 Chụp , trụ thép phủ mặt nhựa      400,000
3016 15 Chụp hợp kim thường cẩn sứ   1,200,000
3017 16 Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ   2,000,000
3018 17 Chụp kim loại      600,000
3019 18 Chụp sứ – hợp kim quý (90% vàng + 10% bạch kim)   6,000,000
3020 19 Chụp sứ Cercon   5,000,000
3021 20 Chụp sứ Emax   6,000,000
3022 21 Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant   2,000,000
3023 22 Chụp sứ toàn phần   5,000,000
3024 23 Đệm hàm nhựa cứng      250,000
3025 24 Đệm hàm nhựa mềm   1,000,000
3026 25 Điều trị ê buốt răng (nhạy cảm ngà) dưới >5R bằng Laser      500,000
3027 26 Điều trị ê buốt răng (nhạy cảm ngà) dưới 3-5R bằng Laser      300,000
3028 27 Điều trị ê buốt răng (nhạy cảm ngà) dưới 3R bằng Laser      200,000
3029 28 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng dưới >5 vết loét bằng Laser      500,000
3030 29 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng dưới 3 vết loét bằng Laser      200,000
3031 30 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng dưới 3-5 vết loét bằng Laser      300,000
3032 31 Duy trì kết quả điều trị bằng khí cụ cố định (1 hàm)   1,000,000
3033 32 Duy trì kết quả điều trị bằng khí cụ tháo lắp (1 hàm)      500,000
3034 33 Gắn lại mắc cài bong/1 cái      200,000
3035 34 Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)   1,500,000
3036 35 Hàm chống nghiến nhựa mềm 2 lớp      500,000
3037 36 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo   1,500,000
3038 37 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo   2,500,000
3039 38 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường   1,500,000
3040 39 Hàm kéo bằng lực ngoài mặt (HEADGEAR)   4,000,000
3041 40 Hàm kéo chỉnh xương hàm trên lép- hàm trên ra trước (Face Mask)   5,500,000
3042 41 Hàm khung Titanium   3,000,000
3043 42 Hàm nắn loại tháo lắp (1hàm) – k kể tiền xưởng   1,500,000
3044 43 Inlay/Onlay sứ   4,000,000
3045 44 Khung INOX   2,000,000
3046 45 Lấy dấu và đổ mẫu hai hàm      150,000
3047 46 Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định (1 hàm)   3,500,000
3048 47 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus   5,500,000
3049 48 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm trước sau bằng khí cụ chức năng tháo lắp (không kể tiền xưởng)   2,200,000
3050 49 Nắn chỉnh răng bằng khí cụ tiền chỉnh nha (chưa kể khí cụ)   1,500,000
3051 50 Nắn chỉnh răng bằng mắc cái sứ tự buộc 1 hàm  25,000,000
3052 51 Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)   1,500,000
3053 52 Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định  12,500,000
3054 53 Nắn chỉnh răng sử dụng khí cụ Transforce  11,000,000
3055 54 Nắn chỉnh răng sử dụng khí cụ Twinblock cố định (nghịch) chưa kể tiền xưởng   6,000,000
3056 55 Nắn chỉnh răng sử dụng khí cụ Twinblock cố định (thuận) chưa kể tiền xưởng   5,000,000
3057 56 Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant   3,000,000
3058 57 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định  12,500,000
3059 58 Nâng khớp cắn (chưa kể tiền xưởng)      750,000
3060 59 Nâng xoang hàm hở trong cấy ghép Implant (bao gồm cả bột xương)  15,000,000
3061 60 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định k kể tiền xưởng   2,500,000
3062 61 P.thuật ghép xương để nâng xoang mở trong cắm ghép IMPANT 2 thì  14,000,000
3063 62 Phẫu thuật cấy ghép Implant  22,000,000
3064 63 Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant  10,000,000
3065 64 PT ghép xương tự thân (ghép block xg) trg cắm ghép IMPLANT 2 thì  10,000,000
3066 65 Răng nhựa Mỹ      200,000
3067 66 Răng nhựa Việt nam      150,000
3068 67 Răng sứ ép sẵn      500,000
3069 68 Sử dụng khí cụ gắn cố định đtrị thói quen xấu múi môi, đẩy lưỡi, múi tay (không kể tiền xưởng)   2,000,000
3070 69 Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng  17,500,000
3071 70 Sửa hàm giả gãy      250,000
3072 71 Tạo hình đường viền lợi 1 răng bằng Laser      500,000
3073 72 Tạo hình đường viền lợi 1 răng bằng Laser (cho 1 răng tiếp theo)      200,000
3074 73 Tạo hình thân răng bằng composite      800,000
3075 74 Tẩy trắng răng   1,500,000
3076 75 Tháo cầu răng giả      600,000
3077 76 Tháo chụp răng giả      600,000
3078 77 Thay bộ mắc cài thường mới/1 hàm   1,500,000
3079 78 Thay mắc cái mới/1 cái      500,000
3080 79 Thay mắc cài tự buộc/ 1 hàm   3,000,000
3081 80 Thêm móc      250,000
3082 81 Thêm răng      250,000
3083 82 TT ghép xương nhân tạo và màng xương trong cấy ghép IMPLANT 2 thì   6,000,000
3084 83 TT ghép xương(xg tự thân,nhân tạo & màng xg trong cấy ghép IMPLANT   8,000,000
3085 84 Veneer sứ toàn phần   4,000,000
3086 85 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm       768,000   5,990,000
3087 86 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm    2,807,000   5,990,000
3088 87 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm    3,043,000   3,000,000
3089 88 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm    1,094,000   3,000,000
3090 89 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm    1,094,000   3,000,000
3091 90 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm       679,000   2,000,000
3092 91 Cắt lợi di động để làm hàm giả   2,000,000
3093 92 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới       151,000      300,000
3094 93 Cắt lợi xơ cho răng mọc      300,000
3095 94 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm    2,807,000   2,000,000
3096 95 Cắt nang vùng sàn miệng    2,657,000   4,750,000
3097 96 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm    4,495,000   4,750,000
3098 97 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên       429,000   2,000,000
3099 98 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm       389,000   1,000,000
3100 99 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng       509,000      509,000
3101 100 Chích áp xe lợi      400,000
3102 101 Chích Apxe lợi trẻ em      400,000
3103 102 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm       343,000   1,000,000
3104 103 Điều trị áp xe quanh răng cấp      400,000
3105 104 Điều trị áp xe quanh răng mạn      400,000
3106 105 Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh   8,000,000
3107 106 Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)    2,843,000   3,000,000
3108 107 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm    2,543,000   2,540,000
3109 108 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm    2,543,000   5,000,000
3110 109 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm    2,543,000   5,000,000
3111 110 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam        90,900      200,000
3112 111 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement        90,900      200,000
3113 112 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục       316,000      400,000
3114 113 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam       234,000      300,000
3115 114 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser       234,000      300,000
3116 115 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite       234,000      300,000
3117 116 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser       234,000      300,000
3118 117 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement       234,000      300,000
3119 118 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser       234,000      300,000
3120 119 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite       234,000      300,000
3121 120 Điều trị tủy lại       941,000   1,500,000
3122 121 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội       539,000      600,000
3123 122 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội       539,000      800,000
3124 123 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội       539,000      900,000
3125 124 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội       539,000   1,000,000
3126 125 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy       409,000      600,000
3127 126 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy       539,000      800,000
3128 127 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy       769,000      900,000
3129 128 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy       899,000   1,000,000
3130 129 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.       539,000      600,000
3131 130 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.       539,000      800,000
3132 131 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.       539,000      900,000
3133 132 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.       539,000   1,000,000
3134 133 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy       539,000      600,000
3135 134 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy       539,000      800,000
3136 135 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy       539,000      900,000
3137 136 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy       539,000   1,000,000
3138 137 Điều trị tuỷ răng sữa       261,000      400,000
3139 138 Điều trị tuỷ răng sữa       369,000      400,000
3140 139 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội       539,000      600,000
3141 140 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội       539,000      800,000
3142 141 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội       539,000      900,000
3143 142 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội       539,000   1,000,000
3144 143 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay       539,000      600,000
3145 144 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay       539,000      800,000
3146 145 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay       539,000      900,000
3147 146 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay       539,000   1,000,000
3148 147 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy       539,000      600,000
3149 148 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy       539,000      800,000
3150 149 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy       539,000      900,000
3151 150 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy       539,000   1,000,000
3152 151 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy       539,000      600,000
3153 152 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy       539,000      800,000
3154 153 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy       539,000      900,000
3155 154 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy       539,000   1,000,000
3156 155 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay       539,000      600,000
3157 156 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay       539,000      800,000
3158 157 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay       539,000      900,000
3159 158 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay       539,000   1,000,000
3160 159 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy       539,000      600,000
3161 160 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy       539,000      800,000
3162 161 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy       539,000      900,000
3163 162 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy       539,000   1,000,000
3164 163 Điều trị viêm quanh thân răng cấp      400,000
3165 164 Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến   1,000,000
3166 165 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định   1,000,000
3167 166 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp      500,000
3168 167 Lấy cao răng       124,000      200,000
3169 168 Lấy tuỷ buồng răng sữa      400,000
3170 169 Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite      800,000
3171 170 Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại      800,000
3172 171 Nắm, cố định trật khớp hàm       386,000      650,000
3173 172 Nắm, cố định trật khớp hàm       386,000      650,000
3174 173 Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp   1,500,000
3175 174 Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear   5,500,000
3176 175 Nắn sai khớp thái dương hàm       100,000      500,000
3177 176 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê    1,594,000   1,590,000
3178 177 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê    1,594,000   2,000,000
3179 178 Nắn, bó bột gãy xương hàm       386,000      650,000
3180 179 Nhổ chân răng sữa        33,600      100,000
3181 180 Nhổ chân răng vĩnh viễn       180,000      400,000
3182 181 Nhổ răng sữa        33,600      100,000
3183 182 Nhổ răng thừa       194,000   2,000,000
3184 183 Nhổ răng vĩnh viễn       194,000      300,000
3185 184 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay        98,600      100,000
3186 185 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII    3,917,000   3,920,000
3187 186 Phẫu thuật cắt cuống răng   1,000,000
3188 187 Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng   1,800,000
3189 188 Phẫu thuật cắt lồi xương   3,500,000
3190 189 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới   2,000,000
3191 190 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên   2,000,000
3192 191 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang   2,000,000
3193 192 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới   2,000,000
3194 193 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên   2,000,000
3195 194 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi       276,000      500,000
3196 195 Phẫu thuật cắt phanh má       276,000      500,000
3197 196 Phẫu thuật cắt phanh môi       276,000      500,000
3198 197 Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng   1,000,000
3199 198 Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm    3,407,000   4,200,000
3200 199 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt    3,903,000   7,500,000
3201 200 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép    2,943,000   4,000,000
3202 201 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim    2,943,000   4,000,000
3203 202 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu    2,943,000   4,000,000
3204 203 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép   4,000,000
3205 204 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim   4,000,000
3206 205 Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu    2,943,000   4,000,000
3207 206 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép    2,943,000   4,000,000
3208 207 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim    2,943,000   4,000,000
3209 208 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu    2,943,000   4,000,000
3210 209 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép    2,643,000   5,000,000
3211 210 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân    2,643,000   5,000,000
3212 211 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim    2,643,000   5,000,000
3213 212 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu    2,643,000   5,000,000
3214 213 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép    2,843,000   3,000,000
3215 214 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim    2,843,000   3,000,000
3216 215 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu    2,843,000   3,000,000
3217 216 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép    2,543,000   5,000,000
3218 217 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim    2,543,000   5,000,000
3219 218 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu    2,543,000   5,000,000
3220 219 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên    3,303,000   3,300,000
3221 220 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên    3,303,000   3,300,000
3222 221 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên    2,435,000   5,500,000
3223 222 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên    2,335,000   5,500,000
3224 223 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ    2,335,000   3,000,000
3225 224 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ    2,335,000   3,000,000
3226 225 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm    1,000,000   1,000,000
3227 226 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm   4,000,000
3228 227 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm    2,657,000   1,550,000
3229 228 Phẫu thuật nạo quanh cuống răng   1,000,000
3230 229 Phẫu thuật nạo túi lợi        67,900      250,000
3231 230 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân       320,000   1,200,000
3232 231 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng   2,000,000
3233 232 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới       320,000   1,200,000
3234 233 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên       320,000      800,000
3235 234 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ       324,000   2,000,000
3236 235 Phẫu thuật nhổ răng ngầm       194,000   2,000,000
3237 236 Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt      500,000
3238 237 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt    2,036,000   3,000,000
3239 238 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học    1,000,000   1,000,000
3240 239 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học   1,000,000
3241 240 Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ    3,900,000   4,000,000
3242 241 Phẫu thuật tạo hình nhú lợi      250,000
3243 242 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng       768,000   1,000,000
3244 243 Phục hồi cổ răng bằng Composite       324,000      324,000
3245 244 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser       324,000      324,000
3246 245 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement       324,000      324,000
3247 246 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser       324,000      324,000
3248 247 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement       199,000      200,000
3249 248 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant       199,000      200,000
3250 249 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp       199,000      200,000
3251 250 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp       199,000      200,000
3252 251 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp       199,000      200,000
14 KHOA SẢN
3253 1 Bóc nang tuyến Bartholin    1,237,000   1,190,000
3254 2 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo    2,586,000   2,590,000
3255 3 Bóc nhân xơ vú       947,000   2,170,000
3256 4 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh       458,000   1,270,000
3257 5 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên    3,554,000   7,520,000
3258 6 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần    2,677,000   2,680,000
3259 7 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú    2,835,000   5,620,000
3260 8 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung       109,000      100,000
3261 9 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)    5,378,000   6,500,000
3262 10 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng    3,937,000   6,500,000
3263 11 Cắt cụt cổ tử cung    2,638,000   2,640,000
3264 12 Cắt polyp cổ tử cung    1,868,000   1,180,000
3265 13 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng    3,704,000   6,500,000
3266 14 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng    5,848,000   7,520,000
3267 15 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên    5,864,000   7,520,000
3268 16 Cắt u buồng trứng qua nội soi    4,899,000   6,630,000
3269 17 Cắt u nang buồng trứng    2,835,000   5,620,000
3270 18 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản   5,620,000
3271 19 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ    2,835,000   5,620,000
3272 20 Cắt u nang buồng trứng xoắn    2,835,000   4,620,000
3273 21 Cắt u thành âm đạo    1,960,000   2,000,000
3274 22 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung    5,830,000   7,360,000
3275 23 Cắt u vú lành tính    2,753,000   3,000,000
3276 24 Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng    5,848,000   6,480,000
3277 25 Cắt ung thư vú tiết kiệm da – tạo hình ngay    4,522,000   6,530,000
3278 26 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên    4,522,000   6,530,000
3279 27 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách    4,522,000   6,740,000
3280 28 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn       600,000      825,000
3281 29 Chích áp xe tầng sinh môn       781,000      800,000
3282 30 Chích áp xe tuyến Bartholin       783,000   1,000,000
3283 31 Chích áp xe vú       206,000      860,000
3284 32 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh       753,000      753,000
3285 33 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng       805,000      805,000
3286 34 Chọc dò túi cùng Douglas       267,000      500,000
3287 35 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng       131,000      350,000
3288 36 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm    2,155,000   2,160,000
3289 37 Chọc ối điều trị đa ối       681,000      681,000
3290 38 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào       681,000      681,000
3291 39 Dẫn lưu cùng đồ Douglas       798,000      798,000
3292 40 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu    5,873,000   5,870,000
3293 41 Đặt nội khí quản cấp cứu sơ sinh + thở máy      700,000
3294 42 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh        85,400        85,000
3295 43 Đặt sonde hậu môn sơ sinh        78,000      150,000
3296 44 Đặt và tháo dụng cụ tử cung      464,000
3297 45 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại        33,000        50,000
3298 46 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại        33,000        60,000
3299 47 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh…       146,000   1,000,000
3300 48 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn       257,000      257,000
3301 49 Đỡ đẻ ngôi ngược (*)       927,000   5,000,000
3302 50 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm       675,000   4,000,000
3303 51 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên    1,114,000   5,000,000
3304 52 Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục    3,941,000   6,500,000
3305 53 Ép tim ngoài lồng ngực       458,000   1,270,000
3306 54 Forceps       877,000   2,000,000
3307 55 Giác hút       877,000   2,000,000
3308 56 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng       636,000   1,640,000
3309 57 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)       533,000   1,000,000
3310 58 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết       191,000   1,090,000
3311 59 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ    2,728,000   3,500,000
3312 60 Hút thai có kiểm soát bằng nội soi    4,791,000   4,790,000
3313 61 Hút thai dưới siêu âm       430,000   1,090,000
3314 62 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo    1,525,000   1,530,000
3315 63 Khâu rách cùng đồ âm đạo    1,810,000   1,500,000
3316 64 Khâu tử cung do nạo thủng    2,673,000   3,000,000
3317 65 Khâu vòng cổ tử cung       536,000   2,630,000
3318 66 Khoét chóp cổ tử cung    2,638,000   2,640,000
3319 67 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn    2,735,000   6,580,000
3320 68 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa    2,524,000   3,000,000
3321 69 Làm thuốc âm đạo      168,000
3322 70 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn        82,100      168,000
3323 71 Lấy dị vật âm đạo       541,000      541,000
3324 72 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ    2,728,000   4,620,000
3325 73 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn    2,147,000   2,000,000
3326 74 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung    3,282,000   6,480,000
3327 75 Nạo hút thai trứng       716,000   1,290,000
3328 76 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ       331,000      915,000
3329 77 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung    4,285,000   5,000,000
3330 78 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung    4,285,000   5,000,000
3331 79 Nội soi buồng tử cung can thiệp    4,285,000   5,000,000
3332 80 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán    2,746,000   5,000,000
3333 81 Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung    1,373,000   6,630,000
3334 82 Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai   3,500,000
3335 83 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính       562,000      830,000
3336 84 Nong cổ tử cung do bế sản dịch       268,000      300,000
3337 85 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần       177,000   1,790,000
3338 86 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần       283,000   1,820,000
3339 87 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần       283,000   1,820,000
3340 88 Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai)   1,610,000
3341 89 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không       358,000      915,000
3342 90 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ       543,000   1,610,000
3343 91 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không       383,000      915,000
3344 92 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung    4,692,000   4,690,000
3345 93 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vú    4,522,000   6,530,000
3346 94 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng    2,568,000   2,570,000
3347 95 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú    4,522,000   6,530,000
3348 96 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách    4,522,000   6,530,000
3349 97 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách    4,522,000   6,530,000
3350 98 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai    4,480,000   4,480,000
3351 99 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản    2,147,000   2,000,000
3352 100 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp    4,381,000   4,380,000
3353 101 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú    2,753,000   2,750,000
3354 102 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung    3,491,000   6,630,000
3355 103 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)    3,491,000   3,490,000
3356 104 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung    1,868,000   1,180,000
3357 105 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo    3,564,000   9,410,000
3358 106 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi    5,724,000   9,410,000
3359 107 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn    5,848,000   7,520,000
3360 108 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn    3,538,000   3,540,000
3361 109 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng    2,835,000   5,620,000
3362 110 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang    3,594,000   5,460,000
3363 111 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng    3,553,000   5,460,000
3364 112 Phẫu thuật Crossen    3,840,000   6,580,000
3365 113 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung    3,213,000   3,210,000
3366 114 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp    2,735,000   7,520,000
3367 115 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)    4,056,000   6,580,000
3368 116 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…)    4,135,000   6,580,000
3369 117 Phẫu thuật lấy thai lần đầu    2,223,000   5,600,000
3370 118 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên    2,773,000   6,580,000
3371 119 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp…)    5,694,000   6,580,000
3372 120 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp    3,881,000   6,580,000
3373 121 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…)    4,135,000   6,580,000
3374 122 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược    7,637,000   7,640,000
3375 123 Phẫu thuật Lefort    2,674,000   2,670,000
3376 124 Phẫu thuật Manchester    3,509,000   3,510,000
3377 125 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung    3,246,000   3,250,000
3378 126 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung    3,335,000   6,500,000
3379 127 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần    3,704,000   6,490,000
3380 128 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn    3,704,000   6,500,000
3381 129 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối    3,704,000   6,500,000
3382 130 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu    5,864,000   7,520,000
3383 131 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ    2,835,000   4,620,000
3384 132 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai    2,835,000   5,620,000
3385 133 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng    4,578,000   6,480,000
3386 134 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa    2,673,000   6,490,000
3387 135 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng    4,117,000   6,490,000
3388 136 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung    4,899,000   6,630,000
3389 137 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung    5,944,000   6,630,000
3390 138 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung    5,386,000   6,630,000
3391 139 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc    5,386,000   6,630,000
3392 140 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung    5,386,000   6,630,000
3393 141 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype    5,386,000   6,630,000
3394 142 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ   6,630,000
3395 143 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn   6,630,000
3396 144 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung    5,386,000   6,630,000
3397 145 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung    5,386,000   6,630,000
3398 146 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung    5,386,000   6,630,000
3399 147 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng   6,630,000
3400 148 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung    5,944,000   6,630,000
3401 149 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU 5,742,000   6,630,000
3402 150 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung    2,061,000   6,800,000
3403 151 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ    4,899,000   6,630,000
3404 152 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần    5,742,000   6,630,000
3405 153 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn    5,742,000   6,630,000
3406 154 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu    7,641,000   7,640,000
3407 155 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ    4,899,000   6,480,000
3408 156 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản    4,899,000   6,630,000
3409 157 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn    4,899,000   6,630,000
3410 158 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung    4,899,000   6,630,000
3411 159 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai    4,899,000   6,630,000
3412 160 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn    7,781,000   6,630,000
3413 161 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)    5,851,000   5,850,000
3414 162 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung    4,917,000   6,630,000
3415 163 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng    5,352,000   6,630,000
3416 164 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung    4,833,000   4,830,000
3417 165 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa    4,791,000   6,630,000
3418 166 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ    8,981,000   6,630,000
3419 167 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ    4,899,000   6,630,000
3420 168 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang    4,899,000   6,650,000
3421 169 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ    4,899,000   6,630,000
3422 170 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng    5,370,000   6,630,000
3423 171 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ    4,568,000   3,500,000
3424 172 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai    4,899,000   6,630,000
3425 173 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng    4,899,000   6,630,000
3426 174 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung    6,361,000   7,520,000
3427 175 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ    6,294,000   6,630,000
3428 176 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung    6,294,000   6,290,000
3429 177 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng    6,294,000   6,290,000
3430 178 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam    2,753,000   3,000,000
3431 179 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng    3,937,000   3,940,000
3432 180 Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo   6,570,000
3433 181 Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu    5,213,000  12,350,000
3434 182 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục    3,949,000   3,950,000
3435 183 Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi    6,361,000   7,520,000
3436 184 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)    5,910,000   7,520,000
3437 185 Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung thư­ cổ tử cung    5,910,000   7,520,000
3438 186 Rửa dạ dày sơ sinh       106,000      334,000
3439 187 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo       369,000      524,000
3440 188 Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú    2,143,000   2,140,000
3441 189 Soi cổ tử cung        58,900      200,000
3442 190 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa        45,900      151,000
3443 191 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)       543,000      543,000
3444 192 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo       370,000   1,030,000
3445 193 Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung       235,000      235,000
3446 194 Tiêm nhân Chorio       225,000      910,000
3447 195 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ    2,728,000   3,500,000
3448 196 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng    6,419,000   6,420,000
3449 197 Cấp cứu ngạt nhẹ + ngạt vừa      100,000
3450 198 Hút đờm        10,000
3451 199 Khí dung        10,000
3452 200 Nuôi dưỡng tĩnh mạch        60,000
3453 201 Thở nCPAP <12 tiếng      200,000
3454 202 Thở nCPAP >12 tiếng      250,000
3455 203 Thở Oxy (1 giờ)          3,000
3456 204 Vệ sinh rốn        40,000
15 KHOA TAI MŨI HỌNG
3457 1 Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)       180,000      500,000
3458 2 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)       126,000      300,000
3459 3 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)       126,000      300,000
3460 4 Bẻ cuốn mũi       120,000      500,000
3461 5 Bơm hơi vòi nhĩ       111,000      250,000
3462 6 Bơm thuốc thanh quản        20,000      105,000
3463 7 Cầm máu mũi bằng Merocel       201,000      655,000
3464 8 Cầm máu mũi bằng Merocel       271,000      986,000
3465 9 Cắt bỏ vành tai thừa    1,210,000   1,870,000
3466 10 Cắt các u ác tuyến dưới hàm    4,495,000   4,500,000
3467 11 Cắt các u ác tuyến mang tai    4,495,000   4,500,000
3468 12 Cắt các u nang giáp móng    2,071,000   2,560,000
3469 13 Cắt chỉ sau phẫu thuật        30,000      100,000
3470 14 Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser    7,031,000   7,030,000
3471 15 Cắt polyp ống tai    1,938,000   1,940,000
3472 16 Cắt polyp ống tai    1,938,000      589,000
3473 17 Cắt u amidan    3,679,000   3,680,000
3474 18 Cắt u họng – thanh quản bằng laser    6,616,000   6,620,000
3475 19 Cắt u thành bên họng   4,500,000
3476 20 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII    4,495,000   4,500,000
3477 21 Cắt u tuyến nước bọt mang tai    4,495,000   4,500,000
3478 22 Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser    6,616,000   6,620,000
3479 23 Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn    4,487,000   5,000,000
3480 24 Cấy điện cực ốc tai (Cấy ốc tai điện tử)    5,081,000   5,080,000
3481 25 Chích áp xe quanh Amidan       250,000      500,000
3482 26 Chích áp xe quanh Amidan       250,000      713,000
3483 27 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê       250,000      500,000
3484 28 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê       250,000      713,000
3485 29 Chích nhọt ống tai ngoài       173,000      333,000
3486 30 Chích rạch màng nhĩ        58,000      300,000
3487 31 Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con    5,627,000   5,630,000
3488 32 Chọc hút dịch vành tai        47,900      540,000
3489 33 Chọc rửa xoang hàm       265,000      200,000
3490 34 Đặt nội khí quản       555,000      700,000
3491 35 Đốt họng hạt bằng nhiệt        75,000      316,000
3492 36 Khâu vết rách vành tai       172,000   1,870,000
3493 37 Khí dung mũi họng        17,600        50,000
3494 38 Khí dung thuốc giãn phế quản        17,600        50,000
3495 39 Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm        17,600        50,000
3496 40 Làm thuốc tai        20,000      105,000
3497 41 Lấy dị vật hạ họng        40,000      319,000
3498 42 Lấy dị vật họng miệng        40,000      319,000
3499 43 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê       660,000      660,000
3500 44 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê       660,000      318,000
3501 45 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)       508,000      508,000
3502 46 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)       508,000      215,000
3503 47 Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên    4,487,000   4,490,000
3504 48 Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên    4,487,000   5,000,000
3505 49 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài        60,000      114,000
3506 50 Mở sào bào    3,585,000   5,000,000
3507 51 Mở sào bào – thượng nhĩ    3,585,000   5,000,000
3508 52 Mở sào bào thượng nhĩ – vá nhĩ    3,585,000   5,000,000
3509 53 Nâng xương chính mũi sau chấn thương    2,620,000   2,620,000
3510 54 Nâng xương chính mũi sau chấn thương    2,620,000   1,260,000
3511 55 Nhét bấc mũi sau       107,000      439,000
3512 56 Nhét bấc mũi trước       107,000      439,000
3513 57 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới       120,000      120,000
3514 58 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê       265,000      488,000
3515 59 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới       431,000   3,000,000
3516 60 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới       431,000   3,000,000
3517 61 Nội soi hạ họng – thanh quản ống mềm sinh thiết      820,000
3518 62 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê       660,000      660,000
3519 63 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê       660,000      318,000
3520 64 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]       508,000      215,000
3521 65 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]       508,000      215,000
3522 66 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết       500,000      500,000
3523 67 Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê    3,243,000   3,200,000
3524 68 Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê    3,243,000      561,000
3525 69 Nội soi sinh thiết u vòm    1,543,000   1,540,000
3526 70 Nội soi sinh thiết u vòm    1,543,000      818,000
3527 71 Nội soi tai mũi họng       100,000      100,000
3528 72 Nội soi tai mũi họng huỳnh quang       100,000      198,000
3529 73 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê       683,000      683,000
3530 74 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê       683,000      346,000
3531 75 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán       200,000   1,000,000
3532 76 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê       683,000      683,000
3533 77 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê       683,000      210,000
3534 78 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê       703,000   1,500,000
3535 79 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê       703,000   1,000,000
3536 80 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi    3,085,000   3,000,000
3537 81 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator    2,303,000   3,500,000
3538 82 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê    1,033,000   3,500,000
3539 83 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai    1,314,000   2,600,000
3540 84 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai    1,314,000   1,870,000
3541 85 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi    3,738,000   3,740,000
3542 86 Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII    4,495,000   4,500,000
3543 87 Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần    4,008,000   4,200,000
3544 88 Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần    4,008,000   5,000,000
3545 89 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII    4,495,000   4,500,000
3546 90 Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII    5,862,000   5,860,000
3547 91 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng    7,629,000   7,630,000
3548 92 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm    5,208,000   6,000,000
3549 93 Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)    4,009,000   2,560,000
3550 94 Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong    4,487,000   4,490,000
3551 95 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương    2,620,000   1,500,000
3552 96 Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV    5,081,000   5,080,000
3553 97 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai    5,809,000   5,810,000
3554 98 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ  12,015,000  12,020,000
3555 99 Phẫu thuật giảm áp dây VII    6,796,000   6,800,000
3556 100 Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt    5,208,000   4,800,000
3557 101 Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale   7,030,000
3558 102 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ    2,973,000      500,000
3559 103 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ    2,973,000   2,970,000
3560 104 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe    2,867,000   2,870,000
3561 105 Phẫu thuật mở cạnh mũi    4,794,000   4,790,000
3562 106 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)       704,000   2,540,000
3563 107 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới       906,000   1,800,000
3564 108 Phẫu thuật mổ u nang sàn mũi   2,000,000
3565 109 Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi    4,487,000   4,490,000
3566 110 Phẫu thuật nạo sàng hàm   4,000,000
3567 111 Phẫu thuật nạo V.A nội soi    2,722,000   3,000,000
3568 112 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản       765,000   3,000,000
3569 113 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai       906,000      200,000
3570 114 Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi    6,967,000   6,970,000
3571 115 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi    2,658,000   2,660,000
3572 116 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới    3,738,000   3,000,000
3573 117 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh    5,032,000   5,030,000
3574 118 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser    4,487,000   4,490,000
3575 119 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi   2,000,000
3576 120 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi       444,000      500,000
3577 121 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)    4,009,000   5,500,000
3578 122 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser    4,009,000   4,010,000
3579 123 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer)    4,009,000   4,010,000
3580 124 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang    8,782,000   8,780,000
3581 125 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt    2,867,000   2,870,000
3582 126 Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi    5,220,000   6,000,000
3583 127 Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng    8,322,000   8,320,000
3584 128 Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi    8,322,000   8,320,000
3585 129 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới    3,738,000   3,740,000
3586 130 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn    3,053,000   4,000,000
3587 131 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi    3,053,000   4,000,000
3588 132 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ    2,973,000   3,050,000
3589 133 Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm    7,629,000   6,000,000
3590 134 Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ    6,967,000   8,000,000
3591 135 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm    7,629,000   6,000,000
3592 136 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang    4,794,000   4,790,000
3593 137 Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới       906,000   2,470,000
3594 138 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm   2,470,000
3595 139 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm    2,865,000   2,470,000
3596 140 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng    2,865,000   2,470,000
3597 141 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán    3,738,000   2,470,000
3598 142 Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau    7,629,000   4,000,000
3599 143 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê)    1,541,000   3,000,000
3600 144 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)    2,865,000   4,000,000
3601 145 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII    7,499,000   7,500,000
3602 146 Phẫu thuật rò xoang lê    4,487,000   4,490,000
3603 147 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não    5,087,000   5,000,000
3604 148 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên    5,087,000   5,000,000
3605 149 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài    3,585,000   3,700,000
3606 150 Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da    3,053,000   5,000,000
3607 151 Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản    3,585,000   3,700,000
3608 152 Phẫu thuật tạo hình tai giữa    5,081,000   5,080,000
3609 153 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân    6,960,000   6,960,000
3610 154 Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân    3,209,000   5,000,000
3611 155 Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài   2,500,000
3612 156 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong    1,884,000   1,500,000
3613 157 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp    5,081,000   5,080,000
3614 158 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi    3,053,000   1,220,000
3615 159 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm    5,087,000   5,000,000
3616 160 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên    5,087,000   5,000,000
3617 161 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên – chỉnh hình tai giữa    5,087,000   5,000,000
3618 162 Phẫu thuật u sàng hàm lan đáy sọ phối hợp đường cạnh mũi và đường Bicoronal   4,000,000
3619 163 Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh    2,865,000   4,000,000
3620 164 Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản    2,865,000   4,000,000
3621 165 Phẫu thuật vi phẫu tai (vá màng nhĩ, giảm áp dây thần kinh 7, cấy ốc tai…)   4,000,000
3622 166 Phẫu thuật vi phẫu thanh quản    2,865,000   4,000,000
3623 167 Phẫu thuật vỡ xoang hàm    5,208,000   5,210,000
3624 168 Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc    1,323,000   2,500,000
3625 169 Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)    2,657,000   3,500,000
3626 170 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán    5,151,000   7,500,000
3627 171 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)   2,720,000
3628 172 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần    3,585,000   1,370,000
3629 173 Phương pháp Proetz        52,900      217,000
3630 174 Sinh thiết hốc mũi       121,000      820,000
3631 175 Sinh thiết tuyến nứớc bọt       121,000      121,000
3632 176 Sinh thiết u hạ họng      820,000
3633 177 Sinh thiết u họng miệng       121,000      250,000
3634 178 Súc rửa vòm họng trong xạ trị        24,600      208,000
3635 179 Thay canuyn       241,000   2,540,000
3636 180 Vá nhĩ đơn thuần    3,585,000   4,000,000
16 KHOA LỌC MÁU
3637 1 Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu        30,000
3638 2 Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu        30,000
3639 3 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu    6,774,000   6,770,000
3640 4 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu    1,113,000   1,200,000
3641 5 Đặt catheter lọc máu cấp cứu    1,113,000   1,200,000
3642 6 Đặt catheter lọc máu cấp cứu (Dùng kim Medikit)      700,000
3643 7 Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu    1,113,000   1,200,000
3644 8 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu    1,113,000   1,200,000
3645 9 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))    1,478,000   1,480,000
3646 10 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)    1,515,000   1,520,000
3647 11 Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV)    1,515,000   1,500,000
3648 12 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)    2,173,000   2,170,000
3649 13 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn    2,173,000   2,170,000
3650 14 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng    2,173,000   2,170,000
3651 15 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng    2,173,000   2,170,000
3652 16 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp    2,173,000   2,170,000
3653 17 Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.    2,173,000   2,170,000
3654 18 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)    2,173,000   2,170,000
3655 19 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn    2,173,000   2,170,000
3656 20 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng    2,173,000   2,170,000
3657 21 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp    2,173,000   2,170,000
3658 22 Thận nhân tạo cấp cứu    1,515,000   1,520,000
3659 23 Thận nhân tạo thường qui       543,000      797,000

Bang gia HTSS_BVBD_2018_Web_3